- Người ra đề: Ung Thị Hòe– Tổ Tự nhiên – Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm.
- Kiểm tra giữa học kỳ II – Môn Vật lí 9 – Thời gian 45 phút - Năm học 2022-
2023
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức
-Giúp hs cũng cố lại kiến thức đã học từ tiết 37 đến tiết 49
2.Kỹ năng.Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học từ tiết 37 đến tiết 49 để
giải các bài tập thông thường.
3.Thái độ .Giúp hs phát huy tư duy, tính cẩn thận, trung thực...trong học tập.
II. Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
III. Ma trận:
1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG
TRÌNH.
Nội dung Tổng số
tiết
Tổng số
tiết lý
thuyết
Số tiết quy
đổi Số câu Điểm số
BH (a) VD (b) BH VD BH
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Chủ đề 1 6 5 4.5 2.5 7.0 3.9 2.8
Chủ đề 2 7 4 3.6 5.4 5.6 8.4 2.3
Chủ đề 3 0 0 0.0 0.0 0.0
Chủ đề 4 0 0 0.0 0.0 0.0
Chủ đề 5 0 0 0.0 0.0 0.0
Chủ đề 6 0 0 0.0 0.0 0.0
Chủ đề 7 0 0 0.0 0.0 0.0
Chủ đề 8 0 0 0.0 0.0 0.0
Chủ đề 9 0 0 0.0 0.0 0.0
Chủ đề 10 0 0 0.0 0.0 0.0
Tổng cộng 16 9 8.1 7.9 12.7 12.3 5.1
2. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ, HÌNH THỨC TRẮC
NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Môn: Vật lí 9. Phạm vi kiểm tra 1 tiết .Thời gian kiểm tra: 45 phút. ( 50% trắc
nghiệm; 50% tự luận)
Tên chủ đề Nhận biết
(Mức độ 1)
Thông hiểu
(Mức độ 2)
Vận dụng
(Mức độ 2)
Chủ đề 1: ĐIỆN TỪ
HỌC
1. Điều kiện xuất
hiện dòng điện cảm ứng
2. Dòng điện xoay
chiều.
3 .Máy phát điện xoay
chiều
4 Các tác dụng của
dòng điện xoay chiều-5.
Đo cường độ và hiệu
điện thế xoay chiều.
6.Truyền tải điện năng
đi xa
7.Máy biến thế
1. số đường sức từ
xuyên qua tiết diện s
của cuôn dây biến thiên
2. Nêu được
nguyên tắc cấu tạo
hoạt động của máy phát
điện xoay chiều
khung dây quay hoặc
có nam châm quay.
2. Nêu được các máy
phát điện đều biến đổi
năng thành điện
năng.
3. Nêu được dấu hiệu
chính phân biệt dòng
điện xoay chiều với
dòng điện một chiều
các tác dụng của dòng
điện xoay chiều.
4. Nhận biệt được ampe
kế vôn kế dùng cho
dòng điện một chiều
xoay chiều qua các
hiệu ghi trên dụng cụ.
5. Nêu được các số chỉ
của ampe kế vôn kế
xoay chiều cho biết giá
trị hiệu dụng của cường
độ hoặc của điện áp
xoay chiều.
6. Nêu được công suất
điện hao phí trên đường
dây tải điện tỉ lệ nghịch
với bình phương của
điện áp hiệu dụng đặt
vào hai đầu đường dây.
7. Nêu được nguyên tắc
8. tả được thí
nghiệm hoặc nêu được
ví dụ về hiện tượng cảm
ứng điện từ.
9. Nêu được dòng điện
cảm ứng xuất hiện khi
sự biến thiên của số
đường sức từ xuyên qua
tiết diện của cuộn dây
kín.
10. Phát hiện được dòng
điện dòng điện một
chiều hay xoay chiều
dựa trên tác dụng từ của
chúng.
11. Giải thích được
nguyên tắc hoạt động
của máy phát điện xoay
chiều khung dây
quay hoặc nam châm
quay.
12. Giải thích được
sao sự hao p điện
năng trên dây tải điện.
13. Nêu được điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu
các cuộn dây của máy
biến áp tỉ lệ thuận với
số vòng dây của mỗi
cuộn nêu được một
số ứng dụng của máy
biến áp.
14. Giải được một s
bài tập định nh v
nguyên nhân gây ra
dòng điện cảm ứng.
15. Mắc được máy biến
áp vào mạch điện để s
dụng đúng theo u
cầu.
16. Nghiệm lại được
công thức bằng
thí nghiệm.
17. Giải thích được
nguyên tắc hoạt động
của máy biến áp vận
dụng được công thức
.
cấu tạo của máy biến
áp.
Số câu
Số câu ( điểm)
Tỉ lệ%
Chủ đề 2. THẤU KÍNH
1.Hiện tượng khúc xạ
ánh sáng
2.Thấu kính hội tụ.
3.Ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính hội tụ.
3.Thấu kính phân kì
4.Ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính phân kì.
18. Chỉ ra được tia khúc
xạ tia phản xạ, góc
khúc xạ và góc phản xạ.
