
1
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
TỔ TỰ NHIÊN
A. KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 gồm bài 12,13 và 14.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 21 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 9 câu), mỗi câu 0,33 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
TT
Chủ đề
Nội dung/đơn vi
kiên thức
Mức độ nhận thức
Tổng số câu
Tổng
% điểm
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Vận dung cao
Số câu
TN
Số câu
TL
Số câu
TN
Số câu
TL
Số câu
TN
Số câu
TL
Số câu
TN
Số câu
TL
TN
TL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Phản ứng
oxi hoa –
khử. (4 tiêt)
1. Phản ứng oxi
hoa – khử
4
3
1
7
1
33,3%
2
Năng lượng
hoa học
(8 tiêt)
2. Enthalpy tạo
thành và biến
thiên enthalpy của
phản ứng hóa học
4
3
7
23,3%
3. Tính biến thiên
enthalpy của phản
ứng hóa học
4
3
1
1
7
2
43,3%
Tổng
12
9
2
1
21
3
100%
Tỉ lệ %
40%
0
30%
0
0
20%
0
10%
70%
30%
100%
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
70%
30%
100%

2
B. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vi kiên thức
Mức độ nhận thức
Số câu hoi theo mức độ nhận thức
Nhân
biêt
(TNKQ)
Thông
hiêu
(TNKQ)
Vân
dung
(TL)
Vân
dung cao
(TL)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Phản
ứng oxi
hoa –
khử
(4 tiêt)
1. Phản ứng
oxi hoa – khử
Nhận biêt
- Nêu được khái niệm số oxi hóa, chất oxi hóa, chất khử.
- Nêu được quá trình oxi hóa, quá trình khử
- Nêu được phản ứng oxi hóa – khử.
- Nêu được ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử.
4
Thông hiểu
- Phân biệt phản ứng oxi hóa – khử và phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa –
khử.
- Xác định được số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
- Xác định được số e cho hay nhận của các chất trong phản ứng oxi hóa – khử.
- Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp thăng bằng electron
đối với phản ứng đơn giản, quen thuộc.
3
Vận dung
-Lập được phương trình hóa học phản ứng oxi hóa – khử (theo 4 bước) theo
phương pháp thăng bằng electron.
(Chỉ sử dụng cho phương trình phản ứng oxi hoá-khử có 2 nguyên tử thay đổi số
oxi hoá)
1
Vận dung cao
- Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử quan trọng gắn liền với cuộc sống.
- Tính toán dựa trên phản ứng oxi hóa khử
2
Năng
lượng
hoa học
2. Enthalpy
tạo thành và
biến thiên
Nhận biêt:
- Trình bày được khái niệm phản ứng tỏa nhiệt, thu nhiệt, điều kiện chuẩn,
enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) , biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của
4

3
(8 tiêt)
enthalpy của
phản ứng hóa
học
phản ứng.
- Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
0
298
H
r
- Biết được điều kiện chuẩn áp dụng cho chất khí hay chất tan trong dung dịch.
Thông hiểu:
- Xác định được phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt .
- Nhận xét ý nghĩa của dấu và giá trị
0
298
H
r
,về giá trị của
0
298
H
f
(sp) so với
0
298
H
fr
(cđ) thông qua sơ đồ biến thiên enthalpy của phản ứng.
3
Vận dung :
- Viết sơ đồ biến thiên enthalpy của phản ứng cụ thể.
3. Tính biến
thiên
enthalpy của
phản ứng hóa
học
Nhận biêt :
- Nêu được công thức tính biến thiên enthapy của phản ứng hóa học dựa vào năng
lượng liên kết hoặc enthalpy tạo thành.
- Biết được các quá trình thu nhiệt và tỏa nhiệt trong thực tế cuộc sống.
- Nêu điều kiện áp dụng tính biến thiên enthalpy dựa vào năng lượng liên kết.
- Biết được giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của đơn chất.
4
Thông hiểu:
- Xác định được số phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt khi biết được các giá trị
0
298
H
r
- Xác định được số lượng và loại liên kết của 1 chất.
- Xác định được biểu thức tính biến thiên enthapy của phản ứng hóa học dựa vào
năng lượng liên kết hoặc enthalpy tạo thành vào phản ứng cụ thể.
- Xác định đươc độ bền của các chất dựa vào enthalpy tạo thành chuẩn
3
Vận dung:
- Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng dựa và năng lượng liên kết và
enthalpy tạo thành chuẩn
- Vận dụng tính biến thiên enthalpy vào các phản ứng trong thực tiễn (đốt cháy
khí gas, nung vôi…)
1
1
Tổng số câu
12
9
2
1
Tỉ lệ % cac mức độ nhận thức
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ % chung
70%
30%

4
ĐỀ CHÍNH
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ GỐC: 101
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số bao danh: ............... Lớp: .........
Cho biết nguyên tử khối C=12; H=1; O=16; N=14, Cl=35,5; Ca=40; K=39.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điêm)
Câu 1. Điền vào chỗ trống: Số oxi hoá của một nguyên tử trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc
hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ... lớn hơn.
A. độ âm điện. B. điện tích. C. khối lượng. D. bán kính.
Câu 2. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự chuyển dịch
A. proton của nguyên tử. B. electron giữa các chất.
C. neutron giữa các chất. D. cation.
Câu 3. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. acid. D. base.
Câu 4. Cho quá trình Cl2+ 2e 2Cl-, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A. CaCO3
0
t
CaO + CO2.B. FeO + 4HNO3→ Fe(NO3)3+ NO2+ H2O.
C. AgNO3+ NaCl → AgCl + NaNO3.D. FeS + 2HCl → FeCl2+ H2S.

5
Câu 6. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur là
A. +6. B. +3. C. + 4. D. +2.
Câu 7. Cho phản ứng sau: 4NH3+ 5O2
o
t
4NO +6H2O. Vai trò của O2trong phản ứng trên là
A. chất oxi hóa. B. chất khử.
C. chất khử và môi trường. D. chất oxi hóa và vừa là chất khử.
Câu 8. Phản ứng thu nhiệt là
A. phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt. D. phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 9. Nhiệt độ ở điều kiện chuẩn thường chọn là
A. 25 oC. B. 289 oC. C. 289 K. D. 298 oC.
Câu 10. Nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1mol chất đó từ các đơn chất bền trong điều kiện chuẩn gọi là
A. enthalpy tạo thành chuẩn của một chất. B. enthalpy tạo thành của một chất.
C. biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học. D. biến thiên enthalpy của phản ứng.
Câu 11. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
o
r 298
H
) nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thu nhiệt có
o
r 298
H
= 0. B. Phản ứng tỏa nhiệt có
o
r 298
H
> 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có
o
r 298
H
< 0. D. Phản ứng thu nhiệt có
o
r 298
H
< 0.
Câu 12. Cho phản ứng sau: H2(g)+ Cl2(g)→ 2HCl(g)
o
r 298 184, 6 kJH
Phản ứng trên là
A. phản ứng thu nhiệt. B. phản ứng tỏa nhiệt.
C. phản ứng thế. D. phản ứng phân hủy.
Câu 13. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2(g) + O2(g)
�0
2NO(g) ∆rH
0
298
= +180 kJ.
Kết luận nào sau đây đúng?

