S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
có 02 trang)
ĐỀ KIM TRA GIA HC K II
NĂM HC 2022 - 2023
Môn: Vt lí - Lp 10
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
I. PHN TRC NGHIM (3,0 điểm)
Câu 1: Tác dng mt lc
F
vào vt rn trc quay c định (
F
không song song vi trc quay).
Gi d khong cách t trục quay đến giá ca
.F
Mômen ca lc
F
đối vi trục quay được tính bng
công thức nào sau đây?
A.
..=M F d
B.
.=F
Md
C.
1.
.
=MFd
D.
Câu 2: Chn phát biu sai.
Ngu lc là h hai lc
A. song song. B. cùng chiu. C. cùng độ ln. D. cùng đặt vào mt vt.
Câu 3: Khi mt vt rn tng các lc tác dng vào nó bng không và tng các mômen lc đối vi
mt trc quay bt kì bng không thì vt rn s
A. cân bng. B. chuyển động nhanh dn đều.
C. chuyển động tròn đều. D. chuyển đng chm dần đều.
Câu 4: Trong h SI, đơn vị ca công sut
A. mét trên giây bình phương. B. jun.
C. niu tơn nhân mét. D. oát.
Câu 5: Đại lưng được đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thi gian là
A. công. B. thế năng. C. động năng. D. công sut.
Câu 6: Mt vt có khối lượng m chuyển động vi tốc độ v. Động năng của vật được tính bng công
thc nào sau đây?
A.
1.
2mv
B.
2
2.mv
C.
2
1.
2mv
D.
2.mv
Câu 7: Mt vt có khối lượng m độ cao h so vi mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g. Mc tính
thế năng tại mt đt. Thế năng trọng trường ca vt là
A.
2
1.
2
t
W mh=
B.
1.
2
t
W mgh=
C.
.
t
W mgh=
D.
2.
t
W mgh=
Câu 8: Khi nước chy t trên thác xuống dưới thì
A. động năng của nó tăng, thế năng của nó gim.
B. c động năng và thế năng của nó đều gim.
C. động năng của nó gim, thế năng của nó tăng.
D. c động năng và thế năng của nó đều tăng.
Câu 9: Động của mt thang máy công suất học là 3,6 kW. Trong 10 s, công mà động sinh
ra đ kéo thang máy đi lên
A. 36 kJ. B. 0,36 kJ. C. 36 J. D. 0,36 J.
Câu 10: Mt vt khối ng 100 g độ cao 45 m so vi mặt đất. Ly g =10 m/s2, mc tính thế
năng tại mt đt. Thế năng ca vt là
A. 10 J. B. 25 J. C. 30 J. D. 45 J.
Câu 11: Mt ô khối lượng 1,2 tn chuyển động vi tốc độ v. Động năng ca ô 60000 J.
Giá tr ca v
A. 36 km/h. B. 20 km/h. C. 72 km/h. D. 50 km/h.
Câu 12: Mt ngưi kéo một thùng nưc có khi lưng 15 kg t đáy giếng sâu 8 m lên ming giếng.
Ly g =10 m/s2. Công ti thiu ca lc kéo là
A. 150 J. B. 1200 J. C. 120 J. D. 23 J.
II. PHN T LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (2,0 đim)
- Cơ năng là gì? Viết công thức tính cơ năng trong trưng trng lc.
- Phát biểu định lut bảo toàn cơ năng.
Câu 14: (2,5 đim)
Mt thanh AB đng cht tiết diện đều dài 80 cm. Tác dụng vào đầu
B mt lc
F
có độ ln 20 Nvuông góc vi thanh để gi cho thanh
hp vi mt sàn nm ngang mt góc 30o. Ly g = 10 m/s2.
a) Tính mômen ca lc
F
đối vi trục quay đi qua đầu A.
b) Tính khi lưng ca thanh AB.
c) Tính lc do mt đt tác dng lên thanh AB.
Câu 15: (2,5 đim)
T mặt đất, mt vt khối lượng 100 g đưc ném thẳng đứng lên trên vi tốc độ 10 m/s. Mc
tính thế năng tại mt đt. Ly
2
10 m/s .g=
1. B qua lc cn ca không khí
a) Tính cơ năng của vt.
b) Tính đ cao cc đi ca vt so vi mặt đất.
c) Tính tốc độ ca vt khi vt có động năng bằng 2 ln thế năng.
2. Do có cc cn ca không khí nên vt ch lên đến độ cao cc đi so vi mặt đất là 4 m. Tính lc
cn ca không khí tác dng vào vt.
--------- Hết ---------