TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TỔ TOÁN - TIN MÔN: TOÁN 8
NĂM HỌC: 2024 2025
Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
Đề gồm có 02 trang Kiểm tra, ngày 18 tháng 03 năm 2025.
Phn I. Câu trc nghim nhiu la chn (3,0 điểm).
Mi câu hi hc sinh ch ghi một phương án vào bài làm:
Câu 1. Cho mt phng ta đ
Oxy
v đim
A
(như hnh v).
Khi đ ta đ ca đim
A
l:
A.
(1;2)
. B.
(2;1)
. C.
(1; 2)
. D.
(2; 1)
.
Câu 2. Trong các hàm s sau, hàm s bc nht là
A.
2
21
=+
yx
. B.
. C.
21=+yx
. D.
21=+yx
.
Câu 3. Hàm s
( )
1 2025xym=
là hàm s bc nht khi:
A
1=m
. B.
1=−m
. C.
1m
. D.
1−m
.
Câu 4. Đưng thng
23= yx
có h s góc là
A
2x
. B.
3
. C.
2
. D.
2
.
Câu 5. Đưng thng to vi trc Ox mt góc nhn là:
A.
32
=−
yx
. B.
23
=−
yx
. C.
21
= +
yx
. D.
3
= +
yx
.
Câu 6. Đưng thng song song với đường thng
23=−yx
là:
A.
23
=−
yx
. B.
32
= +
yx
. C.
31
= +
yx
. D.
23
=
yx
.
Câu 7. Đ th ca hm s
36yx
=+
v hm s
5y ax
=+
l hai đường thng ct nhau, khi đ h s a
nhn nhng gi tr:
A.
3=a
. B.
6=a
. C.
3a
. D.
0a
.
Câu 8. Cho hai đoạn thng: MN = 15cm, PQ = 25cm. Khi đ tỉ s
MN
PQ =
A.
25
15
. B.
5
3
. C.
10
20
. D.
3
5
.
Câu 9. Hệ thức theo Đnh lí Thalès ca hnh bên l
A.
CE CD
CB CA
=
. B.
BE CA
CB AD
=
.
C.
CE AD
BE CD
=
. D.
DE AC
AB AD
=
.
Câu 10. Nếu
' ' 'ABC A B C
theo t s k = 2 thì
' ' 'A B C ABC
theo t s
A. 2. B.
1
4
. C.
1
2
. D. 4.
Đề chn
Câu 11. Hai tam gic no đng dng vi nhau khi biết đ dài các cnh ca chúng lần lượt là
A. 3 cm; 4 cm; 5 cm và 4 cm; 8 cm; 10 cm. B. 3 cm; 4 cm; 6 cm và 9 cm; 12 cm; 16 cm.
C. 4 cm; 7 cm; 10 cm và 8 cm; 13 cm; 20 cm. D. 2 cm; 3 cm; 4 cm và 10 cm; 15 cm; 20 cm.
Câu 12 Cho hình v, biết MN // BC. Khi đ đ di đoạn thng MN là
A. 3. B. 4.
C. 12. D. 1,5.
Phn II. Câu trc nghim “đúng – sai” (4,0 điểm).
Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào bài làm:
Câu 1. Cho hàm s
2
( ) 2 5
= =
y f x x
. Khi đ:
a)
(0) 3
=−
f
. b)
(1) 3
=−
f
. c)
( 1) 7
=
f
d)
( 2) 3
−=
f
Câu 2. Trong mt phng ta đ Oxy:
a) Đim thuc trục honh c tung đ bng 0.
b) Đim thuc trục honh c honh đ bng 0.
c) Đim thuc trục tung c honh đ bng 0.
d) Đim thuc trục tung c honh đ bằng tung đ.
