TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI BNG ĐC T Đ KIM TRA GIỮA KÌ II
TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: GDCD 7
TT
Mạch
nội
dung
Nội
dung
Mư
c đô đ nh gi
S câu hi theo mc đô đnh giá
Nhâ
bit
Thông
hiu
dung cao
1
Giáo
dục
năng
sng
1. Ứng
phó
với tâm
căng
thẳng
Nhâ bit
- Nêu đưc các tình hung
thưng gây căng thng.
- Nêu được biu hin ca cơ thể
khi b căng thng.
Thông hiu
- Xác định được nguyên nhân
nh ng ca căng thng
- D kiến được cách ng phó
tích cc khi căng thng.
3TN
1TN
1TL
2. Bo lc
hc
đưng.
Nhâ bit
- Nêu được các biu hin ca bo
lc hc đưng.
- Nêu được mt s quy định
bn ca pháp lut liên quan đến
phòng, chng bo lc hc đưng.
Vận dụng
- Nhận xét được hành vi bo lc
hc đưng.
Vận dụng cao
Nhn thy nguyên nhân ch yếu
nào gây ra bo lc hc đường.
5TN
½ (b)TL
3
Ứng phó
với bạo
lực học
đường
Nhâ bit
- Nêu được các biu hin ca bo
lc hc đưng.
- Nguyên nhân hu qu ca bo
lc hc đưng.
- Cách ng phó vi bo lc hc
đường.
5TN
Tổng
13TN
1TN+1TL
1/2TL(b)
Tỉ lệ %
40%
30%
10%
BNG MA TRN Đ KIM TRA GIA HC K II
MÔN: GDCD-7
TT
Ni
dung
kin
thc
Đơn vị
kin thc
Mc đ nhn th
Tng
đim
Nhn bit
Thông
hiu
Vn dng
Vn dng
cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
1. Giáo
dục kĩ
năng
sng
1.1 Ứng
phó
với tâm
căng
thẳng
3TN
1TN
1TL
3,75
1.2 Bạo
lực học
đường
5TN
1TL
1/2
(a)TL
1/2
(b)TL
4,25
1.3
Ứng phó
với bạo
lực học
đường
5TN
2,0
Tng câu
13TN
1TN+1TL
1TL+1/2(a)
TL
½(b)TL
10,0
T l (%)
40%
30%
20%
10%
100%
TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024- 2025
TỔ NGỮ VĂN-KHXH MÔN: GDCD -LỚP 7
Họ và tên…………………… Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)
Lớp…………
Đ GỐC
(Đề có 17 câu, in trong 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 đim) (Thời gian làm bài 20 phút)
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng, sợ hãi. Em nên chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Chơi game để quên nỗi buồn. B. Trốn trong phòng để khóc.
C. Tìm kiếm sự giúp đỡ từ người thân. D. Chịu đựng, không chia sẻ với ai.
Câu 2: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng quá mức, chúng ta nên
A. âm thầm chịu đựng, không tâm sự với ai.
B. tìm kiếm sự hỗ trợ từ người khác, nhất là người thân.
C. sống khép kín, không trò chuyện với mọi người.
D. xa lánh bạn bè, người thân.
Câu 3: Một trong những biện pháp ứng phó tích cực khi gặp căng thẳng là
A. tách biệt, không trò chuyện với mọi người.
B. âm thầm chịu đựng những tổn thương tinh thần.
C. lo lắng, sợ hãi không dám tâm sự với ai.
D. thường xuyên tập luyện thể dục thể thao.
Câu 4: Nguyên nhân chủ quan dẫn đến bạo lực học đường là gì?
A. Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình. B. Tâm sinh lí lứa tuổi học sinh.
C. Tác động tiêu cực từ môi trường xã hội. D. Do xem game có tính bạo lực.
Câu 5: Theo em, hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường?
A. Cô lập một bạn trong lớp. B. Giúp bạn học tập.
C. Giúp bạn có hoàn cảnh khó khăn. D. Tích cực tham gia các hoạt động của trường.
Câu 6: Nếu nhìn thấy tình trạng các bạn học sinh đang đánh nhau, em nên lựa chọn cách ứng xử nào
dưới đây?
A. Không làm gì cả vì đó không phải việc của mình
B. Lấy điện thoại quay clip rồi tung lên fakebook.
C. Reo hò, cổ vũ các bạn tiếp tục đánh nhau.
D. Nhanh chóng báo cho những người lớn đáng tin cậy.
Câu 7. Bạo lực học đường là vấn đề thuộc ngành
A. y tế. B. chính trị. C. giáo dục. D. quốc phòng.
Câu 8. Chủ thể tham gia vào bạo lực học đường là
A. người lao động. B. học sinh, sinh viên. C. người trên 18 tuổi. D. người dưới 20 tuổi.
Câu 9. Nhà trường, cha mẹ học sinh có trách nhiệm gì để phòng, chống bạo lực học đường?
A. Răn đe. B. Giáo dục. C. Nuôi dưỡng. D. Thuyết phục.
Câu 10. Số điện thoại đường dây nóng bảo vệ trẻ em là
A. 113 B. 111 C. 112 D. 114
Câu 11. Trong những tình huống dưới đây, tình huống nào không tạo căng thẳng cho con người?
A. Bị bạn bè xa lánh. B. Được khen thưởng.
C. Bị bố mẹ áp đặt, ngăn cấm. D. Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn.
Câu 12. Hành vi nào sau đây xuất hiện trong bạo lực học đường?
