TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ: SỬ - ĐỊA - GDCD
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ HỌC KÌ II
Năm học 2023- 2024
MÔN: LỊCH SỬ 12 NÂNG CAO
Thời gian làm bài : 45 Phút.
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm có 05 trang)
Họ và tên:…………………………………Lớp………..
Mã đề 388
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 1. (1,0 điểm) Đánh giá ý nghĩa của chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)
18/8/1965.
Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích âm mưu và thủ đoạn của trong việc tiến hành chiến lược
Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở miền Nam.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 1/6 - Mã đề 388
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………....................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
….......
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………...
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……...
……………………………………………………………………………………………………..
..
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………..
……………………………………………………………………………………………………
…..
……………………………………………………………………………………………………..
...
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........................
.................
Trang 2/6 - Mã đề 388
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….................
.........
…………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........................
...................
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….........................
..............
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….................
...........
…………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……….....
…………………………………………………………………………………………………..........
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..........
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..........
Câu 1: Trong chiến lược chiến tranh nào miền Nam Việt Nam, Mỹ đã sử dụng các chiến thuật mới
như “trực thăng vận”, “thiết xa vận”?
A. Chiến lược chiến tranh đơn phương. B. Chiến lược chiến tranh cục bộ.
C. Chiến lược chiến tranh đặc biệt. D. Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 2: Ý nào sau đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ giữa cách mạng miền Bắc cách mạng miền
Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975)?
A. hợp tác, giúp đỡ, tác động. B. mật thiết, gắn bó và tác động lẫn nhau
C. ruột thịt, thúc đẩy và gắn bó với nhau. D. giúp đỡ, gắn bó, tác động.
Câu 3: Ở chiến lược chiến tranh nào dưới đây quân Mĩ trực tiếp tham chiến ở chiến trường miền Nam
Việt Nam?
A. Việt Nam hóa chiến tranh. B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh đơn phương. D. Chiến tranh cục bộ.
Câu 4: Ý nghĩa lớn nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 là
Trang 3/6 - Mã đề 388
A. Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.
B. làm lung lay ý chí xâm lược, buộc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
C. làm cho quân Mĩ, quân chư hầu của Mĩ và quân đội Sài Gòn hoảng loạn.
D. Mĩ phải chấp nhận đàm phán với ta ở Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh.
Câu 5: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) 8-1965 chứng tỏ điều gì?
A. Cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân Mĩ.
B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng.
C. Cách mạng miền Nam đã đánh bại "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ.
D. Quân đồng minh của Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
Câu 6: Cách mạng miền Nam trong thời kì 1954 – 1975 có vai trò
A. quyết định trực tiếp. B. cơ bản nhất.
C. quyết định nhất. D. quan trọng nhất.
Câu 7: Nội dung nào một trong những thủ đoạn của khi tiến hành chiến lược Việt Nam hóa
chiến tranh và Đông Dương hóa chiến tranh (1969-1973) ở Việt Nam?
A. Làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.
B. Lợi dụng mâu thuẫn Xô – Trung.
C. Phá công cuc xây dng ch nghĩa xã hi min Bc.
D. Ngăn chn nguồn chi vin t min Bc vào min Nam.
Câu 8: Thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải
A. huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến.
B. rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước.
C. kí Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
D. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
Câu 9: Mục đích của Hội nghị cấp cao ba c Việt Nam-o-Campuchia (ngày 24 và 25/4/1970 ) gì?
A. Buộc quân Mĩ và quân đội sài Giòn rút khỏi đường 9 – Nam Lào.
B. Buộc Mĩ kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
C. Yêu cầu Mĩ thi hành Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương .
D. Biểu thị quyết tâm của nhân dân ba nước đoàn kết chống Mĩ.
Câu 10: Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960)?
A. Ủy ban nhân dân tự quản được thành lập.
B. Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của Mĩ – Diệm.
C. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ phải rút về nước.
D. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
Câu 11: Lực lượng nào giữ vai trò quan trọng không ngừng tăng lên về số lượng trong chiến lược
“Chiến tranh cục bộ”?
