Trang 1/6 - Mã đề 111
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Năm học : 2024 2025
Môn: TOÁN Khối 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 06 trang )
Ngày kiểm tra: 12/3/2025
Họ và tên : .................................................................................... Số báo danh : ...................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Họ tt c các nguyên hàm ca hàm s
( )
43
586fx x x x=−−
A.
( )
542 .Fx x x x C=−−+
B.
( )
542
23 .Fx x x x C=+−+
C.
( )
542
23 .Fx x x x C=−+
D.
( )
542
42 .Fx x x x C=−−+
Câu 2: Khi ct mt vt th bởi mt phng vuông góc vi trc
Ox
ti đim hoành đ
x
,
, mt ct hình vuông đ dài các cnh
2
3x
. Th tích ca
vật th đã cho bng
A.
3
π
. B.
43
. C.
3
. D.
43
π
.
Câu 3: m nguyên hàm
( )
Fx
của hàm s
( )
6 sin3fx x x= +
, biết
( )
2
03
F=
.
A.
( )
2cos3
31
3
x
Fx x=−−
. B.
( )
2cos3
31
3
x
Fx x=++
.
C.
( )
2cos3 2
333
x
Fx x=−+
. D.
( )
2
cos3
31
3
x
Fx x=−+
.
Câu 4: Cho
( )
1
0
d2fx x=
( )
4
1
d5fx x=
, khi đó
( )
4
0
dfx x
bằng
A.
3
. B.
7
. C.
10
. D.
6
.
Câu 5: Cho hàm s
()fx
liên tc trên đon
[ ]
;ab
. Hãy chn mnh đ sai dưi đây:
A.
() ()
ba
ab
f x dx f x dx=
∫∫
. B.
( ),
b
a
kdx k b a k= ∀∈
.
C.
() () ()
b cb
a ac
f x dx f x dx f x dx= +
∫∫
với
[ ]
;c ab
. D.
() ()
ba
ab
f x dx f x dx=
∫∫
.
MÃ ĐỀ: 111
Trang 2/6 - Mã đề 111
Câu 6: Biết
3
1
2ln ,
xdx a b c
x
+= +
với
, , , 9.abc c∈<
Tính tng
.S abc=++
A.
8S=
. B.
5S=
. C.
7S=
. D.
6S=
.
Câu 7: Nếu
( )
1ldnxC
x
fx x=++
thì
( )
fx
A.
( )
1lnx xC
x
fx= ++ +
. B.
( )
2
1ln xC
x
fx=−+ +
.
C.
( )
2
1
fx x
x
=
. D.
( )
lnx xCfx=++
.
Câu 8: Cho hàm s
()y fx=
xác đnh liên tc trên
[ ]
;ab . Gi
()D
hình phng gii
hn bi đ th hàm s
()y fx=
trc hoành hai đưng thng
, ()x ax ba b= = <
.
Th tích khi tròn xoay đưc to thành khi quay
()D
quanh trc
Ox
đưc tính theo
công thc nào sau đây
A.
2( )d
b
a
V f xx
π
=
. B.
2
2 ( )d
b
a
V f xx
π
=
. C.
22
( )d
b
a
V f xx
π
=
. D.
2( )d
b
a
V fx x
π
=
.
Câu 9: Nguyên hàm ca hàm s
sin 2cosyx x= +
A.
cos 2sinx xC+ +⋅
B.
cos 2sinx xC +⋅
C.
cos 2sinx xC +⋅
D.
cos 2sinx xC + +⋅
Câu 10: Cho
( ) ( )
11
00
3, 2f x dx g x dx= =
∫∫
. Tính giá tr của biu thc
( ) ( )
1
0
23I f x g x dx=−

A.
6
. B.
6y=
. C.
12
. D.
9
.
Câu 11: Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
. Gi
S
din tích hình phng gii hn bi các
đưng
( )
, 0, 1, 2y fx y x x= = =−=
. Mnh đ nào i đây đúng?
A.
( ) ( )
12
11
d dS fx x fx x
= +
∫∫
. B.
( ) ( )
12
11
d dS fx x fx x
=
∫∫
.
C.
( ) ( )
12
11
d dS fx x fx x
=−−
∫∫
. D.
( ) ( )
12
11
d dS fx x fx x
=−+
∫∫
.
Trang 3/6 - Mã đề 111
Câu 12: Cho
( )
2
0
d5fx x
π
=
. Tính
( )
2
0
2sin dI fx x x
π
=+