Câu 3. Xc đnh các h s a, b ca hàm s bc nht:
a) Hàm s bc nht
23
=−
yx
có các h s a, b lần lượt là 2; 3.
b) Hàm s bc nht
3( 1)=+yx
có các h s a, b lần lượt là 3; 1.
c) Hàm s bc nht
2( 3)yx
=−
có các h s a, b lần lượt là 2; 6.
d) Hàm s bc nht
52=−yx
có các h s a, b lần lượt là 2; 5.
Câu 4. Trong hình v bên:
a) C 3 đường trung bình ca tam giác MNP.
b) AC không phải l đường trung bình ca tam giác MNP.
c) ABBC l hai đường trung bình ca tam giác MNP.
d) Ch c AB l đường đường trung bình ca tam giác MNP.
Phn III. T lun (3,0 điểm).
Bài 1 (1,25 đim).
a) Cho hàm s
1=−y ax
. Tìm h s a, biết đ th hàm s đi qua đin A(1; 1)..
b) V đ th ca hàm s
21
=−
yx
.
Bài 2 (0,5 đim). V trí nhà ca 3 bạn An, Bnh, Chi được đnh dấu trên mt phng ta đ Oxy 3 đim
A(2; 3); B(0; 1) và C(1; 1). Chng t nhà ca các bn y cùng nm trên mt con đường thng.
Bài 3 (1,25 đim).
a) Cho tam giác DEF, DK là tia phân giác góc EDF (K
EF).
Tính đ dài KF biết DE = 24cm, DF = 32cm và EK = 15cm.
b) Người ta tiến hnh đo đạc các yếu t cn thiết đ tính chiu
rng ca mt khúc sông mà không cn phi sang b bên kia sông
(như hnh v). Biết BC = 30m, DE = 45m, và BD = 20m.
Tính chiu rng AB ca khúc sông?
--- Hết ---
H và tên hc sinh ......................................................................
Ch ký giám th ..........................................................................
B
C
A
M
N
P
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII
TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2024 2025
ng dn gm 02 trang
Phn I. Trc nghim (3,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25.
Phn II. Câu trc nghim “đúng – sai” (4,0 điểm).
Trong mỗi Câu: Đúng 1 ý cho 0,1; đúng 2 ý cho 0,25; đúng 3 ý cho 0,5; đúng 4 ý cho 1,0.
Phn III. T lun (3,0 điểm).
Bài 1 (1,25đ)
a) Cho hàm s
1
=−
y ax
. Tìm h s a, biết đ th hàm s đi qua đin A(1; 1)..
b) V đ th ca hàm s
21
=−
yx
.
Bài 2 (0,5 đim). V trí nhà ca 3 bạn An, Bnh, Chi được đnh dấu trên mt phng ta đ Oxy 3 đim
A(2; 3); B(0; 1) và C(1; 1). Chng t nhà ca các bn y cùng nm trên mt con đường thng.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đp n
A
B
C
D
A
C
C
D
A
C
D
B
Câu
1a
1b
1c
1d
2a
2b
2c
2d
3a
3b
3c
3d
4a
4b
4c
4d
Đp
án
S
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
S
S
S
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Bài
ng dn
Đim
Bài 1 a)
Đ th hàm s
1
=−
y ax
đi qua đin A(1; 1).
Suy ra 1 = a.1 1
1 = a 1
a = 2
Vy a = 2.
0,25
0,25
Bài 1 b)
Cho x = 0, suy ra y = 1. Ta c đim (0; 1)
Cho y = 0, suy ra x =
1
2
. Ta c đim (
1
2
; 0)
Đ th hàm s y = 2x 1 l đường thng đi qua hai đim (0; 1) và (
1
2
; 0)
Ghi chú: Hc sinh có th xác định hai điểm khác thuộc đồ th để v đồ th.
0,25
0,5
Đề chn
Bài 3 (1,25 đim).
a) Cho tam giác DEF, DK là tia phân giác góc EDF (K
EF).
