
TR NG THCS TH NG THANHƯỜ ƯỢ
Năm h c 2020 – 2021ọ
KI M TRA GI A KÌ IIỂ Ữ
MÔN: ĐA LÍ 7Ị
Th i gian làm bài: 45 phútờ
I. M c ụ tiêu
1. Ki n th cế ứ : Ki m tra đánh giá m c đ nh n th c c a h c sinh: ể ứ ộ ậ ứ ủ ọ
- V đc đi m thiên nhiên Trung và Nam Mĩ: v trí, đa hình, khí h u, th c v t, tàiề ặ ể ị ị ậ ự ậ
nguyên.
- Đc đi m kinh t khu v c Trung và Nam Mĩ: công nghi p, nông nghi p, d ch v . ặ ể ế ự ệ ệ ị ụ
- Đc đi m châu Nam C c. ặ ể ự
2. Năng l cự:
- Rèn k năng nh n xét, so sánh các hình th c s h u trong nông nghi p. ỹ ậ ứ ở ữ ệ
- V n d ng ki n th c đ liên h gi i quy t tình hình th c t .ậ ự ế ứ ể ệ ả ế ự ế
3.Ph m ch tẩ ấ :
- T ch khi làm bài ki m tra. ự ủ ể
- Có h ng thú h c t p môn đa lý.ứ ọ ậ ị

II . Ma tr nậ
C p đấ ộ
Ch đ ủ ề
Nh n bi tậ ế V n d ng ậ ụ
TN TL TN TL TN
Khu v c ự
Trung và Nam
Mĩ
- Trình bày đc m t s đc đi m cượ ộ ố ặ ể ơ
b n v t nhiên, kinh t khu v c Trungả ề ự ế ự
và Nam Mĩ.
- Gi i thích đc m t s đc đi m kinh tả ượ ộ ố ặ ể
S câuố
S đi mố ể
T lỉ ệ
8
2,0
20%
1
2,0
20%
4
1,0
10%
1
2,0
20%
2
0,5
5%
Châu Nam
C cự
- Ch ng minh và v n d ng m t s ki n ứ ậ ụ ộ ố ế
v n đ th c ti n.ấ ề ự ễ
S câuố
S đi mố ể
T lỉ ệ
6
1,5
15%
T ng ổ
Đi mể
T l ỉ ệ
9
4,0
40%
8
2,0
20%
BGH
Đ Th Thuỗ ị
Hoài
T CMổ
Nguy n Thễ ị
Nguy tệ
Nguyễ

TR NG THCS TH NG THANHƯỜ ƯỢ
Năm h c 2020 – 2021ọ
Mã đ : ĐL70ề1
KI M TRA GI A KÌ IIỂ Ữ
MÔN: ĐA LÍ 7Ị
Th i gian làm bài: 45 phútờ
I. Tr c nghi m (5 đi m)ắ ệ ể
Hãy ghi l i vào bài làm ch cái đng tr c câu tr l i đúng nh t.ạ ữ ứ ướ ả ờ ấ
Câu 1. Di n tích Trung và Nam Mĩ làệ
A. 30,6 tri u kmệ2B. 40,7 tri u kmệ2C. 20,5 tri u kmệ2D. 10.4 tri u kmệ2
Câu 2. X p theo th t t Nam lên B c l c đa Nam Mĩ l n l t là ba đngế ứ ự ừ ắ ở ụ ị ầ ượ ồ
b ng l nằ ớ
A. Pam-pa, A-ma-dôn, La-pla-ta. B. Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Pam-pa.
C. La-pla-ta, Pam-pa, A-ma-dôn. D. Pam-pa, La-pla-ta, A-ma-dôn.
Câu 3. Đc đi m nào sau đây ặ ể không đúng v i đng b ng A-ma-dôn?ớ ồ ằ
A. Có m ng l i sông ngòi r t phát tri n.ạ ướ ấ ể
B. Vùng nông nghi p trù phú nh t Nam Mĩ.ệ ấ
C. Đt đai r ng và b ng ph ng.ấ ộ ằ ẳ
D. Th m th c v t ch y u là r ng r m xích đo.ả ự ậ ủ ế ở ừ ậ ạ
Câu 4. Lo i đng v t ph bi n nào châu Nam C c b con ng i săn b t, đang cóạ ộ ậ ổ ế ở ự ị ườ ắ
nguy c tuy t ch ng?ơ ệ ủ
A. Chim cánh c t.ụB. Cá voi xanh C. H i c uả ẩ D. G u tr ngấ ắ
Câu 5. So v i các vùng khác trên Trái Đt, khí h u Nam C c có nhi u đi m đcớ ấ ậ ự ề ể ộ
đáo. Vì v y, vùng đt này còn đc g i là ậ ấ ượ ọ
A. c c khô.ựB. c c m.ự ẩ C. c c l nh.ự ạ D. c c nóng.ự
Câu 6. Đ gi m b t s b t h p lí trong s h u ru ng đt m t s qu c gia Trungể ả ớ ự ấ ợ ở ữ ộ ấ ộ ố ố
và Nam Mĩ đã không làm vi c gì sauệ đây?
