
TR NG THCS H NG GIÁNƯỜ ƯƠ Đ KI M TRA GI A H C KÌ IIỀ Ể Ữ Ọ
MÔN: HÓA H C – L P 8Ọ Ớ
(NĂM H C 2020-2021)Ọ
Th i gian 45 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề
Ph n I: Tr c nghi m (5,0 đi m)ầ ắ ệ ể
Khoanh tròn ch cái đng tr c ph ng án đúngữ ứ ướ ươ
Câu 1: Phát bi u nào sau đây v oxi là không đúng?ể ề
A. Oxi là m t đn ch t phi kim r t ho t đng, nh t là nhi t đ cao.ộ ơ ấ ấ ạ ộ ấ ở ệ ộ
B. Oxi tan nhi u trong n c.ề ướ
C. Oxi không có mùi và không có màu.
D. Oxi c n thi t cho s s ng.ầ ế ự ố
Câu 2: Oxit là h p ch t c a oxi v i:ợ ấ ủ ớ
A. M t nguyên t kim lo i.ộ ố ạ B. M t nguyên t phi kim khác.ộ ố
C. M t nguyên t hóa h c khác.ộ ố ọ D. Các nguyên t hóa h c khác.ố ọ
Câu 3: Dãy các oxit axit là
A. CuO, CO2, SO2, N2O3. B. CO2, SO3, P2O5, CaO.
C. P2O5, N2O5, CO2, SO2. D. CO, SO2, NO2, CuO.
Câu 4: Hai ch t dùng đ đi u ch khí oxi trong phòng thí nghi m làấ ể ề ế ệ
A. CaCO3, KMnO4. B. Fe3O4, KMnO4. C. KMnO4, KClO3. D. KClO3, CaCO3.
Câu 5: M t oxi c a nit có phân t kh i b ng 108 ng v i công th c nào sau đâyộ ủ ơ ử ố ằ ứ ớ ứ
A. NO. B. NO2. C. N2O3. D. N2O5.
Câu 6: Ph n ng hóa h c nào sau đây là ph n ng hóa h pả ứ ọ ả ứ ợ
A. C + O2 CO→2. B. Cu(OH)2 CuO + H→2O.
C. NaOH + HCl NaCl + H→2O D. CaCO3 CaO + CO→2.
Câu 7: Thành ph n c a không khí làầ ủ
A. 21% khí Nit , 78% khí Oxi, 1% các khí khác.ơ
B. 21% khí Oxi, 78% khí Nit , 1% các khí khác.ơ
C. 1% khí Oxi, 21% khí Nit , 78% các khí khác.ơ
D. 1% khí Nit , 21% các khí khác, 78% khí oxi.ơ
Câu 8: Cho m t cây n n đang cháy vào bình th y tinh r i đy kín. Hi n t ng gì s x y ra?ộ ế ủ ồ ậ ệ ượ ẽ ả
A. N n cháy nh d n r i t t.ế ỏ ầ ồ ắ B. N n cháy to h n.ế ơ
C. N n t t ngay.ế ắ D. N n cháy to h n r i t t.ế ơ ồ ắ
Câu 9: Công th c hóa h c c a h p ch t t o b i s t và oxi, trong đó mứ ọ ủ ợ ấ ạ ở ắ Fe : mO = 7:3 là
A. FeO. B. Fe3O2. C. Fe3O4. D. Fe2O3.
Câu 10: Đt cháy 12,4 gam P trong bình ch a 20 gam khí oxi. Kh i l ng Pố ứ ố ượ 2O5 thu đc sauượ
ph n ng làả ứ
A. 28,4 gam. B. 35,5 gam. C. 32,4 gam. D. 14,2 gam.
Câu 11: Dãy ch t nào sau đây ph n ng đc v i khí hiđro?ấ ả ứ ượ ớ
A. CuO, H2O. B. CuO, O2. C. CuO, H2SO4. D. CuO, HCl.
Câu 12: Ng i ta thu khí oxi b ng cách đy n c là d a vào tính ch t v t lý nào?ườ ằ ẩ ướ ự ấ ậ

