TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH
Năm học 2023 – 2024
Mã đề: LS&ĐL601
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày kiểm tra: 01/03/2024
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. Trắc nghiệm (2 , 5 điểm)
Em hãy tô vào phiếu trả lời chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu chọn lọc văn hóa Trung Quốc
của người Việt dưới thời Bắc thuộc?
A. Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp.
B. Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh.
C. Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ.
D. Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ.
Câu 2. Ai là người được mệnh danh là Bố Cái Đại Vương?
A. Mai Thúc Loan. B. Phùng Hải.
C. Phùng An. D. Phùng Hưng.
Câu 3. Trong suốt thời kì Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng
A. tiếng Anh. B. tiếng Thái.
C. tiếng Hán. D. tiếng Việt.
Câu 4. Năm 713, Mai Thúc Loan phất cờ khởi nghĩa ở
A. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).
B. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa).
C. Hoan Châu (Nghệ An – Hà Tĩnh).
D. Hát Môn (Phúc Thọ – Hà Nội).
Câu 5. Tên gọi thân thuộc của nhân dân khi gọi Mai Thúc Loan là
A. Vua Hắc. B. Vua Mai.
C. Mai Hắc Đế. D. Vua Đế.
Câu 6. Kinh đô của nước Vạn Xuân ở vùng
A. cửa sông Tô Lịch. B. Phong Châu.
C. cửa sông Bạch Đằng. D. Phong Khê.
Câu 7. Phùng Hưng xây dựng chính quyền tự chủ trong vòng bao nhiêu năm?
A. 11 năm. B. 12 năm.
C. 10 năm. D. 9 năm
Câu 8. Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc mới được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?
A. Làm đồ gốm. B. Đúc trống đồng.
C. Sản xuất muối. D. Chế tạo đồ thủy tinh.
Câu 9. Sau khi lên ngôi hoàng đế, Lý Bí đặt tên nước là
A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt.
C. Đại Nam. D. Vạn Xuân.
Câu 10. Tín ngưỡng truyền thống được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc là
A. thờ thần tài. B. thờ cúng tổ tiên.
C. thờ Đức Phật. D. thờ thánh A-la.
Mã đề: LS – ĐL601 Trang 1/2
II. Tự luận (2 , 5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lý Bí?
Câu 2 (1,5 điểm):
a. Sau hơn 1000 năm Bắc thuộc, tổ tiên đã để lại cho chúng ta những gì?
b. Là học sinh, em sẽ làm gì để bảo vệ những thành quả đó?
B. PHÂN MÔN ĐỊA
I. T rắc nghiệm (2 , 5 điểm)
Em hãy tô vào phiếu trả lời chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất
Câu 1. Đất là
A. lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.
B. lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
C. lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặt đáy đại dương.
D. lớp vật chất có được từ quá trình phân hủy các loại đá.
Câu 2. Nhân tố tác động chủ yếu đến quá trình hình thành độ phì của đất là
A. sinh vật. B. khí hậu. C. đá mẹ. D. địa hình.
Câu 3. Trong các tầng đất, tầng trực tiếp tác động đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật là
A. tầng chứa mùn. B. tầng tích tụ.
C. tầng đá mẹ. D. tầng thảm mục.
Câu 4. Nhóm đất nào dưới đây được coi là nhóm đất tốt nhất trên Trái Đất?
A. Đất pốt dôn. B. Đất đen thảo nguyên ôn đới.
C. Đất đỏ vàng nhiệt đới. D. Đất đài nguyên.
Câu 5. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là
A. bức xạ và lượng mưa. B. độ ẩm và lượng mưa.
C. nhiệt độ và lượng mưa. D. nhiệt độ và ánh sáng.
Câu 6. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật dưới đại dương?
A. Vô cùng phong phú, đa dạng.
B. Các sinh vật phân hoá theo độ sâu.
C. Chỉ có số ít loài sinh vật sinh sống.
D. Gồm cả động vật và thực vật.
Câu 7. Sự khác biệt về thực vật ở các đới là do
A. địa hình. B. con người. C. khí hậu. D. đất.
Câu 8. Rừng nhiệt đới có lượng mưa trung bình năm trên
A. 1500 mm. B. 500 mm. C. 1700 mm. D. 1000 mm.
Câu 9. Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở
A. vùng cận cực. B. vùng ôn đới.
C. hai bên chí tuyến. D. hai bên xích đạo.
Câu 10. Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
II. T lun (2,5 đim)
Câu 1 (1,0 điểm): Trình bày đặc điểm rừng mưa nhiệt đới trên thế giới.
Câu 2 (1,0 điểm): Em hãy nêu một số biện pháp góp phần làm tăng độ phì của đất.
Câu 3 (0,5 điểm): Em hãy kể tên một số loài sinh vật đứng trước nguy cơ tuyệt chủng và giải thích
nguyên nhân dẫn đến tình trạng đó.
------ HẾT ------
Mã đề: LS – ĐL601 Trang 1/2
TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH
Năm học 2023 – 2024
Mã đề: LS&ĐL602
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày kiểm tra: 01/03/2024
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. Trắc nghiệm (2 , 5 điểm)
Em hãy tô vào phiếu trả lời chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất
Câu 1. Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc mới được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?
A. Chế tạo đồ thủy tinh. B. Đúc trống đồng.
C. Sản xuất muối. D. Làm đồ gốm.
Câu 2. Trong suốt thời kì Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng
A. tiếng Thái. B. tiếng Anh.
C. tiếng Việt. D. tiếng Hán.
Câu 3. Kinh đô của nước Vạn Xuân ở vùng
A. cửa sông Tô Lịch. B. Phong Khê.
C. cửa sông Bạch Đằng. D. Phong Châu.
Câu 4. Sau khi lên ngôi hoàng đế, Lý Bí đặt tên nước là
A. Đại Cồ Việt. B. Vạn Xuân.
C. Đại Nam. D. Đại Việt.
Câu 5. Tên gọi thân thuộc của nhân dân khi gọi Mai Thúc Loan là
A. Vua Mai. B. Vua Đế.
C. Mai Hắc Đế. D. Vua Hắc.
Câu 6. Tín ngưỡng truyền thống được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc là
A. thờ cúng tổ tiên. B. thờ thánh A-la.
C. thờ Đức Phật. D. thờ thần tài.
Câu 7. Ai là người được mệnh danh là Bố Cái Đại Vương?
A. Phùng Hưng. B. Phùng An.
C. Phùng Hải. D. Mai Thúc Loan.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu chọn lọc văn hóa Trung Quốc
của người Việt dưới thời Bắc thuộc?
A. Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh.
B. Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp.
C. Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ.
D. Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ.
Câu 9. Phùng Hưng xây dựng chính quyền tự chủ trong vòng bao nhiêu năm?
A. 9 năm B. 11 năm.
C. 12 năm. D. 10 năm.
Câu 10. Năm 713, Mai Thúc Loan phất cờ khởi nghĩa ở
A. Hoan Châu (Nghệ An – Hà Tĩnh).
B. Hát Môn (Phúc Thọ – Hà Nội).
C. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).
D. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa).
II. Tự luận (2 , 5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan?
Mã đề: LS – ĐL601 Trang 1/2