A. Mua l i đt c a đi n ch , các công ti t b n chia cho dân.ạ ấ ủ ề ủ ư ả
B. T ch c khai hoang đt m i.ổ ứ ấ ớ
C. Bán ru ng đt cho các công ti t b n.ộ ấ ư ả
D. Ban hành lu t c i cách ru ng đt.ậ ả ộ ấ
Câu 7. Nguyên nhân ch y u gây ra hi n t ng băng tan là doủ ế ệ ượ
A. con ng i.ườ B. ho t đng công nghi p.ạ ộ ệ
C. ho t đng nông nghi p.ạ ộ ệ D. cháy r ng.ừ
Câu 8. Đi u gì s x y ra n u băng Châu Nam C c tan ch y h t?ề ẽ ả ế ở ự ả ế
A. Ngành nuôi tr ng và đánh b t th y h i s n phát tri n.ồ ắ ủ ả ả ể
B. Môi tr ng s ng c a các loài th y sinh đc m r ng.ườ ố ủ ủ ượ ở ộ
C. Ho t đng giao thông đng bi n phát tri n m nh.ạ ộ ườ ể ể ạ
D. Toàn b con ng i và vô s đng v t s b di t vong.ộ ườ ố ộ ậ ẽ ị ệ

Câu 9. Rìa phía đông c a s n nguyên Bra-xin đc xem là "ủ ơ ượ thiên đngườ " c a càủ
phê là do
A. đt phù sa màu m , ngu n n c d i dào.ấ ỡ ồ ướ ồ
B. nhi u đt đ và khí h u nóng m quanh năm.ề ấ ỏ ậ ẩ
C. có nhi u c ng t t, thu n l i cho xu t kh u.ề ả ố ậ ợ ấ ẩ
D. có l c l ng lao đng da đen đông, ti n công r .ự ượ ộ ề ẻ
Câu 10. Braxin, Ac-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay là nh ng n c có ngành chănữ ướ
nuôi bò th t và bò s a v i quy mô l n vìị ữ ớ ớ
A. dân c t p trung đông đúc.ư ậ B. có nhi u đng b ng r ng l n.ề ồ ằ ộ ớ
C. có nhi u h th ng sông l n.ề ệ ố ớ D. có nhi u đng c r ng t i t t.ề ồ ỏ ộ ươ ố
Câu 11. Băng tan Châu Nam C c có nh h ng nh th nào t i n c ta?ở ự ả ưở ư ế ớ ướ
A. N c bi n dâng, thu h p di n tích đt và làm nhi m m n.ướ ể ẹ ệ ấ ễ ặ
B. Cung c p ngu n n c d i dào vào mùa khô.ấ ồ ướ ồ
C. Ho t đng th ng m i t i các c ng bi n phát tri n r m r .ạ ộ ươ ạ ạ ả ể ể ầ ộ
D. M r ng di n tích nuôi tr ng th y s n n c m n.ở ộ ệ ồ ủ ả ướ ặ
Câu 12. Ng i dân vùng c c dùng ch t gì đ th p sáng?ườ ự ấ ể ắ
A. D u ho .ầ ả B. Xăng.
C. Khí đt.ốD. M các loài đng v t.ỡ ộ ậ
Câu 13. Đi m khác bi t v đa hình gi a hai h th ng Coóc-đi-e và An-đét là ể ệ ề ị ữ ệ ố
A. h ng phân b núi.ướ ố B. th t s p x p đa hình.ứ ự ắ ế ị
C. chi u r ng và đ cao c a núi.ề ộ ộ ủ D. tính ch t tr c a núi.ấ ẻ ủ
Câu 14. H th ng núi An-đét có đ cao trung bình kho ngệ ố ộ ả
A. 1000- 2000m. B. 2000- 3000m. C. 3000- 5000m. D. 5000- 6000m.
Câu 15. Sông A-ma-dôn là m t con sông dài nh t châu Mĩ n m ộ ấ ằ ở
A. B c Mĩ.ắB. Nam Mĩ.C. B c Phi.ắD. Trung Mĩ.
Câu 16. Trong s 4 con sông c a châu Mĩ, con sông nào có l u l ng l n nh t?ố ủ ư ượ ớ ấ