A. Hỗ trợ, động viên. B. Quan tâm, giúp đỡ.
C. Quan tâm, động viên. D. Đánh đập, xâm hại thân thể.
Đ CHÍNH THỨC
Câu 13. (1.0 điểm) Dựa vào kiến thức đã học, hãy điền vào chỗ (…..) những cụm từ cho sẵn dưới đây
để hoàn thành nội dung khái niệm Ứng phó với bạo lực học đường.
( có trách nhiệm, nhân phẩm, thông báo, người khác, bảo vệ, xúc phạm, nh vi)
Nhà trường, cha mẹ học sinh(1)………………….giáo dục học sinh về phòng, chống bạo lực học
đường; phát hiện,(2)……………….., tố giác hình vi bạo lực học đường; ngăn ngừa, can thiệp kịp thời
và(3)………………quyền lợi chính đáng của học sinh trước các(4)……………….bạo lực học đường.
Câu 14. (1.0 điểm) c định tính đúng/ sai về nội dung biểu hiện của bạo lực học đường:
Nội dung
Đúng/Sai
A. Các hành vi bạo lực thể chất: hành hạ đánh đập; xâm hại thân thể , sức khỏe và
các hành vi khác cố ý gây tổn thất về thể chất của người khác.
B. Bạo lực học đường chỉ diễn ra trong môi trường lớp học, không gây hậu quả.
C. Các hành vi bạo lực về tinh thần: lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm….và
các hành vi cố ý gây tổn thất về tinh thần của người khác.
D. Bao che, dung túng cho người thực hiện hành vi bạo lực học đường.
II. Phần tự luận: (5 đim) (Thời gian làm bài 25 phút)
Câu 15: (2,0 đim) Nếu chẳng may rơi vào trạng thái tâm lí căng thẳng, em cần làm gì để thoát khỏi
trạng thái này?
Câu 16: (1,0 đim) Em hãy nêu các nguyên nhân dẫn đến bạo lực học đường? Trong đó nguyên nhân
nào là nguyên nhân chủ yếu?
Câu 17: (2,0 đim) Tình huống:
Biết tin Đ bị S bạn học cùng lớp bắt nạt nhiều lần, bạn thân của Đ là T vô cùng tức giận. T có ý định sẽ
rủ thêm bạn chặn đường dạy cho S một bài học.
a. Em hãy nhận xét về hành vi của S, T trong tình huống trên?
b. Nếu biết sự việc đó, em sẽ nói gì với Đ và T?
TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024- 2025
TỔ NGỮ VĂN-KHXH MÔN: GDCD -LỚP 7
Họ và tên…………………… Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)
Lớp…………
Đ I
(Đề có 17 câu, in trong 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 đim) (Thời gian làm bài 20 phút)
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng, sợ hãi. Em nên chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Chơi game để quên nỗi buồn. B. Trốn trong phòng để khóc.
C. Tìm kiếm sự giúp đỡ từ người thân. D. Chịu đựng, không chia sẻ với ai.
Câu 2: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng quá mức, chúng ta nên
A. âm thầm chịu đựng, không tâm sự với ai.
B. tìm kiếm sự hỗ trợ từ người khác, nhất là người thân.
C. sống khép kín, không trò chuyện với mọi người.
D. xa lánh bạn bè, người thân.
Câu 3: Một trong những biện pháp ứng phó tích cực khi gặp căng thng là
A. tách biệt, không trò chuyện với mọi người.
B. âm thầm chịu đựng những tổn thương tinh thần.
C. lo lắng, sợ hãi không dám tâm sự với ai.
D. thường xuyên tập luyện thể dục thể thao.
Câu 4: Nguyên nhân chủ quan dẫn đến bạo lực học đường là gì?
A. Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình.
B. Tâm sinh lí lứa tuổi học sinh.
C. Tác động tiêu cực từ môi trường xã hội.
D. Do xem game có tính bạo lực.
Câu 5: Theo em, hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường?
A. Cô lập một bạn trong lớp. B. Giúp bạn học tập.
C. Giúp bạn có hoàn cảnh khó khăn. D. Tích cực tham gia các hoạt động của trường.
Câu 6: Nếu nhìn thấy tình trạng các bạn học sinh đang đánh nhau, em nên lựa chọn cách ứng xử nào
dưới đây?
A. Không làm gì cả vì đó không phải việc của mình
B. Lấy điện thoại quay clip rồi tung lên fakebook.
C. Reo hò, cổ vũ các bạn tiếp tục đánh nhau.
D. Nhanh chóng báo cho những người lớn đáng tin cậy.
Câu 7: Bạo lực học đường là vấn đề thuộc ngành
A. y tế. B. chính trị. C. giáo dục. D. quốc phòng.
Câu 8: Chủ thể tham gia vào bạo lực học đường là
A. người lao động. B. học sinh, sinh viên. C. người trên 18 tuổi. D. người dưới 20 tuổi.
Câu 9: Nhà trường, cha mẹ học sinh có trách nhiệm gì để phòng, chống bạo lực học đường?
A. Răn đe. B. Giáo dục. C. Nuôi dưỡng. D. Thuyết phục.
Câu 10: Số điện thoại đường dây nóng bảo vệ trẻ em là
A. 113 B. 111 C. 112 D. 114
Câu 11: Trong những tình huống dưới đây, tình huống nào không tạo căng thẳng cho con người?
A. Bị bạn bè xa lánh. B. Được khen thưởng.
C. Bị bố mẹ áp đặt, ngăn cấm. D. Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn.
Câu 12: Hành vi nào sau đây xuất hiện trong bạo lực học đường?
A. Hỗ trợ, động viên. B. Quan tâm, giúp đỡ.
C. Quan tâm, động viên. D. Đánh đập, xâm hại thân thể.
Đ CHÍNH THỨC