1/3 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ CN 10
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên hc sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hi
t sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đâu không phải một loại bản vxây dựng xét theo tính chất của bản v?
A. Bản vẽ kết cấu. B. Bản vẽ kiến trúc.
C. Bản vẽ tốc đ xây dựng. D. Bản vẽ về đin.
Câu 2. Đâu là kí hiệu cửa đi đơn một cánh?
A. B. C. D.
Câu 3. Trong biểu diễn quy ước ren, ren hmét được ghi kí hiệu là
A. Metre. B. M. C. Tr. D. Sq.
Câu 4. Mặt bằng các tầng của ni nhà là gì?
A. Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (cách mặt sàn khoảng
1.5m)
B. Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.
C. Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ni nhà.
D. Mặt thể hin trình độ tư duy khoa hc và tinh thần của người chủ nhà.
Câu 5. Cho các bước tiến hành đọc bản vnhà.
1. Đc các hình cắt theo vị t của mặt phẳng cắt ghi trên mặt bằng tầng một, kết hợp việc đọc mặt bằng
mi tầng để hiểu rõ hơn không gian mi tầng bên trong nhà.
2. Lần lượt đọc bản vẽ mặt bằng các tầng để hiểu cách btrí các khu chức năng bên trong ni nhà: hành
lang, các phòng, các loại cửa, cầu thang, khu phụ,.
3. Trước hết đọc bản vẽ các mặt đứng để hình dung ra hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.
Hãy sắp xếp lại theo trình tự đúng.
A. 3, 2, 1. B. 3, 1, 2. C. 1, 3, 2. D. 2, 3, 1.
Câu 6. Bộ vòng đai sau gồm mấy bu lông?
A. Bốn. B. Ba. C. Hai. D. Một.
Câu 7. Bước cuốing khi thiết lập bản vbằng máy tính
A. phân tích bản vvà tiến hành vẽ. B. kết xuất bản vẽ.
C. thiết lập các thông số ban đầu. D. to bản vẽ mi.
Câu 8. Thực đơn thành phần nào trong AutoCAD?
A. Phần hàng chữ nằm trên cùng.
B. Phần nằm dướing của cửa sổ.
Mã đề 101
2/3 - Mã đề 101
C. Phần các biểu tượng, tương ứng với các lệnh.
D. Phần không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.
Câu 9. Trong biểu diễn quy ước ren số 1 trong hình đường gì?
A. Đỉnh ren. B. Vòng chân ren. C. Giới hạn ren. D. Chân ren.
Câu 10. Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?
A. Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét lin đậm. B. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét lin đậm.
C. Đường đỉnh ren được vbng nét liền đậm. D. Đường chân ren được vẽ bằng nét lin đậm
Câu 11. Độ nhám bmặt là
A. mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.
B. mt trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.
C. mức độ thích ứng với các bộ phận khác của mt chi tiết sạu khi gia công.
D. mt trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
Câu 12. Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?
A. Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.
B. Vẽ kĩ thuật bằng các dụng cụ vẽ kĩ thuật.
C. Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.
D. Áp dụng t tuệ nhân tạo để vẽ mt cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 4. Trong mi ý
), , ,) ) )a b c d
mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng, sai về vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của phần mềm AutoCAD?
a) Các dòng lệnh nằm bên trên vùng đồ họa.
b) Các lệnh hai chiều bao gồm ba nhóm: lnh vẽ, lệnh hiệu chỉnh lệnh vẽ nhanh.
c) Sau khi khởi động, giao din phần mềm được mở ra gồm ba thành phần: thực đơn, thanhng cụ, vùng đồ
họa.
d) Để sử dụng chế độ bắt đim tự động cầni đặt và kích hoạt nó.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng, sai về nội dung bản vẽ lắp?
a) Nội dung bn vẽ lắp chỉ gồmc hình biểu diễn,ch thước và bảng kê.
b) Bảng kê bao gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.
c) Các hình biểu diễn thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
d) ch thước trên bản vẽ gồm các nội dung quản bản vvà quản sản phẩm.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng, sai về các chi tiết có ren?
a) Ren l là ren được nh thành ở mặt ngoài của chi tiết.
b) Các chi tiết có ren được dùng để truyn chuyển động.
c) Các chi tiết có ren được dùng để ghép nối các chi tiết máy với nhau.
d) Ren trục là ren được hình thành ở mặt trong của chi tiết.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng, sai về bản vẽ nhà?
3/3 - Mã đề 101
a) Phòng vệ sinh bn cầu và bồn rửa.
b) Phòng khách có hai cửa đơn mt cánh và hai cánh.
c) Bếp ăn có chiều dài là 7000 mm, chiều rộng là 3000 mm.
d) Đây là bản vmặt bằng của ngôi nhà.
PHẦN III. Tự luận
Bài 1. (1đ) Cho 4 dụ các chi tiết có ren cho biết đó là loại ren tương ứng? Em hãy giải thích hiệu
ren sau: M10 x 1.
Bài 2. (2đ) Hãy vẽ mặt bằng của ni nhà một tầng diện tích 90 m2, 2 phòng ngủ, 1 phòng sinh hoạt
chung, 1 bếp ăn và 2 phòng vệ sinh.
------ HẾT ------