KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 7
Mch ni
dung Ch đ
Mc đ đánh giá Tô4ng
Nhâ6n biê9t Tng hiê4u Vâ6n du6ng Vâ6n du6ng cao Câu
Tô4ng
Điê4m
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1.
Gi
áo
d
c
đ
o
đ
c
Bài 7:
Phòng
chống bạo
lực học
đường
8 câu 2 câu ½ câu ½ câu 10 câu 1 câu 4,5
2.
Gi
áo
dụ
c
ki
nh
tế
Bài 8:
Quản lí
tiền 8 câu 2 câu 1/2 câu 1/2 câu 1 câu 10 câu2 câu 5,5
Tông 16
câu 4 câu 1 câu 1 câu 1 câu 20 3 10 đ
Ti4 lê6 % 40% 30% 20% 10%
10 đ
Ti4 lê6 chung 70% 30% 100%
BA4NG ĐĂ6C TA4 ĐÊV KIÊ4M TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 7
Mch
ni
dung
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1.
Go
dục
đạo
đức
Bài 7.
Phòng
chống
bạo lực
học
đường
Nhận biết:
- Khái nim, các biu hin
nguyên nhân và tác hi ca bo
lc hc đưng
- Nêu đưc mt s quy định cơ
bn ca pháp lut liên qua đến
phòng chng bo lc học đưng.
Thông hiểu
Biết cách ng phó trưc, trong
và sau khi b bo lc học đưng
Vn dng
Tham gia các hoạt động
tuyên truyền, phòng chống
bo lc hc đưng
8 0 2 1/2 0 1/2 0 0
2.
Giáo
dục
kinh
tế
Bài 8.
Quản
lí tiền
Nhận biết:
- Nêu được ý nghĩa của việc
quản tiền hiệu quả
- Kể được các nguyên tắc
quản tiền hiệu quả
Thông hiểu:
Biết quản lí tiền và tạo nguồn
thu nhập cho bản thân
Vận dụng cao:
Thực hiện được kế hoạch chi
tiêu hợp lí của bản thân.
8 0 2 1/2 0 1/2 0 1
Tô4ng
4,0 3,0 2,0 1,0
Trường TH&THCS Trần Quốc Toản
Họ và tên………………………Lớp 7/….
KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 7
Thời gian kiểm tra: ...../3/2024
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ
I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A (hoặc B,C,D) đứng đầu ý trả lời đúng trong các câu sau
u 1. Việc phòng, chống bạo lực học đường được quy định trong văn bản pháp luật nào?
A. Bluật ttụng nh sự m 2014. B. Bộ luật hình sự m 2015.
C. Bluật lao động năm 2020. D. Luật hôn nhân và gia đình năm 2014.
u 2. Theo khoản 5 Điều 2 Nghị định số 80/2017/NĐ-CP “...…….. là hành vi ngược đãi, đánh
đập; xâm hại thân thể, sức khỏe, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và
các hành vi cố ý gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong cơ sở giáo dục
hoặc lớp độc lập”.
A. Bạo lực gia đình B. Bạo hành trẻ em C. Bạo lực học đường D. Ngược đãi trẻ em
u 3. Biểu hin o sau đây kng phải nh vi bạo lực học đường?
A. Nói xấu, chê bai, chế giễu bạn. B. Tung tin đồn không chính c vbạn trong lp.
C. Kéo kết phái đến đánh bạn. D. Rcác bạn trong lớp đi thăm bạn bm.
Câu 4. Em tán thành với ý kiến nào dưới đây?
A. Bạo lực học đường chỉ có một biểu hiện là đánh nhau.
B. Bạo lực học đường chỉ gây ra những tác hại v sức khỏe, thể chất.
C. Việc phòng, chống bạo lực học đường là trách nhiệm riêng của ngành giáo dục.
D. Bạo lực học đường do nhiều nguyên nhân gây ra.
Câu 5. Nội dung không thể hiện tác hại của bạo lực học đường?
A. Gây ra những tổn thương về thân thể và tâm lý cho nạn nhân.
B. Người bị bạo lực học đường có thể bị giảm sút kết quả học tập.
C. Người gây bạo lực học đường không phải chịu các hình thức kỉ luật.
D. Gây không khí căng thẳng trong gia đình và xã hội thiếu an toàn.
Câu 6. Một trong những biểu hiện của bạo lực học đường
A. đánh đập. B. quan tâm. C. sẻ chia. D. cảm thông.
Câu 7. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến bạo lực học đường là gì?
A. Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình.
B. Đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi học sinh.
C. Tác động từ các game có tính bạo lực.
D. Tác động tiêu cực từ môi trường xã hội.
Câu 8. Hà học lớp 7, bạn là học sinh ngoan ngoãn, xinh xắn và học giỏi. Khi tham gia hoạt
động ngoại khóa, Hà bị Hùng (một bạn nam lớp 9) trêu ghẹo và có những hành vi đụng chạm
vào cơ thể của Hà. Sự việc đó khiến Hà vô cùng xấu hổ và sợ hãi. Theo em, trong trường hợp
trên, bạn học sinh nào đã có hành vi bạo lực học đường?
A. Bạn Hà. B. Bạn Hùng. C. Cả hai bạn Hà và Hùng. D. Không có bạn nào
Câu 9. Để phòng tránh bạo lực học đường, em lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Kết bạn với những người bạn tốt. B. Giữ im lặng khi bị bạo lực học đường.
C. Ở lại nơi có nguy cơ xảy ra bạo lực. D. Tỏ thái độ tiêu cực với bạn bè.
Câu 10. Nếu nhìn thấy tình trạng các bạn học sinh đang đánh nhau, em nên lựa chọn cách ứng
xử nào dưới đây?