19. Nhận biết được thấu
kính hội tụ, thấu kính
phân kì .
20. Nêu được các đặc
điểm về ảnh của một
vật tạo bởi thấu kính
hội tụ, thấu kính phân
kì.
21. tả được hiện
tượng khúc xạ ánh sáng
trong trường hợp ánh
sáng truyền từ không
khí sang nước ngược
lại.
22. Mô tả được đường
truyền của các tia sáng
đặc biệt qua thấu kính
hội tụ, thấu kính phân
kì. Nêu được tiêu điểm
(chính), tiêu cự của thấu
kính là gì.
23. Xác định được thấu
kính thấu kính hội t
hay thấu kính phân k
qua việc quan sát trực
tiếp các thấu kính y
qua quan sát ảnh của
một vật tạo bởi các thấu
kính đó.
24. Vẽ được đường
truyền của các tia sáng
đặc biệt qua thấu kính
hội tụ, thấu kính phân
kì.
25. Dựng được ảnh của
một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ, thấu kính
phân kì bằng cách sử
dụng các tia đặc biệt.
Số câu
Số câu ( điểm)
Tỉ lệ %
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và tên:............................................
Lớp: 9/.....
KIỂM TRA GIỮA HKII( 2022-2023)
Môn: VẬT LÍ 9
(Thời gian: 45 phút không kể phát đề)
MÃ ĐỀ A
ĐIỂM:
I. TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM) Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào phần làm bài.
Câu 1: Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì
A. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.
B. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.
C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến
thiến).
D. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn gim.
Câu 2: Dòng điện xoay chiều là:
A. dòng điện luân phiên đổi chiều. B. dòng điện không đổi.
C. dòng điện có chiều từ trái qua phải. D. dòng điện có một chiều cố định.
Câu 3: Một bóng đèn dây tóc ghi 12V 15W thể mắc vào những mạch điện
nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức?
A. Bình acquy có hiệu điện thế 16V. B. Đinamô hiệu điện thế xoay chiều
12V
C. Hiệu điện thế một chiều 9V. D. Hiệu điện thế một chiều 6V.
Câu 4: Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:
A. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.
B. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.
C. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.
D. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
A. Số vòng cuộn sơ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn thứ cấp là máy hạ thế.
B. Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế.
C. Số vòng cuộn thứ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế.
D. Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy hạ thế.
Câu 6. Máy phát điện biến đổi
A. Điện năng thành quang năng. B. Điện năng thành cơ năng.
C. Cơ năng thành quang năng. D. Cơ năng thành điện năng.
Câu 7: Khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí nước
thì có thể xảy ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ. B. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.
C. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
D. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
Câu 8 : Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì:
A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới. B. Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp
tuyến.
C. Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300.
D. Góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước.
Câu 9: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi:
A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới. B. tia khúc xạ và tia tới.
C. tia khúc xạ và mặt phân cách. D. tia khúc xạ và điểm tới.
Câu 10. Ta co{ tia tới và tia khúc xạ cùng nằm trên một đường pháp tuyến khi
A. góc tới bằng 0. B. góc tới bằng góc khúc xạ.
C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ. D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
Câu 11. Đặt vật trước thấu kính hôi tụ, trong khoảng tiêu cự thì
A. Ảnh là ảnh thật ,cùng chiều lớn hơn vật B Ảnh ảnh ảo ,cùng chiều lớn
hơn vật
C. Ảnh là ảnh thật ,cùng chiều nhỏ hơn vật D. Ảnh ảnh ảo ,cùng chiều nhỏ
hơn vật
Câu 12. Thấu kính phân kì có
A. Phần rìa mỏng hơn phần giữa. B. Phần rìa mỏng như phần giữa
C. Phần rìa dày hơn phần giữa D. Phần rìa phần giữa như
nhau
Câu 13: Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ. B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ. D. chùm tia ló song song khác.
Câu 14: Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?
A. Thủy tinh trong B. Nhựa trong C. Nhôm D. Nước
Câu 15. Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn
dây dẫn kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện
cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?
A. Tác dụng cơ B. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng quang D. Tác
dụng từ
II. TỰ LUẬN.(5 ĐIỂM)
Câu 1. Trình bày cấu tạo của máy biến thế? Nêu công dụng của nó. 1 điểm.
Câu 2. Để giảm hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên đường dây tải cách tốt nhất là gì?
Muốn giảm công suất hao phí xuống 144 lần thì ta làm gì? Vì sao? 1 điểm.
Câu 3. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Vẽ hình minh họa. 1 điểm.
Câu 4. Cho vật sáng AB vuông góc với thấu kính hội tụ tiêu cự 6 cm. A nằm trên
trục chính cách thấu kính 12 cm.
a) Vẽ hình và nêu cách vẽ? 1 điểm.
b) Xác định khoảng cách từ ảnh đến thấu kính. 1 điểm
BÀI LÀM.
I. TRẮC NGHIỆM:
u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ.á
n
II. TỰ LUẬN:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………