Tính đ dài KF biết DE = 24cm, DF = 32cm và EK = 15cm.
b) Người ta tiến hnh đo đạc các yếu t cn thiết đ tính chiu
rng ca mt khúc sông mà không cn phi sang b bên kia sông
(như hnh v). Biết BC = 30m, DE = 45m, và BD = 20m.
Tính chiu rng AB ca khúc sông?
---HT---
Bài
ng dn
Đim
Bài 2
Gi (d): y = ax + b (a ≠ 0) l đường thng đi qua A v B
V (d) đi qua B(0 ; – 1) suy ra b = 1
(d) đi qua A(2; 3) suy ra: 3 = a.2 – 1
a = 2
Nên ta có (d): y = 2x 1
0,25
Thay xC= 1 vo (d) ta được: y = 2.1 1 = 1 = yC
Nên C(1; 1)
(d). Do đ A, B, C thng hàng.
Vy nhà ca các bn An, Bình, Chi cùng nm trên mt con đường thng
0,25
Bài
ng dn
Đim
Bài 3 a)
Xét tam giác DEF, có DK là tia phân giác ca góc EDF
Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có:
15 15.32 20
24 32 24
EK KF KF KF
DE DF
= = = =
0,75
Bài 3 a)
Xét tam giác ADE có BC // DE (cùng vuông góc vi AD)
Theo h qu đnh lí Thalès ta có:
AB BC
AD DE
=
30 2 40
20 45 20 3
xx
x
xx
= = =
++
Vy chiu rng khúc sông là 40m.
0,25
0,25
D
E
F
K
24
32
15
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TỔ TOÁN - TIN MÔN: TOÁN 8
NĂM HỌC: 2024 2025
Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
Đề gồm có 02 trang Kiểm tra, ngày 18 tháng 03 năm 2025.
Phn I. Câu trc nghim nhiu la chn (3,0 điểm).
Mi câu hi hc sinh ch ghi một phương án vào bài làm:
Câu 1. Cho mt phng ta đ
Oxy
v đim
A
(như hnh v).
Khi đ ta đ ca đim
A
l:
A.
(1;2)
. B.
(2;1)
. C.
(1; 2)
. D.
(2; 1)
.
Câu 2. Trong các hàm s sau, hàm s bc nht là
A.
22
=+
yx
. B.
2
2=yx
. C.
32
=−
yx
. D.
32=+yx
.
Câu 3. Hàm s
( )
2 2025xym=+
là hàm s bc nht khi:
A
2=m
. B.
2=−m
. C.
2−m
. D.
2m
.
Câu 4. Đường thng
32
=
yx
có h s góc là
A
3x
. B.
3
. C.
3
. D.
2
.
Câu 5. Đường thng to vi trc Ox mt góc là:
A.
3
= +
yx
. B.
23
=+
yx
. C.
21
=+
yx
. D.
32
=−
yx
.
Câu 6. Đường thng song song với đường thng
32=−yx
là:
A.
23
= +
yx
. B.
32
= +
yx
. C.
21
= +
yx
. D.
23
=+
yx
.
Câu 7. Đ th ca hm s
25=+yx
v hm s
2=+y ax
l hai đường thng ct nhau, khi đ h s a
nhn nhng gi tr:
A.
2=a
. B.
5=a
. C.
0a
. D.
2a
.
Câu 8. Cho hai đoạn thng: CD = 12cm, EF = 20cm. Khi đ tỉ s
EF
CD =
A.
12
20
. B.
5
3
. C.
3
5
. D.
2
1
.
Câu 9. Hệ thức theo Đnh lí Thalès ca hnh bên l
A.
=
DM EN
DE NF
. B.
=
ME NE
MD NF
.
C.
=
DE EN
EF EM
. D.
=
DE NF
ME EF
.
Câu 10. Nếu
' ' 'ABC A B C
theo t s k = 4 thì
' ' 'A B C ABC
theo t s
A. 2. B.
1
2
. C.
1
4
. D. 4.
Đề l