PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHTN – KHỐI LỚP 7
Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 23 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : …...........................................................Lớp : ……
Mã đề: A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:
A. Ảnh ảo, bằng vật. B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C. Ảnh thật, bằng vật D. Ảnh ảo, lớn hơn vật
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?
A. Góc phản xạ bằng góc tới.
B. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương ở điểm tới.
C. Tia phản xạ luôn song song với tia tới.
D. Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến bằng góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến.
Câu 3. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Hai cực Bắc để gần nhau. B. Để hai cực cùng tên gần nhau.
C. Hai cực Nam để gần nhau. D. Để hai cực khác tên gần nhau.
Câu 4. Để phân biệt hai cực của nam châm người ta sơn hai màu khác nhau là màu gì?
A. Màu vàng là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.
B. Màu xanh là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.
C. Màu vàng là cực nam ghi chữ N, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ S.
D. Màu xanh là cực Nam ghi chữ S, màu vàng là cực Bắc ghi chữ N.
Câu 5. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn hiện nay được xếp theo chiều
A. tăng dần của điện tích hạt nhân. B. tính kim loại tăng dần.
C. tăng dần của khối lượng nguyên tử. D. tính phi kim tăng dần.
Câu 6. Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết
A. số thứ tự của nguyên tố. B. số hiệu nguyên tử.
C. số lớp electron. D. số proton.
Câu 7. Số thứ tự của nhóm A trong bảng tuần hoàn cho biết
A. số thứ tự của nguyên tố. B. số hiệu nguyên tử.
C. số lớp electron. D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 8. Dãy các nguyên tố kim loại là:
A. Al; Ca; Na B. O; Na; H C. Ne; Ar; He D. C; Ca; S
Câu 9. Nước được hấp thu chủ yếu ở
A. ruột non. B. ruột già. C. dạ dày. D. khoang miệng.
Câu 10. Ở người, máu vận chuyển từ tim đến các tế bào sẽ có màu
A. đỏ tươi, nghèo O2.B. đỏ thẫm, nghèo O2.
C. đỏ thẫm, giàu O2.D. đỏ tươi, giàu O2.
Câu 11. Khi tiến hành thí nghiệm chứng minh thoát hơi nước, nên chọn loại túi đặc điểm để
trùm lên lá?
A. có đục lỗ thủng. B. nylon kín, trong suốt.
C. nylon kín, màu đen. D. vải rộng.
Câu 12. Hiện tượng rễ cây luôn hướng về phía nguồn nước gọi là tính
A. hướng sáng. B. hướng hóa. C. hướng nước. D. hướng tiếp xúc.
Câu 13. Ve sầu kêu vào mùa hè là loại tập tính
A. di cư. B. sinh sản. C. bảo vệ lãnh thổ. D. kiếm ăn.
Câu 14. Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của cơ thể thực vật?
Trang 1/1 - Mã đề A
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
A. ra hoa. B. tạo hạt. C. tăng kích thước. D. rụng lá, hoa.
Câu 15. Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ.
Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?
A. Quang hợp. B. Hô hấp. C. Thoát hơi nước. D. Cảm ứng.
Câu 16. Phát triển của sinh vật là quá trình
A. biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
B. tăng v kích thước, khối lượng ca cơ th do ng sợng kích thước của tế o, m cơ th ln n.
C. biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.
D. biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
II. PHẦN TỰ LUẬN. (6.0 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Một ngọn nến cao 10 cm được đặt trước một gương phẳng thẳng đứng và cách gương
4 cm. Vẽ ảnh của ngọn nến qua gương, xác định chiều cao của ảnh ngọn nến trong gương khoảng
cách từ nến đến ảnh của nó.
Câu 18. (0,5 điểm) Nêu sự khác nhau giữa hiện tượng phản xạ và phản xạ khuếch tán?
Câu 19. (0,5 điểm) Tính khối lượng phân tử Calcium carbonate, biết phân tử gồm 1Ca; 1C; 3O
Câu 20. (1 đim) Một hợp chất có phân tử gồm 1 ngun tử X ln kết vi 2 nguyên tử oxygen và có khối
ng phân t 44 amu.
a. Tính khối lượng nguyên tX.
b. Cho biết n, kí hiệu hóa học của X.
(Cho C=12 amu; Ca=40 amu; O=16 amu; Na=23 amu; S=32 amu)
Câu 21. (1 điểm) Thoát hơi nước có vai trò gì đối với thực vật và đối với môi trường?
Câu 22. (1 điểm) Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được.
Câu 23. (1 điểm) Một bạn học sinh sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ bề mặt lá thấy thấp hơn 0.50C – 10C so
với nhiệt độ môi trường. Em hãy giải thích nguyên nhân dẫn đến sự chênh lệch đó?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Trang 2/1 - Mã đề A
Trang 3/1 - Mã đề A