
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: GDCD 9
- Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm/1 câu = 5,0 điểm
- Tự luận: 3 câu = 5,0 điểm
Cấp
độ
Bài học/
Chủ đề
Nhận
biết
Thông
Thông
hiểu Vận
Vận dụng
Vận
Vận dụng
cao Cộng
TN T
L
TN TL TN TL TN TL
1.Bài
12.
Quyền
và
nghĩa
vụ của
công
dân
trong
hôn
nhân.
3/ / 1 //// // // 4
30%
2.Bài
13.Qu
yền tự
do
kinh
doanh
và
nghĩa
vụ
đóng
thuế.
5/21 /2 / / / 6
20%
4.Bài
15. Vi
phạm
pháp
luật
và
trách
nhiệm
pháp
lý của
công
1/1/ /1 1/2 /1/2 4
30%

dân.
Tổng
số câu
9 1 3 2 3 1/2 1/2 18
Tổng điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0
Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG
BẢNG MÔ TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: GDCD 9
Chủ đề Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
1.Bài 12. Quyền và
nghĩa vụ của công dân
trong hôn nhân.
-Hiểu KN về
hôn nhân &
các nguyên tắc
cơ bản của chế
độ hôn nhân
VN..
- Kể được một số
quyền và nghĩa
vụ cơ bản của
CD trong hôn
nhân. Tác hại của
việc kết hôn sớm
2. Bài 13.Quyền tự do
kinh doanh và nghĩa vụ
đóng thuế.
-Biết được
những quy
định của PL về
sử dụng LĐ trẻ
em.
-Tích cực chủ
động tham gia
các công việc
chung của
trường lớp.
Tôn trọng quy
định của PL về
quyền và
nghĩa vụ LĐ
của CD.

3.Bài 15. Vi phạm pháp
luật và trách nhiệm
pháp lý của công dân.
- Thế nào là vi
phạm PL
- Các loại vi
phạm; Các loại
trách nhiệm Plí.
- Ý nghĩa của
việc áp dụng trách
nhiệm Plí.
-Trách nhiệm của
HS
- Biết phân
biệt các loại
PL và các loại
trách nhiệm
PLí
H Họ và tên HS:
……………………………
…
Lớp: ….....
Trường: THCS Phù
Đổng
Phòng thi số:..................
Số báo danh: ……
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN THI: GDCD 9
THỜI GIAN: 45 PHÚT (KKTGGĐ)
Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký giám khảo Họ tên, chữ kí giám thị
A.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm.)
Câu 1: Pháp luật Việt Nam quy định độ tuổi nào dưới đây được phép kết hôn?
A. Nam, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên. B.Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên .
C. Nam, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên D. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 2: Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đây khi nói về hôn nhân?
A. Hôn nhân phải được Nhà nước thừa nhận.
B. Mục đích chính của hôn nhân là để duy trì và phát triển kinh tế.
C. Hôn nhân nhằm mục đích chung sống lâu dài và xây dựng gia đình hòa thuận..
D. Hôn nhân là sự liên kết đặc biệt giữa một nam và một nữ trên nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện.
Câu 3: Hậu quả nào dưới đây không phải của nạn tảo hôn?
A. Không thể gặp lại người thân. B. Ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của cả mẹ và con.
C. Làm giảm chất lượng dân số. D. Mâu thuẫn trong gia đình do vợ chồng còn quá trẻ.
Câu 4: Hành vi nào dưới đây vi phạm quy định của Nhà nước về kinh doanh?
A. Buôn bán vũ khí, thuốc nổ. B. Sản xuất hàng gia dụng.
C. Mở dịch vụ vận tải D. Bán đồ ăn nhanh.
Câu 5: Hoạt động nào dưới đây không thuộc lĩnh vực kinh doanh?
A. Sản xuất B. Dịch vụ. C. Trao đổi hàng hoá D. Từ thiện.
Câu 6: Kinh doanh là hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hóa nhằm

A. Làm từ thiện B. Giải trí. C. Sở hữu tài sản D. Thu lợi nhuận.
Câu 7: Một phần trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà
nước để chi tiêu cho những công việc chung được gọi là?
A. Tiền. B. Sản vật. C. Sản phẩm. D. Thuế.
Câu 8: Quyền tự do kinh doanh là quyền của công dân được lựa chọn
A. Hợp tác kinh doanh với bất kì ai. B. Hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh.
C. Kinh doanh mà không cần đóng thuế. D. Kinh doanh bất cứ mặt hàng gì.
Câu 9: Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức, quy mô mặt hàng nói đến quyền nào?
A. Quyền bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình. B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền đảm bảo thư tín, điện thoại, điện tín. D. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ.
Câu 10: Những hành vi nào dưới đây là không đúng với luật lao động
A. Bắt trẻ dưới 15 tuổi vào làm việc môi trường độc hại, nguy hiểm.
B. Công dân đủ 16 tuổi được nhận vào các công ty để làm việc.
C. Được nghỉ tất cả các ngày lễ tết theo quy định của nhà nước.
D. Được thăm hỏi những lúc ốm đau, bệnh tật.
Câu 11: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
A. các quan hệ công vụ và nhân thân. B. các quy tắc quản lí nhà nước.
C. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân. D. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.
Câu 12: Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm :
A. Phạt tiền người vi phạm.
B. Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục
răn đe những người khác.
C. Lập lại trật tự xã hội.
D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.
Câu 13: Nghĩa vụ mà các cá nhân, cơ quan, tổ chức vi phạm pháp luật phải chấp hành những biện pháp
bắt buộc do Nhà nước quy định được gọi là
A. trách nhiệm pháp lí B. pháp luật hành chính. C. pháp luật hình sự D. kỉ luật.
Câu 14: “tội phạm” là người có hành vi vi phạm
A. pháp luật dân sự B. pháp luật hành chính. C. pháp luật hình sự D. kỉ luật.
Câu 15: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy
định của pháp luật có độ tuổi là
A. Từ đủ 18 tuổi trở lên. B. Từ 18 tuổi trở lên. C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 14 tuổi trở lên
B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2đ)
a. Ý nghĩa của tình yêu chân chính đối với hôn nhân?
b. Quyền và nghĩa vụ công dân đối với hôn nhân?
c. Tác hại kết hôn sớm?
Câu 2: (2đ) Hãy nêu tên các loại vi phạm pháp luật. Cho ví dụ về mỗi loại.
Câu 3: (1đ) Anh Tuấn điều khiển xe mô tô đi vào đường ngược chiều và đâm vào bà Tư đang đi xe đạp
theo chiều ngược lại làm bà Tư ngã, xe đạp bị hỏng.
Câu hỏi: Anh Tuấn sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lí nào về việc làm của mình? Vì sao?
Bài làm
I. Trắc nghiệm:
Câu
Đáp
án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

A
B
C
D
II.Tự luận:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT TÂY GIANG
TRƯỜNG PTDTBT THCS
NGUYỄN VĂN TRỖI
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II.
Năm học: 2022-2023
Môn: GDCD 9
A.Trắc nghiệm(5đ)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
D B A A D D D B A C C B A C C
B.Tự luận(5đ)
Câu 1:

