
MA TR N Đ KI M TRA GI A H C KÌ IIẬ Ề Ể Ữ Ọ
MÔN: KHTN 8
N i dungộ
ki n th cế ứ
M c đứ ộ
nh n th cậ ứ C ngộ
Nh n bi tậ ế Thông hi uểV n d ngậ ụ V n d ng ậ ụ
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Ch đ 4:ủ ề
Các lo iạ
h p ch t vôợ ấ
cơ
Xác đnhị
đc ch tượ ấ
nào tác d ngụ
đc v iượ ớ
axít, baz .ơ
-Vi t đcế ượ
ph ngươ
trình hóa
h c bi uọ ể
di n s đễ ơ ồ
chuy n hóa.ể
- Phân bi tệ
đc m t sượ ộ ố
h p ch t vôợ ấ
c b ngơ ằ
ph ngươ
pháp hóa
h cọ
- Tính thể
tích ho cặ
kh i l ngố ượ
các ch tấ
tham gia
ph n ng vàả ứ
s n ph m.ả ẩ
S câu, ýố1/2 (C1.1,
1.2)
2 +1/3
(C5,6+C7a)
2/3 (C7b,c) 3+1/2
S đi mố ể
0,75 2,5 0,75 4,0
%
7,5% 25% 7,5% 40%

Ch đ 8: ủ ề
Nhi t và ệ
truy n nhi tề ệ
- Bi t đcế ượ
v t nào tăngậ
nhi t năng,ệ
v t nào gi mậ ả
nhi t năngệ
trong quá
trình truy nề
nhi tệ
Xác đnhị
đc hìnhượ
th c truy nứ ề
nhi t trongệ
th c t .ự ế
V n d ngậ ụ
công th cứ
tính nhi tệ
l ng vàoượ
gi i bài t pả ậ
S câu,ý ố1/2 (C1.3;
1.4) 1 (C8) 1 (C9) 2+1/2
S đi mố ể 0,5 0,5 1,0 2,0
% 5% 5% 10% 20%
Ch đ 10:ủ ề
Sinh v tậ
v i môiớ
tr ngườ
s ngố
- Nh n bi tậ ế
đc cácượ
d ng tàiạ
nguyên thiên
nhiên.
- Nêu đcượ
vai trò c aủ
tài nguyên
r ng và tàiừ
nguyên
n c.ướ
Hi u th cể ự
tr ng sạ ử
d ng,ụ
nguyên nhân
và đ ra cácề
bi n pháp sệ ử
d ng h p lýụ ợ
tài nguyên
r ng và tàiừ
nguyên
n c.ướ
V đcẽ ượ
l i th c ăn.ướ ứ
S p x p cácắ ế
sinh v t theoậ
t ng thànhừ
ph n c aầ ủ
l i th c ăn.ướ ứ
S câu, ýố2 (C2, 3) 1/2 (C4) 1/2 (C4) 1 (C10) 4
S đi mố ể 0,75 1,0 1,0 1,25 4

% 7,5% 10% 20% 12,5% 40%
T ng câu, ýổ
T ng đi mổ ể
T l %ỉ ệ
3+1/2
3,0
30%
3+5/6
4,0
40%
2+2/3
3,0
30%
10
10
100%
TR NG THCS B C L NH ƯỜ Ắ Ệ
S t :ố ờ …………………
S phách:ố…………….
Đ KI M TRA GI A H C KÌ II Ề Ể Ữ Ọ
Môn: KHTN 8
Năm h c: 2020-2021ọ
Th i gian: 90 phútờ (không k th i gian giao đ)ể ờ ề
( T đ g m 02 trang)ờ ề ồ
I. Tr c nghi m ắ ệ (2,0 đi m) ể
Câu 1 (1,25 đi m). Khoanh tròn vào ch cái đng tr c câu tr l i đúng.ể ữ ứ ướ ả ờ
1.1: Oxit tác d ng v i HCl là:ụ ớ
A. SO2B. CO2 C. CuO D. Fe2O3
1.2: Trong các dãy ch t sau, dãy ch t nào g m các công th c hóa h c c a axít? ấ ấ ồ ứ ọ ủ
A. H2SO4, MgSO2, NaOH, HNO3. B. HBr, H2SO3, H2SO4, H3PO4.
C. CaO, NaHCO3, KOH, CaCO3. D. ZnCl2 , HCl, Ca(OH)2, Na2O.
1.3: Đi l u là hình th c truy n nhi t c a: ố ư ứ ề ệ ủ
A. ch t r n và ch t l ngấ ắ ấ ỏ B. ch t l ng và ch t khí ấ ỏ ấ
C. ch t r n và ch t khí D. ch t r n, ch t l ng, ch t khíấ ắ ấ ấ ắ ấ ỏ ấ
1.4: Khi th mi ng đng đc nung nóng vào n c l nh, nhi t năng c a mi ng đng, và n c l nh thay đi th nào? ả ế ồ ượ ướ ạ ệ ủ ế ồ ướ ạ ổ ế
A. Nhi t năng c a mi ng đng tăng, c a n c gi m.ệ ủ ế ồ ủ ướ ả

