PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TRÀ KA
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian: 90 phút
TT Chương/
Ch đề
Ni
dungơn
v kiến
thc
Mư@c đôB
đánh giá TôDng % điểm
NhâBn biê@t Thông
hiêDu VâBn duBng VâBn duBng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức
dãy tỉ
số bằng
nhau
2TN
(C1, 2)
(0,5đ)
1TL
(B1a)
(0,6đ)
1TL
(B1b)
(1,0đ) 32,5%
Giải toán
về đại
lượng tỉ lệ
1TL
(B2)
(1,0đ)
2Biểu thức
đại số và
đa thức
một biến
Biểu thức
đại số
2TN
(C3, 4)
(0,5đ) 25%
Đa thức
một biến
2TN
(C5, 6)
(0,5đ)
3TL
(B3a,b,c)
(1,5đ)
3 Ca@c hiZnh
hiZnh hoBc
cơ baDn
Quan hệ
giữa
đường
vuông
góc và
đường
xiên. Các
đường
đồng quy
của tam
giác
5TN
(C7a, 7b,
8a, 9, 10)
(1,25đ)
1TL
(B1c)
(0,6)
1TN
(C8b)
(0,2)
1TL
(B4)
(1,2)
42,5%
Giải bài
toán có
nội dung
hình học
và vận
1TL
(B5)
(1,0đ)
dụng giải
quyết vấn
đề thực
tiễn liên
quan đến
hình học
Tng 11
(2,75 đ)
2
(1,25đ)
1
(0,25đ)
4
(2,7)
2
(2,0đ)
1
(1,0đ)
21
(10đ)
T l % 40% 30% 20% 10% 100%
T l chung 70% 30%
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TRÀ KA
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian: 90 phút
TT Chương/
Ch đề
Ni
dung/Đơn vị
kiến thc Mư@c đôB đánh giá
S câu hỏi theo mc đ nhn thc
Nhn biết Thông hiểu Vn dng Vn dụng cao
1 Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau.
Nhận biết:
- Nhận biết được
tỉ lệ thức và các
tính chất của tỉ
lệ thức.
- Nhận biết được
dãy tỉ số bằng
nhau.
2TN
(C1, 2)
1TL
(B1a)
Vận dụng:
- Vận dụng được
tính chất của tỉ
lệ thức trong giải
toán.
- Vận dụng được
tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
trong giải toán
(ví dụ: chia một
số thành các
phần tỉ lệ với các
số cho trước,…)
1TL
(B1b)
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.
Vận dụng:
- Giải được một
số bài toán đơn
giản về đại
lượng tỉ lệ thuận
(ví dụ: bài toán
tổng sản phẩm
thu được và
năng suất lao
động, …)
1TL
(B2)
- Giải được một
số bài toán đơn
giản về đại
lượng tỉ lệ
nghịch (ví dụ:
bài toán về thời
gian hoàn thành
kế hoạch và
năng suất lao
động, …)
2
Biểu thức đại số
và đa thức một
biến
Biểu thức đại số
Nhận biết:
- Nhận biết được
biểu thức số.
- Nhận biết được
biểu thức đại số.
2TN
(B3, 4)
Vận dụng:
- Tính được giá
trị biểu thức đại
số.
Đa thức một
biến
Nhận biết:
- Nhận biết được
định nghĩa đa
thức một biến.
- Nhận biết được
cách biểu diễn
đa thức một
biến.
- Nhận biết được
khái niệm
nghiệm của đa
thức một biến.
2TN
(C5, 6)
Thông hiểu:
- Xác định được
bậc của đa thức
một biến.
3TL
(B3a,b,c)
Vận dụng:
- Tính được giá
trị của đa thức
khi biết giá trị
của biến.
- Thực hiện
được các phép
tính: cộng, trừ
trong tập hợp đa
thức một biến;
vận dụng được
tính chất của các
phép tính đó
trong tính toán.
3 Ca@c hiZnh hiZnh
hoBc cơ baDn
Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các đường
đồng quy của
tam giác.
Nhận biết:
- Nhận biết được
liên hệ về độ dài
của ba cạnh
trong một tam
giác.
- Nhận biết được
khái niệm:
đường vuông
góc đường xiên;
khoảng cách từ
một điểm đến
một đường
thẳng.
- Nhận biết được
đường trung trực
của một đoạn
thẳng và tính
chất cơ bản của
đường trung
trực.
- Nhận biết
được: các đường
đặc biệt trong
tam giác (đường
trung tuyến,
đường cao,
đường phân
giác, đường
trung trực); sự
đồng quy của
các đường đặc
biệt đó.
5TN
(C7a, 7b, 8a, 9,
10)
1TL
(B1c)
Thông hiểu: 1TN