
UBND THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
MA TRẬN Đ KIM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HC K II NĂM HC 2024- 2025
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 6
Thời gian: 45 Phút
(Ma trận có 01 trang)
Chương
Chủ đề
Nội
dung
S câu hi theo mc độ nhn thc
Tng
Nhn bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn dng
cao
Tỉ lệ
%,
đim
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Giáo
dc đạo
đc
1. Tự
lập
2
2
4
10%
1,0 đ
Giáo
dc kĩ
năng
sng
1.Tự nhận
thức bản
thân
2
2
4
10 %
1,0 đ
2. Ứng
phó với
tình
huống
nguy
hiểm.
2
1
1
2
2
35%
3,5đ
Giáo
dc kinh
t
Tiết kiệm
2
2
1
1
4
2
30%
3,0đ
Giáo
dc
pháp
lut
Công dân
nước
Cộng hoà
xã hội chủ
nghĩa Việt
Nam
4
2
6
15%
1,5đ
S câu
12
1
8
1
1
1
20
4
24 câu
Tỉ lệ
40%
30%
20%
10%
50%
50%
100%
10đ
Tỉ lệ chung
70%
30%
DUYỆT CỦA BGH
(Kí, ghi rõ họ và tên)
DUYỆT CỦA TỔ CM
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN LẬP BẢNG
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Huỳnh Thị Kim Chi
Phan Thị Tú Uyên
Dương Thị Hồng Nga

UBND THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
BẢNG ĐẶC TẢ Đ KIM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HC K II NĂM HC 2024- 2025
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 6
Thời gian: 45 Phút
(Bảng đặc tả có 02 trang)
Chủ đề/
chương
Nội
dung/Đơn v
kin thc
Mc độ đnh gi
S câu hi theo mc độ đnh gi
Nhn
bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng cao
Giáo
dc đạo
đc
Tự lp
Nhn bit:
- Nêu được khái niệm tự lập.
- Nêu được biểu hiện của người
có tính tự lập.
Thông hiu:
- Đánh giá được khả năng tự lập
của người khác.
- Giải thích được vì sao phải tự
lập.
2
2
Giáo dc
kĩ năng
sng
Tự nhn thc
bản thân
Nhn bit:
- Nêu được thế nào là tự nhận
thức bản thân.
- Nêu được ý nghĩa của tự nhận
thức bản thân.
Thông hiu:
- Xác định được điểm mạnh,
điểm yếu của bản thân.
- Xác định được giá trị, vị trí,
tình cảm, các mối quan hệ của
bản thân.
2
2
Ứng phó với
tình hung
nguy him.
Nhn bit:
- Nhận biết được các tình huống
nguy hiểm đối với trẻ em
- Nêu được hậu quả của những
tình huống nguy hiểm đối với
trẻ em.
- Nêu được các số điện thoại
khẩn cấp khi tập nguy hiểm.
Vn dng: Thực hành cách ứng
phó trong một số tình huống
nguy hiểm để đảm bảo an toàn.
3
1
Giáo dc
kinh t
Tit kiệm
Nhn bit: Nêu được khái niệm
của tiết kiệm. Nêu được biểu
hiện của tiết kiệm (thời gian,
tiền bạc, đồ dùng, điện, nước, ..)
Thông hiu: Giải thích được ý
nghĩa của tiết kiệm.
Vn dng cao: Lên kế hoạch
thực hành tiết kiệm của bản thân
và những người xung quanh.
2
3
1

Giáo dc
pháp
lut
Công dân
nước Cộng
hoà xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
Nhn bit:
- Nêu được khái niệm công dân.
- Nêu được quy định của Hiến
pháp nước Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam về quyền và
nghĩa vụ cơ bản của công dân.
Thông hiu: Trình bày được
căn cứ để xác định quốc tịch
Việt Nam, công dân Việt Nam
4
2
Tng
13
9
1
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ
chung
70%
30%
DUYỆT CỦA BGH
(Kí, ghi rõ họ và tên)
DUYỆT CỦA TỔ CM
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN LẬP BẢNG
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Huỳnh Thị Kim Chi
Phan Thị Tú Uyên
Dương Thị Hồng Nga