A. Quân Mĩ và Hàn Quốc. B. Quân đội Sài Gòn.
C. Quân Mĩ. D. Quân Đồng Minh của Mĩ
Câu 12: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9- 1960) đã xác định
nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
A. tiến lên chủ nghĩa xã hội. B. hoàn thành cuộc cách mạng tư sản dân quyền.
C. vừa kháng chiến vừa kiến quốc. D. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 13: Ý nào sau đây phản ánh không đúng điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ"
và "Chiến tranh đặc biệt"?
A. Đều phối hợp hoạt động quân sự với chính trị, ngoại giao.
B. Đều hoạt động phối hợp phá hoại miền Bắc.
C. Đều có quân Mĩ vừa trực tiếp chiến đấu vừa là cố vấn chỉ huy.
D. Đều là chiến tranh xâm thực dân mới.
Câu 14: Đặc điểm nổi bật của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954
về Đông Dương là
Trang 4/6 - Mã đề 388
A. đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ. B. tạm thời bị chia cắt làm hai miền riêng biệt.
C. đất nước đã thống nhất về mặt nhà nước. D. bị chia thành hai quốc gia riêng biệt.
Câu 15: Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ sử dụng chiến lược
quân sự mới nào sau đây?
A. Ấp chiến lược. B. Thiết xa vận. C. Tìm diệt. D. Trực thăng vận.
Câu 16: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
Việt Nam là gì?
A. “Dùng người Việt đánh người Việt”.
B. “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
C. Chống lại lực lượng cách mạng và nhân dân miền Nam.
D. Chống phá chính quyền Ngô Đình Diệm.
Câu 17: Mục tiêu chung bản nhất của khi tiến hành các chiến lược chiến tranh miền Nam
Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975 là
A. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
B. dùng miền Nam Việt Nam làm bàn đạp để mở rộng xâm lược miền Bắc.
C. dùng miền Nam Việt Nam làm bàn đạp để chống lại làn sóng cộng sản.
D. phá hoại Hiệp định Giơnevơ, đồng thời dựng lên chính quyền tay sai thân Mĩ.
Câu 18: Mục tiêu của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam là gì?
A. Buộc Việt Nam phải kí Hiệp định Pari. B. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường.
C. Giúp đỡ chính quyền Việt Nam Cộng hòa. D. Phá vỡ khối đoàn kết giữa ba nước Đông Dương.
Câu 19: Điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” với “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A. Đẩy mạnh đòn dân lập ấp chiến lược.
B. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
C. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
D. Có sự phối hợp đáng kể của lực lượng chiến đấu Mĩ.
Câu 20: Để thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã sử dụng lực
lượng quân đội nào là chủ yếu?
A. Quân viễn chinh Mĩ. B. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ.
C. Quân đội Sài Gòn. D. Quân đội Sài Gòn và viễn chinh Mĩ.
Câu 21: Chiến thắng nào của quân n ta đã buộc phải ngồi vào bàn đàm phán với ta Hội
nghị Pari?
A. Điện Biên Phủ trên không. B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. D. Vạn Tường.
Câu 22: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) là gì?
A. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
B. Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.
D. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam.
Câu 23: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975), thắng lợi quân sự nào của quân
dân Việt Nam đã mở ra cục diện “vừa đánh”, “vừa đàm”?
A. Cuộc tiến công chiến lược xuân – hè năm 1972
B. Chiến thắng Đường 9 – Nam Lào (1971)
C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
D. Chiến thắng Vạn Tường (8-1965)
Câu 24: Thắng lợi mở đầu, ý nghĩa chiến lược của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến
tranh cục bộ” của Mĩ là
A. Núi Thành. B. Ấp Bắc. C. Ba Gia. D. Vạn Tường.
Câu 25: Trong giai đoạn 1961 - 1965, quân dân miền Nam phải chiến đấu chống chiến lược chiến
tranh nào của đế quốc Mĩ?
Trang 5/6 - Mã đề 388