A. Khí oxi nh h n n c.ẹ ơ ướ B. Khí oxi tan nhi u trong n c.ề ướ
C. Khí oxi tan ít trong n c.ướ D. Khí oxi khó hóa l ng.ỏ
Câu 13: Khí oxi ph n ng đc v i ch t nào cho d i đây?ả ứ ượ ớ ấ ướ
A. CaO. B. Na2O. C. SO3. D. CH4.
Câu 14: Cho ph n ng: Hả ứ 2O + Na2O 2NaOH. Ph n ng đã cho thu c lo i→ả ứ ộ ạ
A. Ph n ng hóa h p.ả ứ ợ B. Ph n ng t a nhi t.ả ứ ỏ ệ C. S oxi hóa.ự
D. T t c các ý trên đu đúng.ấ ả ề
Câu 15: Trong phòng thí nghi m ng i ta đi u ch khí oxi b ng cách nhi t phân KClOệ ườ ề ế ằ ệ 3 ho cặ
KMnO4 vì chúng có nh ng đc đi m quan tr ng nh t làữ ặ ể ọ ấ
A. D ki m, r ti n.ễ ế ẻ ề B. Giàu oxi và d phân h y.ễ ủ
C. Phù h p v i thi t b hi n đi.ợ ớ ế ị ệ ạ D. Không đc h i.ộ ạ
Câu 16: Khi phân h y có xúc tác 15,8 gam KMnOủ4, th tích khí oxi thu đc đktc làể ượ ở
A. 33,6 lít. B. 3,36 lít. C. 11,2 lít. D. 1,12 lít.
Câu 17: Khí H2 cháy trong khí O2 t o n c theo ph n ng: 2Hạ ướ ả ứ 2 + O2 2H→2O
Mu n thu đc 22,5 gam n c thì th tích khí Hố ượ ướ ể 2 (đktc) c n ph i đt làầ ả ố
A. 11,2 lít. B. 2,8 lít. C. 28 lít. D. 4,8 lít.
Câu 18: ng d ng c a khí hiđro làỨ ụ ủ
A. Nhiên li u cho đng c tên l a, ô tô, khinh khí c u, bóng thám không…ệ ộ ơ ử ầ
B. Nguyên li u t ng h p amoniac NHệ ổ ợ 3, axit, h p ch t h u c …ợ ấ ữ ơ
C. Dùng làm ch t kh đ đi u ch m t s kim lo i.ấ ử ể ề ế ộ ố ạ
D. C A, B, C đu đúng.ả ề
Câu 19: C p ch t dùng đ đi u ch hiđro trong phòng thí nghi m làặ ấ ể ề ế ệ
A. Zn và dung d ch NaOH.ịB. Cu và dung d ch HCl.ị
C. Cu và dung d ch Hị2SO4. D. Fe và dung d ch HCl.ị
Câu 20: Ph n ng hóa h c nào là ph n ng thả ứ ọ ả ứ ế
A. C + O2 CO→2. B. Cu(OH)2 CuO + H→2O.
C. Zn + 2HCl ZnCl→2 + H2. D. K2O + H2O 2KOH.→
Ph n II: T lu n (5 đi m)ầ ự ậ ể
Câu 1 (2 đi m):ể Đi n ch t, r i cân b ng PTHH và cho bi t chúng thu c lo i ph n ng hóaề ấ ồ ằ ế ộ ạ ả ứ
h c nào?ọ
A. Fe + ? Fe→3O4. B. ? + HCl ZnCl→2 + ?
C. P + O2 ?→D. KMnO4 K→2MnO4 + MnO2 + ?
Câu 2 (1,5 đi m):ể Có 3 l đng riêng bi t các khí sau: oxi, hiđro, khí cacbonic. B ng thíọ ự ệ ằ
nghi m nào có th nh n ra ch t khí trong m i l ?ệ ể ậ ấ ỗ ọ
Câu 3 (1,5 đi m):ể Phân h y hoàn toàn 12,25 gam kaliclorat KClOủ3 nhi t đ cao, sau ph nở ệ ộ ả
ng thu đc m t ch t r n và V lít khí oxi (đo đktc).ứ ượ ộ ấ ắ ở
a. Vi t ph ng trình hóa h c c a ph n ng x y ra.ế ươ ọ ủ ả ứ ả
b. Tính giá tr c a V.ị ủ
c. Đt cháy V lít khí thu đc trên trong 2,24 lít khí Hố ượ ở 2 ( đktc). Sau khi ph n ng hoànở ả ứ
toàn thu đc m gam n c. Tính giá tr c a m.ượ ướ ị ủ
(Bi t: K = 39; Cl = 35,5; O = 16; H = 1; Mn = 55; P = 31)ế


