
Trang 1/6 - Mã đề thi 743
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
Mã đề thi: 743
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021
Tên môn: HÓA 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, Mg=24, Fe =56, Cu=64, Ag=108, Ba=137; Sr=88
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al. B. Ba. C. Cu. D. Na.
Câu 2: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu. B. CO. C. Al. D. H2.
Câu 3: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. cho proton. B. bị khử. C. nhận proton. D. bị oxi hoá.
Câu 4: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là
A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư.
B. không có kết tủa.
C. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.
D. có kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần.
Câu 5: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A. NaCl, H2SO4. B. Na2SO4, KOH. C. NaOH, HCl. D. KCl, NaNO3.
Câu 6: Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
A. Al(OH)2. B. Al2O3. C. Al2 (SO4)3. D. Al(OH)3.
Câu 7: Cho dãy các chất: FeCl3, CuSO4, BaCl2, KNO3, HCl, NaHCO3. Số chất trong dãy phản ứng được
với dung dịch NaOH là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 15,1 gam hỗn hợp
oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 17,92 lít. B. 4,48 lít. C. 8,96 lít. D. 11,20 lít.
Câu 9: Muối dễ bị phân hủy khi đun nóng là
A. Ca(HCO3)2. B. NaCl. C. Na2SO4. D. CaCl2.
Câu 10: Chất có tính lưỡng tính là
A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. NaHCO3.
Câu 11: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 12: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NaNO3. B. KOH. C. NaCl. D. Na2SO4.
Câu 13: Vị trí của Al (Z =13) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA. B. chu kì 2, nhóm IA.
C. chu kì 3, nhóm IIA. D. chu kì 2, nhóm IIIA.
Câu 14: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được
A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra .
B. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh .
C. Có kết tủa màu xanh .
D. Có khí thoát ra .
Câu 15: Dung dịch của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?
A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. Ba(OH)2. D. Ca(HCO3)2.
Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

Trang 2/6 - Mã đề thi 743
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
C. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
D. Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 .
Câu 17: Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là
A. CaCO3. B. CaO. C. CaSO4. D. CaCl2.
Câu 18: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim
loại kiềm thổ đó là
A. Mg. B. Sr. C. Ca. D. Ba.
Câu 19: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Al. B. Fe. C. Mg. D. K.
Câu 20: Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
A. MgO. B. Mg(HCO3)2. C. MgCO3. D. Ca(HCO3)2.
Câu 21: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng. B. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng .
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng . D. Al tác dụng với CuO nung nóng.
Câu 22: Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột trong y tế. Công thức của thạch cao nung là
A. CaCO3 B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D. CaSO4.
Câu 23: 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc).
Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A. 10,8 gam Al và 4,8 gam Al2O3 B. 2,7 gam Al và 12,9 gam Al2O3
C. 5,4 gam Al và 10,2 gam Al2O3 D. 8,1 gam Al và 7,5 gam Al2O3
Câu 24: Kim loại X có các tính chất sau: Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng, là
kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC. Kim loại X là:
A. Ba. B. Mg. C. Na. D. Al.
Câu 25: Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?
A. K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. B. Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 26: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Ca2+, Mg2+. B. Cu2+, Fe3+. C. Al3+, Fe3+. D. Na+, K+.
Câu 27: Nước cứng tạm thời chứa
A. ion SO42-. B. ion Cl-. C. ion HCO3-. D. ion SO42- và HCO3-
Câu 28: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.
B. Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
của chúng.
C. Nhôm là kim loại lưỡng tính
D. Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.
-----------------------------------------------
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Bài 1: (1,0đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
CaCl2
(1)
Ca
(2)
CaO
(3)
Ca(OH)2
(4)
CaCO3
Bài 2: (0,5 đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết hai dung dịch sau NaCl và NaNO3
Bài 3: (0,5 đ) Hòa tan m gam Na vào nước dư thu được 5,6 lit khí (đktc). Tính m?
Bài 4: (1,0 đ) Hấp thụ hết 6,72 lít CO2(đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ca(OH)2
0,6 M. Thu được m (g) kết tủa và dụng dịch X
a.Tính khối lượng kết tủa thu được?
b. Để loại bỏ hết ion Ca2+ trong dung dịch X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa (a) gam
Ca(OH)2. Tính giá trị của a ----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Trang 3/6 - Mã đề thi 743
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI
PHÒNG
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2. NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: HÓA HỌC, Lớp 12.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
2
7
2
8
Đề
570
C
B
D
B
D
A
A
B
D
B
B
A
A
B
C
D
D
C
D
D
A
C
C
A
C
B
A
C
Đề
743
D
A
B
C
C
D
B
B
A
D
C
B
A
B
B
D
B
C
D
A
A
C
C
D
A
A
C
D
Đề
628
D
B
D
D
C
B
A
C
C
B
A
D
B
A
B
A
B
D
C
D
C
A
A
C
D
A
B
C
Đề
896
C
C
B
D
D
D
B
A
C
C
C
D
A
A
D
C
B
B
A
A
C
B
A
D
B
D
A
B
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
ĐỀ 826 và ĐỀ 896
Bài 1
(1 điểm)
Mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học.
Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,25 điểm
Al2O3
(1)
2Al + 3/2 O2 ( (1): đpnc))
2Al + 3Cl2→ 2AlCl3
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
* Nếu thiếu, sai điều kiện hoặc sai hệ số của các chất trong phương
trình hóa học thì trừ một nửa số điểm của phương trình hóa học đó.
- Học sinh viết phương trình hóa học khác, nếu đúng vẫn cho điểm
tối đa.
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2
( 0,5 đ)
Dùng đúng thuốc thử là dung dịch chứa ion Ba2+ và nêu đúng hiện
tượng có kết tủa trắng tạo thành từ một trong hai dung dịch và nhận
biết được 2 chất.
Viết được PTHH của phản ứng có PT ion là
Ba2+ + SO42- → BaSO4
0,25
0,25
Bài 3
(0,5 điểm)
nNa= 0,3 (mol)
a) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (1)
Từ (1) → nNa = 0,3 (mol) → VH2= 0,15.22,4 = 3,36 lít
0,25
0,25
Bài 4
(1 điểm)
nCO2 =0,2 mol ; nNaOH =0,05 mol ; nCa (OH)2 =0,1 mol

