
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN – LỚP 8
STT Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ
đánh giá
TôÒng % - ðiểm
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận dụng
cao
TN TL TN TL TN TL
1 Chương
VI: Phân
thức đại
số (14t)
Khái
niệm,
tính
chất
của
phân
thức
4TN
C2,4,5,9
1
Các
phép
toán
trên
phân
thức
đại
số.
5TN
C1,3,6,7,
8
1.25
1TL
(C13a)
1
3TL
(C14a,b;
C13b)
2
3 Chương
VIII
Mở đầu
về tính
xác xuất
của biến
cố
Mô tả
xác suất
trong một
số ví dụ
đơn giản.
Mối liên
hệ giữa
xác suất
thực
nghiệm
của một
biến cố
với xác
suất của
biến cố
2TL
C15a,15b
1.5
4 Chương
IX: Tam
giác
đồng
dạng
14t
1. Tam
giác
đồng
dạng
3TN
0.75
VẼ
HINH
0.5
1TL
C16a
1
1TL
C16b
0.5
Tổng 13
4
3
3
4
2.5
1
0.5
Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5% 100%
Tỉ lệ chung 40% 30%

`BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN-LỚP 8
TT Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết Thông hiểu
1 Chương VI
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
- Phân thức ðại số.
- Tính chất cõ bản
của phân thức
ðại số.
- Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các phân
thức ðại số
Nhận biết:
- Nhận biết
ðýợc các khái
niệm cõ bản về
phân thức ðại
số: ðịnh nghĩa;
ðiều kiện xác
ðịnh; giá trị của
phân thức ðại
số; hai phân
thức bằng nhau.
Thông hiểu:
-Mô tả được
những tính
chất cơ bản
của phân thức
đại số.
- Thực hiện
ðýợc các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân, phép chia
ðối với hai phân
thức ðại số
Vận dụng:
- Vận dụng
được các tính
chất giao hoán,
kết hợp, phân
phối của phép
nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
với phân thức
đại số đơn giản
trong tính toán.
9TN
C1,2,3,4,5,6,7,8,
9)
1TL
(C13 a)
3 Chương VIII
MỞ ĐẦU VỀ
TÍNH XÁC
XUẤT CỦA
- Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
Nhận biết:
- Nhận biết
ðýợc mối liên
hệ giữa xác suất

BIẾN CỐ
dụ đơn giản.
Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
của một biến cố
với xác suất của
biến cố ðó
thực nghiệm
của một biến cố
với xác suất của
biến cố ðó
thông qua một
số ví dụ ðõn
giản.
Thông hiểu :
Sử dụng được
tỉ số để mô tả
xác suất của
một biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản.
2TL
(C15a, 15 b)
4 Chương IX
TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
- Tam giác ðồng
dạng
Thông hiểu:
- Mô tả ðýợc
ðịnh nghĩa của
hai tam giác
ðồng dạng.
- Giải thích
ðýợc các trýờng
hợp ðồng dạng
của hai tam
giác,
3TN
(C10,11,12)
VẼ HÌNH
1TL
C16 a
Vận dụng :
- Giải quyết
được môct sôd
vấn đề thưcc tiêen
gắn với việc
vận dụng kiến
thức về hai tam
giác ðồng dạng.
Tổng 13 3 4
4 3 2.5
Tỉ lệ % 40% 30% 25%
Tỉ lệ chung 40%

TRƯƠbNG THCS TRÂbN PHUc ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1
đến câu 12 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A).
Câu 1. Rút gọn phân thưdc được kết quả bằng
A. B. C. D.
Câu 2 : Phân thức nghịch đảo của phân thức là :
A.
B. C.
D.
Câu 3: Giá trị của phân thức với tại là :
A. 0 B. -3 C. 3 D. 2
Câu 4 : Điều kiện xác định của phân thức là :
A. B C. D.
Câu 5: Cho Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống để được hai phân thức bằng
nhau
A. 2x B. 8x C. 4y D. 4xy
Câu 6: Kết quả phép nhân . là :
A. . B. . C. . D ..
Câu 7: Kết quả phép tính là:
A. . B. . C. .D.
Câu 8 : Hai phân thức và có mẫu thức chung là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 9 : Hai phân thức đối nhau thì
A. Có tổng bằng 0 B. Có tổng bằng -1 C. Có tích bằng 1 D. Có tổng bằng 1
Câu 10 : Nếu ∆ABC đồng dạng ∆DFE thì:
A . B. C. D.

Câu 11 : Nếu ABC MNP theo tỉ số đồng dạng là thì MNP ABC theo tỉ số đồng
dạng là
A. k’ = 2 B. k’ = C. D.
Câu 12: Hai tam giác đồng dạng với nhau khi :
A. Có hai cạnh tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau .
B. Có 2 cạnh bằng nhau .
C. Có 1 góc và 1 cạnh bằng nhau .
D. Có hai cạnh tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc bất kì bằng nhau.
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. ( 1.5 điểm) Tính ?
b)
Câu 14 : (1.5 điểm) Cho .
a) Tìm biểu thức ?
b) Tìm tập xác định của phân thức Q vừa tìm được, rồi tính giá trị của phân thức Q tại x=2 ?
Câu 15: (1.5 điểm) Một hộp có 30 quả bóng được đánh số từ 1 đến 30, đồng thời các quả
bóng từ 1 đến 10 được sơn màu cam và các quả bóng còn lại được sơn màu xanh; các quả
bóng có kích cỡ và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiện một quả bóng trong hộp.
a) E là biến cố : “ Quả bóng được lấy ra sơn màu cam ”. Tính xácsuất của buến cố E ?
b) F là biến cố : “ Quả bóng được lấy ra màu xanh ”. Tính xác suất của biến cố F ?
Câu 16 (2.5 điểm) Cho tam giác vuông tại . Đường phân giác của góc
cắt cạnh AC tại Từ kẻ tại
a) Chứng minh :
b) Chứng minh : .
c) Chứng minh : .
------------Hết-----------
(HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY KIỂM TRA)
Họ và tên học sinh: ............................................ Số báo danh :…………………
TRƯƠbNG THCS TRÂbN PHUc ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ B

