PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
MÔN VẬT LÍ – KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 17 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : …...........................................................Lớp : ……
Mã đề: A
A. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm). Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1. Dòng điện xoay chiều là
A. dòng điện luân phiên đổi chiều. B. dòng điện không đổi.
C. dòng điện có chiều từ trái qua phải. D. dòng điện có một chiều cố định.
Câu 2. Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3. Trên mặt một dụng cụ đo điện có ghi kí hiệu ( A ~ ). Dùng dụng cụ này để đo:
A. hiệu điện thế xoay chiều. B. hiệu điện thế một chiều.
C. cường độ của dòng điện một chiều. D. cường độ của dòng điện xoay chiều.
Câu 4. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để thể tạo
ra dòng điện xoay chiều?
A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối với hai cực của nam châm.
B. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với bóng đèn.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm.
D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
Câu 5. Dòng điện xoay chiều có các tác dụng:
A. Nhiệt, quang, hóa học. B. Nhiệt, từ, hóa học.
C. Nhiệt, quang, từ. D. Quang, hóa học, từ.
Câu 6. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm trên thấu kính hội tụ bằng
A. một nửa tiêu cự của thấu kính. B. tiêu cự của thấu kính.
C. hai lần tiêu cự của thấu kính. D. ba lần tiêu cự của thấu kính.
Câu 7. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A. phần rìa dày hơn phần giữa. B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa dày như nhau. D. hình dạng bất kỳ.
Câu 8. Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT không bao giờ:
A. là ảnh thật, lớn hơn vật B. là ảnh ảo, lớn hơn vật
C. là ảnh ảo, nhỏ hơn vật D. là ảnh thật, nhỏ hơn vật
Câu 9. Khi tia sáng truyền từ kng k vào ớc, gọi i và r là góc tới và c khúc x. Khi đó:
A. i = 2r B. i > r C. i= r D. i < r
Câu 10. Trong máy phát điện xoay chiều:
A. Nam châm được gọi là roto. B. Nam châm được gọi là stato.
C. Bộ phận đứng yên gọi là roto. D. Bộ phận đứng yên gọi là stato.
Câu 11. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách
giữa hai môi trường
A. bị hắt trở lại môi trường cũ.
B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.
D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
Câu 12. Trên cùng một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới một hiệu điện
thế xác định, nếu dùng dây dẫn có đường kính tiết diện giảm đi một nửa thì công suất hao
phí vì toả nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên hai lần. B. Tăng lên bốn lần.
C. Giảm đi hai lần. D. Giảm đi bốn lần.
Trang 1/3 - Mã đề A
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu 13. Quang tâm là một điểm của thấu kính mà mọi tia sáng tới điểm đó đều
A. bị phản xạ trở lại. B. truyền thẳng.
C. cho tia ló song song với trục chính. D. cho tia ló vuông góc với trục chính.
Câu 14. Tác dụng nào của dòng điện phụ thuộc vào chiều dòng điện.
A. Tác dụng từ B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng quang. D. Tác dụng sinh lí.
Câu 15. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường
sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A. luôn luôn tăng. B. luân phiên tăng, giảm.
C. luôn luôn giảm. D. luôn luôn không đổi.
B. TỰ LUẬN (5.0 điểm).
Câu 16: (2.0 điểm) Tnh y cấu tạo của y biến thế? Tại sao không thng dòng đin một
chiu không đổi để chạyy biến thế?
Câu 17: (3.0 điểm) Một vật sáng AB dạng hình mũi tên được đặt vuông góc với trục chính
của thấu kính hội tụ, điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 20 cm. Thấu kính
có tiêu cự là 12 cm, chiều cao của vật là 2 cm.
a/ Hãy dựng ảnh A'B' của AB theo tỉ lệ.
b/ Nêu cách dựng ảnh A'B' của vật AB.
c/ Tính khoảng cách tnh đến thấu nh và chiều cao của ảnh (ng kiến thức hình hc để tính)
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 2/3 - Mã đề A
Trang 3/3 - Mã đề A