Trang 4/6 - Mã đề thi 743
Xét tỉ lệ = =1,25 ( 1,2) tạo ra hai muối HCO3- và CO32-
0, 25
Tính được nCO32- =0,05 mol ; nHCO3- =0,15 mol
0, 25
PTPƯ
Ca2+
+
2
3
CO
→
CaCO3 ↓
0,1
>
0,05
0,05 mol
mCaCO3
=0,05
* 100
=
5 gam
0, 25
b) Trong dd X:
3
2
HCO : 0,15 mol
Ca : 0,05 mol
Na : 0,05 mol
Gọi số mol của Ca (OH)2 cần dùng là x số mol Ca2+= x và số
mol OH- = 2x. Ta có tổng số mol Ca2+= x+0,05
Ta có các phản ứng xảy ra
3
HCO
+ OH- →
2
3
CO
+ H2O (1)
2x 2x
Ca2+
+
2
3
CO
→
CaCO3 (2)
Để loại bỏ hết ion Ca2+ thì số mol Ca2+ = số mol CO32-
x+ 0,05=2x x=0,05
số mol Ca (OH)2= 0,05 mol
a=0,05* 74=3,7 gam
* Học sinh làm cách khác, kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,25.
Chú ý: Hs ra kết
quả đúng cuối
cùng mới cho
điểm
ĐỀ 570 và ĐỀ 743
Bài 1
(1 điểm)
Mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học.
Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,25 điểm

Trang 5/6 - Mã đề thi 743
1.CaCl2
dpnc
Ca + Cl2 ( (1): đpnc))
Ca + O2→ 2CaO
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
* Nếu thiếu, sai điều kiện hoặc sai hệ số của các chất trong phương
trình hóa học thì trừ một nửa số điểm của phương trình hóa học đó.
- Học sinh viết phương trình hóa học khác, nếu đúng vẫn cho điểm
tối đa.
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2
( 0,5 đ)
Dùng đúng thuốc thử là dung dịch chứa ion Ag+ và nêu đúng hiện
tượng có kết tủa trắng tạo thành từ một trong hai dung dịch và nhận
biết được 2 chất.
Viết được PTHH của phản ứng có PT ion là
Ag+ + Cl- → AgCl
0,25
0,25
Bài 3
(0,5 điểm)
nH2= 0,25 (mol)
a) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (1)
Từ (1) → nNa = 0,5 (mol) → mNa= 0, 5.23 = 11,5 g
0,25
0,25
Bài 4
(1 điểm)
nCO2 =0,3 mol ; nNaOH =0,03mol ; nCa (OH)2 =0,18 mol
Xét tỉ lệ = =1,3 ( 1,2) tạo ra hai muối HCO3- và CO32-
0, 25
Tính được nCO32- =0,09 mol ; nHCO3- =0,21 mol
0, 25
PTPƯ
Ca2+
+
2
3
CO
→
CaCO3 ↓
0,18
>
0,09
0,09 mol
mCaCO3
=0,09
* 100
=
9 gam
0, 25
b) Trong dd X:
3
2
HCO : 0,21 mol
Ca : 0,09 mol
Na : 0,03 mol
Gọi số mol của Ca (OH)2 cần dùng là x số mol Ca2+= x và số
mol OH- = 2x. Ta có tổng số mol Ca2+= x+0,09
Ta có các phản ứng xảy ra
3
HCO
+ OH- →
2
3
CO
+ H2O (1)
2x 2x
Ca2+
+
2
3
CO
→
CaCO3 (2)
Để loại bỏ hết ion Ca2+ thì số mol Ca2+ = số mol CO32-
x+ 0,009=2x x=0,09
0,25.
Chú ý: Hs ra kết
quả đúng cuối
cùng mới cho
điểm