A. Không làm gì cả vì đó không phải việc của mình.
B. Lấy điện thoại quay clip rồi tung lên fakebook.
C. Reo hò, cổ vũ các bạn tiếp tục đánh nhau.
D. Nhanh chóng báo cho những người lớn đáng tin cậy.
u 11. Biu hin o dưới đây kng thể hiện ý nghĩa quản tiền?
A. Chi tiêu hợp lí. C. Làm mọi việc nh tch.
C. Tiết kiệm. D. Kiếm tiền phù hợp với khả ng của nh.
u 12. Biết cách quản lí tiền giúp ta
A. chủ độn trong cuộc sống và có nhiều cơ hội phát triển.
B. thăng tiến nhanh chóng trong mọi công việc.
C. làm bất kì những điều gì mình thích.
D. sắp sếp thời gian để tìm kiếm việc làm.
Câu 13. Quản lí tiền là
A. biết sử dụng tiền hợp lí, có hiệu quả.
B. mua những gì là “mode” thịnh hành nhất, mặc dù không cần thiết.
C. mua theo sở thích của mình cho dù gia đình cũng còn khó khăn.
D. mua những gì “hot” nhất mặc dù phải đi vay tiền.
Câu 14. Khi ai đó mượn tiền, em suy nghĩ gì?
A. Không cần biết lí do, nhất định phải giúp bạn.
B. Cho mượn ngay và không cần trả.
C. Tìm hiểu kỹ lí do hợp lí thì cho bạn mượn.
D. Không bạn cho mượn.
Câu 15 . Câu tục ngữ nào dưới đây thể hiện biết tiết kiệm của cải vật chất?
A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. B. Ăn phải dành, có phải kiệm.
C. Ăn cây nào rào cây ấy. D. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Câu 16. Ý kiến nào dưới đây đúng khi bàn về vấn đề quản lí tiền?
A. Chỉ những người chi tiêu quá nhiều tiền mới cần tiết kiệm.
B. Quản lí tiền hiệu quả sẽ tạo dựng được cuộc sống ổn định, tự chủ.
C. Cứ mua những gì mình thích vì “đời có mấy tý, sao phải nghĩ”.
D. Đã mua đồ thì phải mua đồ hiệu để thể hiện đẳng cấp.
Câu 17. Tuấn muốn mua một quả bóng đá giá 100.000 đồng nhưng Tuấn chỉ có 40.000 đồng.
Tuấn hỏi vay bạn Tùng thêm 60.000 đồng và hứa sẽ trả khi được mẹ cho tiền và sẽ cho Tùng
cùng chơi. Nếu là Tùng, em nên lựa chọn các ứng xử nào sau đây để thể hiện mình là người
biết quản lí tiền.
A. Không cho Tuấn vay, vì sợ bạn không trả cho mình.
B. Cho Tuấn vay, vì bạn sẽ cho mình chơi cùng.
C. Khuyên Tuấn nên tiết kiệm tiền khi nào đủ tiền sẽ mua bóng.
D. Nói dối Tuấn là: mình không có tiền nên không thể cho Tuấn vay.
Câu 18. Hành vi của bạn nào dưới đây biết quản lí tiền?
A. Cả tuần vừa rồi K đều nhịn ăn sáng để dành tiền mua cuốn truyện yêu thích.
B. Trong một ngày H đã dùng hết số tiền mẹ cho để chi tiêu trong cả tháng.
C. Tháng nào, Q cũng đặt ra mục tiêu tiết kiệm một khoản tiền nhất định.
D. Mỗi lần mua đồ B đều không nhìn giá, dẫn đến luôn tiêu sạch tiền trước cuối tháng.
Câu 19. Để tạo nguồn thu nhập, mỗi người có thể tìm cho mình một công việc phù hợp với
A. độ tuổi, sở thích và điều kiện. B. sở thích, mức lương.
C. môi trường, mức lương cần. D. sở thích, độ tuổi làm việc.
Câu 20. Bạn nào dưới đây chưa biết quản lí tiền?
A. Anh T dùng 2/3 tháng lương để mua đôi giày hàng hiệu.
B. X dùng số tiền tiết kiệm để mua sách vở và đồ dùng học tập.
C. Chị T tăng gia sản xuất để có thêm thu nhập mối tháng.
D. Bạn V cộng tác với báo Hoa học trò để tăng thu nhập.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Khi xảy ra bạo lực học đường, học sinh nên làm gì và không nên làm gì?
b. Trong lớp em còn hiện tượng học sinh đánh nhau, chia pi gây mất đn kết. Em suy nghĩ
làm gì trong tình huống tn?
Câu 2. (2 điểm). Đọc tình huống và trả lời câu hỏi.
Bố mẹ cho H tiền để mua đồ dùng học tập và ăn sáng nhưng H mua quà vặt và các đồ dùng
không cần thiết. Vẫn chưa thoả mãn nhu cầu của mình, H còn hỏi vay tiền bạn thân là S để
mua thêm đồ.
a. Em hãy nhận xét về việc chi tiêu của bạn H ?
b. Nếu là bạn của H, em sẽ khuyên H như thế nào?
Câu 3. (1,0 điểm) Trong dịp tết Nguyên Đán vừa qua, bạn Nam được lì xì một số tiền khá lớn.
Bạn Nam đã giấu bố mẹ dùng số tiền đó mua điện thoại để chơi game.
Em có tán thành với việc làm của bạn Nam không? Vì sao?
Qua bài học về quản lí tiền, nếu em là Nam thì em sẽ làm gì để sử dụng số tiền đó hiệu quả nhất?
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................