
UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ CƯƠNG, MA TRẬN GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS MÔN TOÁN, LỚP 9
NGUYỄN TRUNG TRỰC NĂM HỌC 2022-2023
I. ĐỀ CƯƠNG:
A. ĐẠI SỐ:
1. CHƯƠNG 3: hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- phương trình bâc nhất hai ẩn
- hệ hai phương trình bâc nhất hai ẩn
- giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
- giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2. Chương 4 HÀM SỐ y = ax2.
- hàm số y = ax2
- đồ thị hàm số y = ax2
- công thức nghiệm của phương trình bậc hai
B. HÌNH HỌC:
CHƯƠNG 3: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
-Góc ở tâm. Số đo cung
-Liên hệ giữa cung và dây
-Góc nội tiếp
-Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
-Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn. Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
-Góc nội tiếp

II. MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
TN TL TL TL TL
Hệ phương
trình bậc
nhất 2 ẩn
- Nhận biết
được hpt
bậc nhất hai
ẩn, chỉ ra
được
nghiệm của
pt bậc nhất
hai ẩn
- Giải được
hệ phương
trình đơn
giản ở mức
độ thông
hiểu
- Giải bài
toán bằng
cách lập hệ
phương
trình
Số câu
Số điểm - Tỉ
lệ %
2
1,0 – 10%
2
2,0 – 20%
1
1,0 – 10%
5
4 – 40%
Đồ thị hàm
số
y = ax2
- Nhận biết
được tính
chất của
hàm số
- Chỉ ra
được các hệ
số của pt
bậc hai cho
trước/ nhận
biết được pt
bậc hai
- Vẽ đồ thị
của hàm số .
- Giải được
pt bậc hai
nhờ công
thức nghiệm
( công thức
nghiệm thu
gọn)
Số câu
Số điểm -
Tỉ lệ %
1
0,5 – 5%
1
1,0 – 10%
1
1,0 – 10%
1
1,0 – 10%
4
3,5- 35%
Góc với
đường tròn
- Nhận biết
được tính
. - Vận dụng
được dấu

chất của góc
nội tiếp
hiệu nhận
biết tứ giác
nội tiếp và
chứng minh
tam giác
đồng dạng.
Số câu
Số điểm - Tỉ
lệ %
3
1,5 – 15%
4
2,5 – 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
7
4,0 – 40%
2
2,0 – 20%
1
1,0 - 10%
13
10,0 –
100%
UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC
TRƯỜNG THCS
NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOAeN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình 4x – y = 5
A. (-1; 2) B. (2; 3) C. (3; -4) D. (1; -1)
Câu 2: Hệ phương trình
2x y 5
x y 1
+ =
− =
có nghiệm là
A. (1; 2). B. (2; 1). C. (-1; 2). D. (2; -1).
Câu 3: Cho hàm số Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R.
C. Giá trị của y luôn luôn dương khi .
D. Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.
Câu 4: Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:

O
A
B
A. Góc nhọn B. Góc tù C. Góc bẹt D. Góc vuông
Câu 5: Số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn bằng :
A. Tổng số đo hai cung bị chắn
B. Nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
C. Nửa tổng số đo hai cung bị chắn
D. Bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó.
Câu 6: Cho đường tròn (O) có góc ở tâm như hình vẽ.
Khi đó, số đo cung lớn AB bằng
A. B. C. D.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Giải phương trình và hệ phương trình sau :
a) b)
Câu 2 (1,0 điểm): Vẽ đồ thị hàm số
Câu 3 (1,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Diện tích của một hình thang bằng , chiều cao là 8cm. Xác định chiều dài các cạnh
đáy, biết rằng các cạnh đáy hơn kém nhau 15cm
Câu 4 (3,0 điểm):
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), M là một điểm trên cung nhỏ
AC. Kẻ MH vuông góc với AC, MK vuông góc với BC. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác MHKC là tứ giác nội tiếp ;
b) ;
c) MA.MK = MB.MH.
_________ Hết _________