UBND THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ và tên:………………………….
Lớp: 6....
KIM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HC KÌ II
NĂM HC 2024-2025
MÔN: GDCD - LỚP 6
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
(Đề có 24 câu – 03 trang)
Đ I
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 đim)
Khoanh tròn vào đp n đúng nhất trong các câu sau: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Bạn Việt học lớp 8A hằng ngày phải đ mẹ bạn xp chăn mền cho bạn, nấu cơm,
quét nhà, ... Việt là người như th nào?
A. Việt là người không có tính tự lập. B. Việt là người ích kỷ.
C. Việt là người bóc lột sức lao động của mẹ. D. Việt là người khiêm tốn.
Câu 2: Em không đồng tình với ý kin nào dưới đây?
A. Tự lập là tự làm lấy những việc của mình. B. Nên tự lập càng sớm càng tốt.
C. Tự lập giúp ta trưởng thành hơn. D. Nhà giàu thì em không cần phải tự lập.
Câu 3: Tự lp là:
A. Tự làm lấy các công việc của mình trong cuộc sống.
B. Dựa vào người khác, nếu mình có thể nhờ được.
C. Ỷ lại vào người khác, đặc biệt là vào bố mẹ của mình.
D. Đợi bố mẹ sắp xếp nhắc nhở mới làm, không thì thôi.
Câu 4: Đâu là biu hiện của tự lp?
A. Dựa dẫm vào gia đình để vươn lên trong cuộc sống.
B. Không trông chờ, dựa dẫm, ỷ lại vào người khác.
C. Luôn dựa vào người khác, nếu mình có thể nhờ được.
D. Tìm mọi thủ đoạn thể mình được thành công.
Câu 5: Đây là một trong những việc chúng ta cần làm đ nhn thc đúng về bản thân?
A. Sống nội tâm, không cần phải chia sẻ những cảm nhận của mình.
B. Bản thân mình tự ý thức không cần phải để ý người khác nói về mình.
C. Nhận thấy mình giỏi thì không cần phải rèn luyện hay học hỏi gì thêm nữa.
D. Quan sát phản ứng và lắng nghe nhận xét của người khác về mình.
Câu 6: Ý nào dưới đây là biu hiện của tự nhn thc bản thân?
A. Luôn tự đề cao bản thân.
B. Nhận ra được điểm hạn chế của bản thân.
C. Khó chịu khi người khác góp ý về hạn chế của mình.
D. Luôn làm theo ý người khác.
Câu 7: Em hiu tự nhn thc bản thân là như th nào?
A. Luôn hiểu rõ mình và tự tin với điểm mạnh của mình.
B. So sánh với người khác để điều chỉnh bản thân.
C. Biết nhìn nhận, đánh giá đúng được bản thân mình.
D. Quyết tâm theo đuổi đến cùng để đạt được ước mơ.
Câu 8: Tự nhn thc về bản thân sẽ giúp chúng ta:
A. Nhận ra được điểm mạnh của bản thân để phát huy, điểm yếu để khắc phục.
B. Bình tĩnh, tự tin hơn mọi tình huống xảy ra trong đời sống xã hội.
C. Nhìn nhận đúng và ứng phó được với tất cả mọi người xung quanh.
Đ CHÍNH THỨC

D. Tìm người phù hợp để giúp đỡ, hỗ trợ mình một cách tốt nhất.
Câu 9. Khi thấy bạn b đui nước em sẽ làm gì?
A. Nhảy xuống cứu bạn.
B. La lên, chạy nhanh để tìm người đến cứu.
C. Tìm dây kéo bạn vào.
D. Đứng im không làm gì.
Câu 10. Đ đảm bảo an toàn cho bản thân khi mưa dông, lc, sét chúng ta cần tránh:
A. Tắt thiết bị điện trong nhà. B. Tìm nơi trú ẩn an toàn.
C. Trú dưới gốc cây, cột điện. D. Ở nguyên trong nhà.
Câu 11. Biu hiện nào sau đây th hiện tính tit kiệm?
A. Xa hoa, lãng phí. B. Vứt rác bừa bãi.
C. Biết tự sắp xếp thời gian phù hợp. D. Xé sách để gấp máy bay chơi.
Câu 12. Người bit tit kiệm sẽ:
A. Có được nhiều đồ hàng hiệu. B.Yêu đời hơn.
C. Bạn sẽ có cuộc sống đủ đầy. D. Không cần xin tiền bố mẹ.
Câu 13. Ngoài việc tit kiệm về tiền của, theo em chúng ta cần tit kiệm yu t nào?
A. Nhân phẩm. B. Sức khỏe. C. Lời nói. D. Danh dự.
Câu 14. Việc làm của bạn nào dưới đây chưa bit tit kiệm?
A. Tâm thường gấp cẩn thận quần, áo cũ không dùng đến để gửi tặng những người có hoàn
cảnh khó khăn.
B. Hoa thường soạn lại những quyển vở cũ, cắt những trang giấy trắng để năm sau làm nháp.
C. Hân gom lon bia, giấy vụn bán lấy tiền để dùng khi cần thiết.
D. Nam đòi bố mẹ hàng năm phải tổ chức sinh nhật ở nhà hàng cho mình.
Câu 15. Công dân là:
A. người dân của một nước, có các quyền và nghĩa vụ được pháp luật qui định.
B. người dân của một nước, được hưởng tất cả các quyền theo pháp luật qui định.
C. người dân của một nước, phải làm tất cả các nghĩa vụ được pháp luật qui định.
D. người dân của nhiều nước, có các quyền và nghĩa vụ được pháp luật qui định
Câu 16. Quc tch là:
A. căn cứ xác định công dân của một nước. B. căn cứ xác định công dân của nhiều nước.
C. căn cứ xác định công dân của nước ngoài. D. căn cứ để xác định công dân đóng thuế.
Câu 17. Công dân nước CHXHCNVN là:
A. Tất cả những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
B. Tất cả những người có quốc tịch Việt Nam.
C. Tất cả những người Việt Nam dù sinh sống ở quốc tịch nào.
D. Tất cả những người có quyền và nghĩa vụ do nhà nước Việt Nam quy định.
Câu 18. Trẻ em sinh ra trên lãnh th Việt Nam có cha mẹ là người không quc tch nhưng
có nơi thường trú tại Việt Nam được gọi là:
A. Trẻ mồ côi. B. Người vô gia cư.
C. Công dân Việt Nam. D. Công dân nước ngoài.
Câu 19. Trường hợp nào dưới đây là công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Trẻ sơ sinh bị bỏ rơi ở Việt Nam mà không rõ cha mẹ là ai.
B. Bố mẹ H là người Nga đến Việt Nam làm ăn sinh sống.
C. Ông X là chuyên gia nước ngoài làm việc lâu năm tại Việt Nam.
D. Con của bà Z có quốc tịch Mĩ sống ở Việt Nam, bố chưa rõ là ai.
Câu 20. Người nào dưới đây không phải là công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam?
A. Trẻ em có cha mẹ là công dân của Việt Nam.
B. Người nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam.
C. Người nước ngoài sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam.

