A. TR C NGHI M : (5 đi m) Đ A
Hãy ch n ý tr l i đúng trong các câu sau:
Câu 1. Năm 1867, th c dân Pháp không t n m t viên đn đã chi m 3 t nh ế
A. Vĩnh Long, C n Th , An Giang. ơ B. Vĩnh Long, Mĩ Tho, Hà Tiên.
C. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên. D. Vĩnh Long, Hà Tiên, C n Th . ơ
Câu 2. Phong trào C n V ng di n ra sôi n i và m nh m nh t là ươ
A. Nam Kì và Trung Kì. B. B c Kì và Nam Kì.
C. B c Kì và Trung Kì. D. Nam Kì.
Câu 3. Sau khi vua Hàm Nghi b b t (11/1888), phong trào C n V ng nh th ươ ư ế
nào?
A. Đã ch m d t.
B. Ch còn di n ra Trung Kì.
C. V n ti p t c nh ng ho t đng c m ch ng. ế ư
D. V n đc duy trì và d n d n quy t thành nh ng cu c kh i nghĩa l n. ượ
Câu 4. “Bao gi ng i Tây nh h t c n c Nam thì m i h t ng i Nam đánh ườ ế ướ ế ườ
Tây” là câu nói c a
A. Tr ng Đnhươ B. Nguy n Trung Tr c
C. Tr ng Quy nươ D. Hoàng Di u
Câu 5. T i tr n C u Gi y l n m t (12/1873), ch huy quân Pháp b tiêu di t là
A. Ri-vi-e B. Sét-nay
C. Gác-ni-ê D. Hác-măng
Câu 6. Phong trào C n V ng là ươ
A. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a văn thân, sĩ phu và nhân dân yêu n cướ ướ
theo t t ng t s n.ư ưở ư
B. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a văn thân, sĩ phu và nhân dân yêu n cướ ướ
theo t t ng phong ki n.ư ưở ế
C. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a văn thân, sĩ phu và nhân dân yêu n cướ ướ
theo t t ng vô s n.ư ưở
D. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a nông dân.ướ
Câu 7. Kh i nghĩa Yên Th có gì khác so v i các cu c kh i nghĩa trong phong trào ế
C n V ng? ươ
A. Ch ng th c dân Pháp và phong ki n đu hàng. ế
B. Có s tham gia đông đo c a qu n chúng nhân dân.
C. Quy mô cu c kh i nghĩa l n.
D. Mang b n ch t m t phong trào đu tranh c a nông dân.
Câu 8. Ai đc nhân dân tôn làm “Bình Tây đi nguyên soái”?ượ
Tr ng THCS Nguy n B nh Khiêmườ
L p: 8/.....
H tênHS:……………………………….
KI M TRA GI A KÌ II
MÔN: L ch s 8 Năm h c 2020– 2021
Ngày ki m tra: /4/2021
A. Tr ng Đnhươ B. Nguy n Tri Ph ng ươ
C. Nguy n Trung Tr c D. Hoàng Di u
Câu 9. N i th i gian (c t A) v i s ki n (c t B) sao cho phù h p
A (Hi p c) ướ B (N i dung)
1. Hi p c Giáp Tu t ư
(1874)
a. Tri u đình th a nh n quy n cai qu n c a Pháp ba
t nh mi n Đông Nam Kì.
2. Hi p c Nhâm Tu t ướ
(1862)
b. Tri u đình chính th c th a nh n 6 t nh Nam Kì thu c
Pháp.
3. Hi p c Pa-t -n t ướ ơ
(1884)
c. Tri u đình chính th c th a nh n n n b o h c a Pháp
B c Kì và Trung Kì.
4. Hi p c Hác-măng ướ
(1883)
d. S a đi v ranh gi i khu v c Trung Kì.
A. 1-c; 2-d; 3-a; 4-b B. 1-b; 2-a; 3-d; 4-c
C. 1-a; 2-b; 3-d; 4-c D. 1-b; 2-a; 3-c; 4-d
Câu 10.
