
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ: Vật lý - CN
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÝ – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu 1. Một dây kéo sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một
đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Lực kéo hợp với hướng chuyển động một góc 600. Công suất của
động cơ là
A. 12,5 W. B. 50 W. C. 75 W. D. 25 W.
Câu 2. Một lực
F
r
có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các
phương khác nhau như hình.
Độ lớn công do lực
F
r
thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
A. (c, b, a). B. (b, a, c). C. (a, b, c). D. (c, a, b).
Câu 3. Quy tắc mômen lực
A. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
B. Không dùng cho vât nào cả.
C. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
D. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
Câu 4. Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt khỏi mặt biển tới độ cao 2,5m. Nếu coi cá heo vượt lên
khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc rời mặt biển và lấy g = 10m/s2 thì vận tốc của cá heo
vào lúc rời mặt biển là
A. 50m/s. B. 100m/s. C. 10m/s. D. 7,07m/s.
Câu 5. Động năng là một đại lượng
A. có hướng, luôn dương. B. vô hướng, luôn dương.
C. vô hướng, không âm D. có hướng, không âm
Câu 6. Biểu thức nào là biểu thức tính mômen của lực đối với một trục quay?
A.
d
F
M
.B.
FdM
.C.
2211
dFdF
.D.
2
2
1
1
d
F
d
F
.
Câu 7. Cơ năng là đại lượng
A. luôn luôn dương. B. luôn luôn khác 0.
C. có thể dương, âm hoặc bằng 0. D. luôn luôn dương hoặc bằng 0.
1/3 - Mã đề 204
Mã đề 204

Câu 8. Khi tác dụng một lực
F
r
vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như
hình 14.1. Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?
A. Điểm D. B. Điểm A. C. Điểm C. D. Điểm B.
Câu 9.
1 W
bằng
A.
10 J/s.
B.
1 J.s.
C.
1 J/s.
D.
10 J.s.
Câu 10. Lực
F
ur
tác dụng vào một vật không sinh công khi
A. vuông góc với chuyển động của vật.
B. hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.
C. có tác dụng cản chuyển động của vật.
D. cùng hướng chuyển động của vật.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố lực và độ dời của vật.
B. Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véctơ.
C. Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.
D. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
Câu 12. Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.
A. Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường
gấp khúc giữa hai điểm đó.
B. Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.
C. Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
D. Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.
Câu 13. Một xe có khối lượng m = 50 kg chuyển động đều lên dốc, dài 5 m nghiêng 300 so với đường nằm
ngang. Lực ma sát
40
ms
F N
=
, lấy
2
10 / g m s
=
. Công của lực kéo F theo phương song song với mặt phẳng
nghiêng khi xe lên hết dốc là
A. 1000 J. B. 2900 J. C. 1450 J. D. 5400 J.
Câu 14. Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 36km/h. Động năng của ô tô bằng:
A. 2,4.105 J B. 2,4.104JC. 6.104 J D. 1,2.105J
Câu 15. Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức
sau
A.
2 2
1 1
F d
F d
=
B.
1 2
2 1
F d
F d
=
C.
2
2
1
1
d
F
d
F
D.
1 1
2 2
F d
F d
=
Câu 16. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. nhiệt lượng. B. quang năng. C. động năng. D. hóa năng.
Câu 17. Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận
tốc đầu là 4 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất
mà vật đạt tới.
A. 10,4J. B. 11,6J. C. 8,0 J. D. 16 J.
2/3 - Mã đề 204

Câu 18. Một lực có độ lớn 20N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ
giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
A. 4N.m B. 2N/m C. 4N/m D. 2N.m
Câu 19. Có ba chiếc xe ô tô với khối lượng và vận tốc lần lượt là
Xe Khối lượng Vận tốc
A m V
B m/2 3v
C 3m v/2
Thứ tự các xe theo thứ tự động năng giảm dần là.
A. (C, B, A). B. (B, A, C). C. (C, A, B). D. (A, B, C).
Câu 20. Momen ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ là
A.
1 1 2 2
M Fd F d .
= −
B.
1 1 2 2
M Fd F d .= +
C.
1 2 2 1
M Fd F d .= +
D.
( )
1 2
M F F d.
= +
II. TỰ LUẬN (3đ)
Bài 1(1đ): Hai lực song song cùng chiều có độ lớn lần lượt là
1
F
và
2
10 F N
=
cách nhau một đoạn 50(cm).
Hợp lực của chúng có đường tác dụng cách giá của lực
1
F
một đoạn 12,5(cm), có độ lớn F. Tính giá trị của
( )
1
F F
+
.
Bài 2(1đ): Người ta kéo nhanh dần đều một vật có khối lượng m = 1 kg từ mặt đất lên độ cao h theo phương
thẳng đứng với gia tốc 0,5m/s2, trong thời gian 3s. Tính công và công suất của lực kéo trong thời gian đó.(
2
10 m/sg
=
).
Bài 3(1đ): Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m, treo vào đầu dây dài
l 1 m
=
tại nơi có
2
g = 10 m/s .
(Bỏ qua mọi lực cản). Từ vị trí thấp nhất O cách mặt đất một đoạn ho = 1m, người ta kéo vật
đến vị trí A cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
0
0
60α =
, rồi thả không vận tốc đầu. Khi vật
qua vị trí O lần thứ nhất dây treo bị đứt, vật chuyển động đến vị trí M cách mặt đất 0,5m. Tính tốc độ của vật
lúc này.
------ HẾT ------
3/3 - Mã đề 204