?
A.
3I=
. B.
52
I
π
= +
. C.
5I
π
= +
D.
7I=
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên đon
[ ]
;ab
. Gi
( )
Fx
mt nguyên hàm ca
hàm s
( )
y fx=
trên đon
[ ]
;ab
.
A. Nếu
acb<<
( ) ( )
d, d
ba
ac
fx x m fx x n= =
∫∫
thì
( )
d
b
c
fx x m n=
.
B.
( ) ( ) ( )
d
b
a
f x x Fb Fa=
.
C.
( ) ( )
dd
ab
ba
fx x fx x=
∫∫
.
D.
( ) ( ) ( )
2024 2025 d 2024 d 2025
bb
aa
fx x fx x ab + = +

∫∫
.
Câu 2: Cho đ th hàm s
( )
32
2 34yx x x C=− −+
đưng thng
: 22dy x=
. Các
khng đnh sau là đúng hay sai?.
A. Đưng thng
d
cắt đ th
( )
C
ti ba đim
( ) ( ) ( )
2; 6, 1;0, 3;4A BC−−
.
B. Din tích hình phng gii hn bi đ th
( )
C
, trc hoành, đưng thng
1; 2xx=−=
bằng
21
4
.
C. Biết đưng thng
d
cắt đ th
( )
C
thành hai min
1
S
2
S
. T số
1
2
63
16
S
S=
.
D. Din tích hình phng gii hn bi đ th
( )
C
và đưng thng
d
bằng
253
12
.
Trang 4/6 - Mã đề 111
Câu 3: Mt cht đim chuyn đng trên đưng thng nm ngang (chiu dương ng sang
phi) vi gia tc ph thuc vào thi gian
( )
st
( )
( )
2
2 7 m/sat t=
. Biết vn tc
đầu bng
( )
6 m/s
A. Độ dịch chuyển của vật trong khoảng thời gian
17t≤≤
18
m.
B. Trong
8
giây đầu tiên, thời điểm chất điểm xa nhất về phía bên phải là
7t=
(s).
C. Tại thời điểm
7t=
(s), vận tốc của chất điểm là
6
(m/s).
D. Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
( )
st
xác định bởi
( )
27 10vt t t=−+
.
Câu 4: Cho hình phng
( )
H
gii hn bi đ th các hàm s
yx=
, trc hoành
Ox
hai
đưng thng
0, 4xx= =
. Các khng đnh sau là đúng hay sai?
A. Gọi
V
là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường
yx=
,
0, 4xx= =
trục
Ox
. Đường thẳng
( )
04xa a= <<
cắt đồ thị hàm số
yx=
tại
M
.
Gọi
1
V
là th tích khi tròn xoay to thành khi quay tam giác
MOH
quanh trc
Ox
. Biết
rng
1
2VV=
. Khi đó
3a=
.
B. Diện tích hình phẳng
( )
H
19
6
.
C. Công thức tính diện tích hình phẳng
( )
H
4
0
xdx
.
D. Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm số
yx=
,
0, 4xx= =
trục hoành
Ox
8
π
.
Trang 5/6 - Mã đề 111
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Khi ct mt vt th hình chiếc niêm bi mt phng vuông góc vi trc
Ox
ti đim
có hoành đ
x
(
22x−≤
), mt ct là tam giác vuông có mt góc
0
45
và đ dài mt
cạnh góc vuông là
2
14 3x
. Tính th tích vt th hình chiếc niêm trên.
Câu 2: Mt xe ô sau khi ch hết đèn đ đã bt đu chuyn đng vi vn tc đưc biu th
bằng đ th đưng cong parabol. Biết rng sau 5 phút thì xe đt đến vn tc cao
nht 1 000 m/phút bt đu gim tc, đi đưc 6 phút thì xe chuyn đng đu (tham
kho hình v). Quãng đưng xe đi đưc sau 10 phút đu tiên k t khi hết đèn đ
bao nhiêu mét?
Câu 3: Cho tích phân
22
1
1d ln
xb
xa
xc

+= +


, biết
,,abc
là s nguyên. Tính tng
abc++
.
Câu 4: Mt h gia đình sn xut khí nh mỗi ngày sn xut đưc
x
sản phm
( )
0 20x≤≤
. Chi phí biên đ sản xut
x
sản phm, tính bng nghìn đng, cho bi
hàm s sau
( )
2
' 3 4 10Cx x x= −+
. Biết rng chi phí c định ban đu đ sản xut
500 nghìn đng. Gi sử s này bán hết sn phm mi ngày vi giá 270 nghìn
đồng/sn phm. Tính li nhun ti đa mà gia đình đó thu đưc khi sn xut và bán
sản phm?