SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 002
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: n cứ o Atlat Địa Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của ng duyên
hải Nam Trung Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch v? tiêu dùng tính theo đầu người
cao nhất?
A. Khánh Hòa. B. Bình Thuận. C. Đà Nẵng. D. Bình Định.
Câu 2: Căn cứ o Atlat trang 25, y cho biết địa danh nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới?
A. Thánh địa MSơn. B. Cố đô Huế.
C. Phong Nha – Kẻ Bàng. D. Phố cổ Hội An.
Câu 3: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta có đặc điểm là
A. không phát triển ở vùng núi. B. sản phẩm còn chưa đa dạng.
C. phân bố rộng khắp các vùng. D. chưa có sản phẩm xuất khẩu.
Câu 4: Căn cứ Atlat trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Bản Vẽ được xây dựng trên sông nào sau
đây?
A. Sông Chu. B. Sông Cả. C. Sông Đà. D. Sông Lô.
Câu 5: Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
A. tăng nhanh tỉ trọng ở nông thôn, thành thị.
B. thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.
C. có tỉ trọng ở ngành dịch v? giảm rất nhiều.
D. thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
Câu 6: Công nghiệp dầu khí nằm trong nhóm ngành:
A. Công nghiệp vật liệu. B. Công nghiệp nhẹ.
C. Công nghiệp sản xuất công c?. D. Công nghiệp năng lượng.
Câu 7: Việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Lực lượng lao động có chuyên môn ít.
B. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.
C. Mực nước ngầm hạ thấp vào mùa khô.
D. Thị trường thế giới có nhiều biến động.
Câu 8: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA
Năm 2010 2014 2015 2016 2017
Muối biển (nghìn tấn) 975,3 905,6 1 061,0 982,0 854,3
Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 339,5 372,2 380,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng muối biển ớc mắm của nước ta,
giai đoạn 2010 - 2017?
A. Muối biển giảm không liên t?c, nước mắm tăng.
B. Muối biển giảm liên t?c, nước mắm tăng nhanh.
C. Muối biển tăng liên t?c, nước mắm giảm nhanh.
D. Muối biển tăng không liên t?c, nước mắm giảm.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 23, cho biết đường số 28 nối Gia Nghĩa với nơi nào
Trang 1/4 - Mã đề 002
sau đây?
A. Biêna. B. Di Linh. C. Đồng Xoài. D. Nha Trang.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành đóng tàu?
A. Huế. B. Thanh Hóa. C. Vinh. D. Hải Phòng.
Câu 11: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi nào sau đây được lấy từ ngành trồng trọt?
A. Hoa màu lương thực. B. Đồng cỏ tự nhiên.
C. Ph? phẩm ngành thủy sản. D. Thức ăn chế biến công nghiệp.
Câu 12: Giao thông vận tải đường sông nước ta hiện nay
A. gây ô nhiễm môi trường nước. B. chỉ ph?c v? vận chuyển hàng.
C. có mạng lưới phủ kín các vùng. D. có hệ thống tàu thuyền hiện đại.
Câu 13: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa dịch v? của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 -
2017:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch v?.
B. Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch v?.
C. Quy mô và cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch v?.
D. Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch v?.
Câu 14: Hoạt động đánh bắt xa bờ của nước ta hiện nay
A. được quan tâm khuyển khích phát triển.
B. tập trung chủ yếu xung quanh các đảo.
C. sử d?ng hoàn toàn phương tiện thủ công.
D. có hầu hết sản phẩm dùng để xuất khẩu.
Câu 15: n cứ o Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây mía không phải là y chuyên
n hóa của ng nào sau đây?
A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bng Sông Hồng.
C. Dun hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 16: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm
A. giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
B. tiết kiệm tài nguyên thiên thiên.
C. hội nhập vào thị trường thế giới.
D. đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào sau đây GDP bình
quân tính theo đầu người cao nhất?
A. Hà Giang. B. Quảng Ninh. C. Lạng Sơn. D. Thái Nguyên.
Trang 2/4 - Mã đề 002
Câu 18: Căn cứ vào Atlat trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm lớn nhất?
A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
Câu 19: Đây là ảnh hưởng quan trọng nhất của đô thị hóa ở nước ta
A. Các đô thị có khả năng tạo ra nhiều việc làm.
B. Các đô thị góp phần cân đối phân công lao động xã hội.
C. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta.
D. Các đô thị đều là thị trường tiêu th? sản phẩm lớn.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
D. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
Câu 21: Cho biểu đồ sau:
TỈ LỆ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC ĐÃ QUA ĐÀO TẠO
CỦA THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo của thành
thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?
A. Nông thôn cao hơn thành thị.
B. Thành thị tăng liên t?c.
C. Thành thị tăng nhiều hơn nông thôn.
D. Nông thôn tăng nhiều hơn thành thị.
Câu 22: Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (Đơn vị: nghi=n tấn)
Năm 2005 2010 2016
Tổng sản lượng thuỷ sản 3 465,9 5142,7 6895
Khai thác 1 987,9 2414,4 3237
Nuôi trồng 1 478,0 2728,3 3658
(Nguồn: Niên giám thống Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cấu sản lượng thủy sản nước ta, năm 2005, 2010 2016, dạng
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Đường. B. Cột. C. Tròn. D. Kết hợp.
Câu 23: M?c đích chủ yếu của việc phát triển khu chế xuất ở nước ta là
A. khai thác tốt tài nguyên, giải quyết việc làm.
Trang 3/4 - Mã đề 002
B. tăng cường hội nhập và mở rộng thị trường.
C. đổi mới công nghệ, phát triển cơ sở hạ tầng.
D. thu hút vốn đầu tư, tạo sản phẩm hàng hóa.
Câu 24: Nhân tố nào sau đây chủ yếu nhất làm cho Nội TP. Hồ Chí Minh có công nghiêp
chế biến sữa phát triển mạnh?
A. Giao thông vận tải phát triển. B. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
C. Thị trường tiêu th? rộng lớn. D. Lao động có kĩ thuật cao.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây sản lượng thủy sản nuôi trồng cao
nhất?
A. An Giang. B. Đồng Tháp. C. Cần Thơ. D. Sóc Trăng.
Câu 26: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
A. đang theo hướng công nghiệp hóa.
B. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
C. làm tăng cao tỷ trọng nông nghiệp.
D. làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây mật độ dân số cao
nhất?
A. Hải Dương. B. Cao Bằng. C. Điện Biên. D. Lai Châu.
Câu 28: Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do
A. tăng cường đa phương hóa, mức sống tăng.
B. sản xuất phát triển, hội nhập toàn cầu sâu.
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng hàng hóa.
D. hiện đại hóa sản xuất, kinh tế tăng trưởng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy kể tên các trung tâm kinh tế của vùng
Đông Nam Bộ?
Câu 2: (2 điểm) Phân tích các điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây lương thực ở nước ta?
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 002