Nhân v t nào đc nh c đn trong hình nh trên? ượ ế
A. Hoàng Hoa Thám B. Phan Đình Phùng
C. Nguy n Thi n Thu t D. Tôn Th t Thuy t ế
Câu 11. N i th i gian c t A v i s ki n c t B cho phù h p
A (th i gian)B (s ki n)
1. 1/9/1858
2. 20/11/1873
3. 3 - 25/4/1882
4. 18 - 20/8/1883
a. Pháp chính th c t n công Thu n An - Hu . ế
b. Pháp n súng đánh thành Hà N i l n th 2.
c. Pháp n súng m đu cu c xâm l c n c ta. ượ ướ
d. Pháp n súng đánh thành Hà N i l n th 1.
A. 1-d; 2-a; 3-c; 4-b B. 1-b; 2-c; 3-d; 4-a
C. 1-c; 2-a; 3-d; 4-b D. 1-c; 2-d; 3-b; 4-a
Câu 12. S ki n đánh d u ch m d t s t n t i c a tri u đình phong ki n nhà ế
Nguy n v i t cách là m t qu c gia đc l p là ư
A. quân Pháp ti n đánh và chi m đc Thu n An.ế ế ượ
B. vua T Đc qua đi.
C. tri u đình Nguy n kí Hi p c Hác-măng và Pa-t -n t. ướ ơ
D. quân Pháp chi m thành Hà N i l n th hai.ế
Câu 13. Tr c s xâm l c c a th c dân Pháp, thái đ c a tri u đình nhàướ ượ
Nguy n và nhân dân nh th nào? ư ế
A. Tri u đình và nhân dân đng lòng kháng chi n ch ng Pháp. ế
B. Tri u đình s hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang.
C. Tri u đình kiên quy t đánh Pháp, nhân dân hoang mang. ế
D. Tri u đình do d không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quy t kháng chi n ế ế
ch ng Pháp.
Câu 14. L c l ng tham gia đông đo nh t trong kh i nghĩa Yên Th là ượ ế
A. nông dân.
B. công nhân.
C. văn thân, sĩ phu.
D. văn thân, sĩ phu và nhân dân yêu n c.ướ
Câu 15. Nguyên nhân khách quan nào d n đn s th t b i c a cu c kháng chi n ế ế
ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Vi t Nam cu i th k XIX? ế
A. Cu c kháng chi n di n ra thi u s chu n b chu đáo. ế ế
B. Không t p h p đc đoàn k t đông đo nhân dân tham gia đu tranh. ượ ế
C. So sánh t ng quan l c l ng b t l i cho Vi t Nam.ươ ượ
D. Khuynh h ng c u n c phong ki n đã l i th i.ướ ướ ế
B. T LU N : (5 đi m)
Câu 1: (2 đi m)Trình bày n i dung Hi p c Hác- măng? ướ
Câu 2: (3 đi m)Nguyên nhân dân đn phong trào kh i nghĩa Yên Th ? Vì sao nói ế ế
kh i nghĩa Y n Th t n t i lâu h n b t kì cu c kh i nghĩa nào trong phong trào ế ế ơ
C n V ng? ươ
Bài làm:
A. TR C NGHI M : (5 đi m) Đ B
Hãy ch n ý tr l i đúng trong các câu sau:
Câu 1.
Nhân v t nào đc nh c đn trong hình nh trên? ượ ế
A. Hoàng Hoa Thám B. Phan Đình Phùng
C. Nguy n Thi n Thu t D. Tôn Th t Thuy t ế
Câu 2. N i th i gian c t A v i s ki n c t B cho phù h p
A (th i gian)B (s ki n)
1. 1/9/1858
2. 20/11/1873
3. 3 - 25/4/1882
4. 18 - 20/8/1883
a. Pháp chính th c t n công Thu n An - Hu . ế
b. Pháp n súng đánh thành Hà N i l n th 2.
c. Pháp n súng m đu cu c xâm l c n c ta. ượ ướ
d. Pháp n súng đánh thành Hà N i l n th 1.