B. Nhi t năng c a mi ng đng không thay đi, c a n c tăng.ệ ủ ế ồ ổ ủ ướ
C. Nhi t năng c a mi ng đng gi m, c a n c tăng.ệ ủ ế ồ ả ủ ướ
D. Nhi t năng c a miêng đng và n c đu tăng.ệ ủ ồ ướ ề
Câu 2 (0,5 đi m). ểGhép thông tin c t A phù h p v i thông tin c t B r i ghi l i k t qu vào c t tr l i:ộ ợ ớ ộ ồ ạ ế ả ộ ả ờ
A. D ng tài nguyênạTr l iả ờ B. Tên tài nguyên
1. Tài nguyên tái sinh 1- a. Năng l ng gióượ
2. Tài nguyên năng l ng vĩnh c uượ ử 2- b. R ngừ
c. Than đá
Câu 3 (0,25 đi m). ểĐi n c m t thích h p vào ch tr ng trong đo n thông tin sau:ề ụ ừ ợ ỗ ố ạ
Tài nguyên …………….…..……. là d ng tài nguyên sau m t th i gian khai thác, s d ng s b c n ki t.ạ ộ ờ ử ụ ẽ ị ạ ệ
II. T lu nự ậ (8,0 đi m)ể
Câu 4 (2,0 đi m).ể TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
R ng không nh ng là ngu n cung c p nhi u lo i lâm s n quý nh g c i, thu c nhu m, thu c ch a b nh…, mà còn gópừ ữ ồ ấ ề ạ ả ư ỗ ủ ố ộ ố ữ ệ
ph n đi u hoà khí h u, ngăn ch n n n lũ l t, xói mòn đt…Nh ng trong nh ng năm g n đây di n tích r ng b thu h p do cháyầ ề ậ ặ ạ ụ ấ ư ữ ầ ệ ừ ị ẹ
r ng , xu t hi n nhi u khu đô th , khu công nghi p… d n đn nhi u loài sinh v t b m t n i và môi tr ng thì ngày càng b ôừ ấ ệ ề ị ệ ẫ ế ề ậ ị ấ ơ ở ườ ị
nhi m.ễ
Em hãy cho bi t vai trò, th c tr ng s d ng, nguyên nhân và đ ra các bi n pháp s d ng h p lí tài nguyên r ng?ế ự ạ ử ụ ề ệ ử ụ ợ ừ
Câu 5 (1,0 đi m).ể Hoàn thành chu i ph n ng sau:ỗ ả ứ
Câu 6 (1,0 đi m).ể
Có 3 l hóa ch t đng 3 dung d ch riêng bi t (không nhãn): HCl, Họ ấ ự ị ệ 2SO4, NaOH, hãy nh n bi t 3 dung d ch trên b ngậ ế ị ằ
ph ng pháp hóa h c.ươ ọ
Câu 7 (1,25 đi m). ể
Cho Mg tác d ng h t v i 200ml dung d ch Hụ ế ớ ị 2SO4 đ thu đc 2,24 lít khí ( đktc)ể ượ ở
a. Vi t ph ng trình ph n ng. ế ươ ả ứ
b. Tính kh i l ng Mg ố ượ
c. Tính CM c a dung d ch Hủ ị 2SO4
(Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :Mg= 24; S = 32; H= 1; O= 16)ế ử ố ủ ố

Câu 8 (0,5 đi m).ể
Khi h tay lên ng n l a đèn, ta th y có m t lu ng khí nóng t ng n đèn b c lên. Đây là hình th c truy n nhi t nàoơ ọ ử ấ ộ ồ ừ ọ ố ứ ề ệ ?
Nhi t năng đc truy n nh th nào? ệ ượ ề ư ế
Câu 9 (1,0 đi m).ể
M t m nhôm có kh i l ng 0,5 kgộ ấ ố ượ đng 2 kg n c nhi t đ 30ự ướ ở ệ ộ 0C. Tính nhi t l ng c n thi t đ m n c tăng nhi tệ ượ ầ ế ể ấ ướ ệ
đ t 30ộ ừ 0C đn khi sôi (100ế0C)? (Bi t nhi t dung riêng c a nhôm và n c l n l t là 880 J/kg.K và 4200 J/kg.K)ế ệ ủ ướ ầ ượ
Câu 10 (1,25 đi m).ể
Cho m t h sinh thái g m các loài sinh v t sau: Cây c , chu t, châu ch u, dê, ch, h , cáo, vi sinh v t. ộ ệ ồ ậ ỏ ộ ấ ế ổ ậ
a. V l i th c ăn c a h sinh thái trên.ẽ ươ ứ ủ ệ
b. Xác đnh thành ph n c a l i th c ăn trên.ị ầ ủ ướ ứ
………………………H t…………………..ế