A. Sông A-ma-dôn. B. Sông Pa-ra-na.
C. Sông Cô-lô-ra-đô.D. Sông Mi-xi-xi-pi.
Câu 17. N i cao nh t Nam Mĩ là đnh A-côn-ca-goa 6960m n m trênơ ấ ỉ ằ
A. dãy Cooc-di-e. B. dãy núi An-dét.
C. dãy Hi-ma-lay-a. D. dãy Atlat.
Câu 18. Lãnh th Trung và Nam Mĩ đc chia ra thành m y khu v c?ổ ượ ấ ự
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 19. Do l thu c vào n c ngoài nên ngành tr ng tr t nhi u n c Trung và ệ ộ ướ ồ ọ ở ề ướ
Nam Mĩ mang tính ch t ấ
A. đa d ng hóa cây tr ng.ạ ồ
B. đc canh.ộ
C. đa ph ng th c s n xu t.ươ ứ ả ấ
D. tiên ti n, hi n đi.ế ệ ạ

Câu 20. B ph n nào sau đâyộ ậ không thu c khu v c Trung và Nam Mĩ?ộ ự
A. Eo Trung Mĩ.B. L c đa B c Mĩ.ụ ị ắ
C. Qu n đo Ăngti.ầ ả D. L c đa Nam Mĩ.ụ ị
Ph n II: T lu n (5 đi m)ầ ự ậ ể
Câu 1 (2 đi m)ể: So sánh s khác nhau c a hai hình th c s h u trong nông nghi pự ủ ứ ở ữ ệ
Trung và Nam Mĩ?ở
Câu 2 (2 đi m)ể: Trình bày đc đi m c u trúc đa hình l c đa Nam Mĩ?ặ ể ấ ị ụ ị
Câu 3 (1 đi m)ể: Hi n t ng băng tan Châu Nam C c có nh h ng nh th nàoệ ượ ở ự ả ưở ư ế
đn đi s ng c a con ng i trên Trái Đt?ế ờ ố ủ ườ ấ
TR NG THCS TH NG THANHƯỜ ƯỢ
Năm h c 2020 – 2021ọ
Mã đ : ĐL70ề2
KI M TRA GI A KÌ IIỂ Ữ
MÔN: ĐA LÍ 7Ị
Th i gian làm bài: 45 phútờ
I. Tr c nghi m (5 đi m)ắ ệ ể
Hãy ghi l i vào bài làm ch cái đng tr c câu tr l i đúng nh t.ạ ữ ứ ướ ả ờ ấ
Câu 1. Đc đi m nào sau đây ặ ể không đúng v i đng b ng A-ma-dôn?ớ ồ ằ
A. Có m ng l i sông ngòi r t phát tri n.ạ ướ ấ ể
B. Đt đai r ng và b ng ph ng.ấ ộ ằ ẳ
C. Vùng nông nghi p trù phú nh t Nam Mĩ.ệ ấ
D. Th m th c v t ch y u là r ng r m xích đo.ả ự ậ ủ ế ở ừ ậ ạ
Câu 2. Đi m khác bi t v đa hình gi a hai h th ng Coóc-đi-e và An-đét là ể ệ ề ị ữ ệ ố
A. th t s p x p đa hình.ứ ự ắ ế ị B. chi u r ng và đ cao c a núi.ề ộ ộ ủ
C. tính ch t tr c a núi.ấ ẻ ủ D. h ng phân b núi.ướ ố
Câu 3. B ph n nào sau đây ộ ậ không thu c khu v cTrung và Nam Mĩ?ộ ự
A. L c đa B c Mĩ.ụ ị ắ B. L c đa Nam Mĩ.ụ ị
C. Eo Trung Mĩ.D. Qu n đo Ăngti.ầ ả
Câu 4. N i cao nh t Nam Mĩ là đnh A-côn-ca-goa 6960m n m trênơ ấ ỉ ằ
A. dãy Hi-ma-lay-a. B. dãy Atlat.
C. dãy núi An-dét. D. dãy Cooc-di-e.
Câu 5. Lo i đng v t ph bi n nào châu Nam C c b con ng i săn b t, đang cóạ ộ ậ ổ ế ở ự ị ườ ắ
nguy c tuy t ch ng?ơ ệ ủ
A. H i c uả ẩ B. Chim cánh c t.ụC. G u tr ngấ ắ D. Cá voi xanh
Câu 6. So v i các vùng khác trên Trái Đt, khí h u Nam C c có nhi u đi m đcớ ấ ậ ự ề ể ộ
đáo. Vì v y, vùng đt này còn đc g i là ậ ấ ượ ọ
A. c c m.ự ẩ B. c c l nh.ự ạ C. c c nóng.ựD. c c khô.ự
Câu 7. Nguyên nhân ch y u gây ra hi n t ng băng tan là doủ ế ệ ượ