A. 1-d; 2-a; 3-c; 4-b B. 1-b; 2-c; 3-d; 4-a
C. 1-c; 2-a; 3-d; 4-b D. 1-c; 2-d; 3-b; 4-a
Câu 3. S ki n đánh d u ch m d t s t n t i c a tri u đình phong ki n nhà ế
Nguy n v i t cách là m t qu c gia đc l p là ư
A. quân Pháp ti n đánh và chi m đc Thu n An.ế ế ượ
B. vua T Đc qua đi.
C. tri u đình Nguy n kí Hi p c Hác-măng và Pa-t -n t. ướ ơ
D. quân Pháp chi m thành Hà N i l n th hai.ế
Câu 4. Tr c s xâm l c c a th c dân Pháp, thái đ c a tri u đình nhà Nguy nướ ượ
và nhân dân nh th nào?ư ế
A. Tri u đình và nhân dân đng lòng kháng chi n ch ng Pháp. ế
B. Tri u đình s hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang.
C. Tri u đình kiên quy t đánh Pháp, nhân dân hoang mang. ế
D. Tri u đình do d không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quy t kháng chi n ế ế
ch ng Pháp.
Câu 5. Năm 1867, th c dân Pháp không t n m t viên đn đã chi m 3 t nh ế
A. Vĩnh Long, C n Th , An Giang. ơ B. Vĩnh Long, Mĩ Tho, Hà Tiên.
C. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên. D. Vĩnh Long, Hà Tiên, C n Th . ơ
Tr ng THCS Nguy n B nh Khiêmườ
L p: 8/.....
H tênHS:……………………………….
KI M TRA GI A KÌ II
MÔN: L ch s 8 Năm h c 2020– 2021
Ngày ki m tra: /4/2021
Câu 6. Phong trào C n V ng di n ra sôi n i và m nh m nh t là ươ
A. Nam Kì và Trung Kì. B. B c Kì và Nam Kì.
C. B c Kì và Trung Kì. D. Nam Kì.
Câu 7. Sau khi vua Hàm Nghi b b t (11/1888), phong trào C n V ng nh th ươ ư ế
nào?
A. Đã ch m d t.
B. Ch còn di n ra Trung Kì.
C. V n ti p t c nh ng ho t đng c m ch ng. ế ư
D. V n đc duy trì và d n d n quy t thành nh ng cu c kh i nghĩa l n. ượ
Câu 8. “Bao gi ng i Tây nh h t c n c Nam thì m i h t ng i Nam đánh ườ ế ướ ế ườ
Tây” là câu nói c a
A. Tr ng Đnhươ B. Nguy n Trung Tr c
C. Tr ng Quy nươ D. Hoàng Di u
Câu 9. T i tr n C u Gi y l n m t (12/1873), ch huy quân Pháp b tiêu di t là
A. Ri-vi-e B. Sét-nay
C. Gác-ni-ê D. Hác-măng
Câu 10. Phong trào C n V ng là ươ
A. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a văn thân, sĩ phu và nhân dân yêu n cướ ướ
theo t t ng t s n.ư ưở ư
B. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a văn thân, sĩ phu và nhân dân yêu n cướ ướ
theo t t ng phong ki n.ư ưở ế
C. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a văn thân, sĩ phu và nhân dân yêu n cướ ướ
theo t t ng vô s n.ư ưở
D. phong trào yêu n c ch ng Pháp c a nông dân.ướ
Câu 11. Kh i nghĩa Yên Th có gì khác so v i các cu c kh i nghĩa trong phong ế
trào C n V ng? ươ
A. Ch ng th c dân Pháp và phong ki n đu hàng. ế
B. Có s tham gia đông đo c a qu n chúng nhân dân.
C. Quy mô cu c kh i nghĩa l n.
D. Mang b n ch t m t phong trào đu tranh c a nông dân.
Câu 12. Ai đc nhân dân tôn làm “Bình Tây đi nguyên soái”?ượ
A. Tr ng Đnhươ B. Nguy n Tri Ph ng ươ
C. Nguy n Trung Tr c D. Hoàng Di u
Câu 13. N i th i gian (c t A) v i s ki n (c t B) sao cho phù h p
A (Hi p c) ướ B (N i dung)
1. Hi p c Giáp Tu t ư
(1874)
a. Tri u đình th a nh n quy n cai qu n c a Pháp ba
t nh mi n Đông Nam Kì.
2. Hi p c Nhâm Tu t ướ
(1862)
b. Tri u đình chính th c th a nh n 6 t nh Nam Kì thu c
Pháp.
3. Hi p c Pa-t -n t ướ ơ c. Tri u đình chính th c th a nh n n n b o h c a Pháp