TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ
THPT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TỔ TOÁN-LÍ-HOA-TIN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II-TIÊT 50
Năm học 2022-2023
Môn: Vật lý 11 (Ban cơ bản)
(Thời gian làm bài: 45 phút )
Đê gôm co 28 câu trăc nghiê m va 04 câu TL
Họ và tên học sinh : ……………………………… Lớp: …………
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Điểm Đánh giá, nhận xét của thầy cô giáo
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Em hay tô bă ng bu!t chi đa!p a!n lư#a cho#n vào các ô tương ứng trong bảng ở phần bài
làm.
Câu 1: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ
0,6Wb đến 1,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
A. 22V. B. 10V. C. 16V. D. 6V.
Câu 2: Dòng điện thẳng dài cường độ 0,5A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại M cách
dòng điện 4cm bằng
A. 0,25.10−5T. B. 0,25.105T. C. 2,5.10−5T. D. 2,5.105T.
Câu 3: Đơn vị của độ tự cảm là
A. ampe (A). B. mét vuông (m2). C. vôn (V). D. henry (H).
Câu 4: Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.
B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau chỗ từ trường yếu thưa chỗ có từ trường mạnh.
C. Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.
D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.
Câu 5: Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều
có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là
5.10-3Wb. Cảm ứng từ B có giá trị bằng
A. 0,2T. B. 2.10-3T. C. 2T. D. 0,02T.
Câu 6: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng
từ 0,8T. Dòng điện trong dây dẫn là 20A thì lực từ có độ lớn là
A. 0N. B. 19,2N. C. 1,92N. D. 1920N.
Câu 7: Mạch kín (C) đặt trong một từ trường. Từ thông qua mạch biến thiên một lượng
∆Φ
trong một khoảng thời gian
t
. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch được tính bằng
công thức
A.
. .
c
e i= ∆Φ
B.
.
c
L
et
=
C.
.
c
et
Φ
=
D.
2 .
c
et
∆Φ
=
Câu 8: Một ống dây dài 20cm, có 1200 vòng y đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống
dây là 75.10-3T.ờng đng điện chạy trongng y là
A. 5A. B. 10A. C. 15A. D. 20A.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây sai?
Lực Lo-ren-xơ do từ trường cảm ứng từ
B
ur
tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển
Trang 1/3 - Mã đề thi 001
Mã đề: 001
động với vận tốc
v
r
hợp với vec tơ
B
ur
một góc α
A. chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái. B. độ lớn:
C. phương vuông góc với
v
r
.B
ur
D. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.
Câu 10: Một mạch kín (C) hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch
chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng
A. siêu dẫn. B. nhiệt điện. C. cảm ứng điện từ. D. dẫn điện tự lực.
Câu 11: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng lực
A. lên các vật đặt trong nó. B. điện lên điện tích dương đặt trong nó.
C. từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó. D. điện lên điện tích âm đặt trong nó.
Câu 12: Lực Lo-ren-xơ là lực
A. điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường. B. từ tác dụng lên dòng điện.
C. từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường. D. Trái Đất tác dụng lên vật.
Câu 13: Một mạch kín có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Δt, cường độ dòng điện trong
mạch biến thiên một lượng Δi. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức
A.
2
tc
.
i
e L t
=
B.
tc
2 .
i
e L t
=
C.
2
tc
2 .
i
e L t
=
D.
tc
.
i
e L t
=
Câu 14: Đơn vị của từ thông là
A. jun (J). B. niutơn (N). C. vêbe (Wb). D. oát (W).
Câu 15: Đơn vị đo cảm ứng từ là
A. Niutơn mét (N.m). B. Vôn (V). C. Tesla (T). D. Ampe (A).
Câu 16: Một electron bay vào không gian từ trường đều cảm ứng từ B = 0,2T với vận
tốc ban đầu v0 = 2.105m/s vuông góc với
B
. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là
A. 3,2.10-14N. B. 3,2.10-15N. C. 6,4.10-14N. D. 6,4.10-15N.
Câu 17: Một ống dây hệ số tự cảm 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dâyng đều đặn từ
2A đến 12A trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây bằng
A. 30V. B. 20V. C. 10V. D. 40V.
Câu 18: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10cm được đặt cố định trong một từ trường đều
vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,05s cho từ
trường tăng đều từ 0 đến 0,5T. Suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng
A. 10−5V. B. 10−1V. C. 105V. D. 10V.
Câu 19: Một dòng điện cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm
cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức
A.
7
2 .10 .
I
Br
π
=
B.
7
4 .10 .
I
Br
π
=
C.
7
2.10 .
r
BI
=
D.
7
2.10 .
I
Br
=
u 20: Một đường cong phẳng kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều
.B
ur
Biết góc hợp
bởi vec pháp tuyến
n
r
với vectơ
B
ur
α. Tthông qua diện tích S được tính bằng công thức
A.
cot .BS
α
Φ =
B.
tan .BS
α
Φ =
C.
cos .BS
α
Φ =
D.
sin .BS
α
Φ =
Câu 21: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương
A. vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
B. nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
C. vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
D. song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
Câu 22: Một ống dây dài 50cm gồm 1000 vòng y, diện tích tiết diện ngang của ống
10cm2. Hệ số tự cảm của ống dây là
A. 2,51mH. B. 0,251H. C. 2,51.10-2mH. D. 6,28.10-2H.
Câu 23: Một ống dây hình trụ (không lõi sắt) i 31,4cm gồm 1200 vòng có dòng điện
cường độ 2,5A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm
ứng từ bên trong ống dây này là
Trang 2/3 - Mã đề thi 001
A. 2,1T. B. 12mT. C. 0,12mT. D. 1,2T.
Câu 24: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng
từ 1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng
A. 0,048Wb. B. 24Wb. C. 480Wb. D. 0Wb.
Câu 25: Khi độ lớn cảm ứng từ tăng lên 2 lâ•n cường độ dòng điện qua dây dẫn gia€m 2 lần
thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. tăng 4 lần.
Câu 26: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A. từ thông cực tiểu qua mạch. B. điện trở của mạch.
C. từ thông cực đại qua mạch. D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
Câu 27: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. độ lớn từ thông gửi qua mạch. B. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch.
C. diện tích của mạch. D. điện trở của mạch.
Câu 28: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. thẳng song song và không cách đều nhau. B. tròn đồng tâm.
C. thẳng song song và cách đều nhau. D. parabol.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 15cm, trong đó có hai dòng điện
I1 = 1A; I2 = 2A, cùng chiều nhau. Tìm cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M trong khoảng hai dây
dẫn cách dây thứ nhất 10cm, cách dây thứ hai 5cm.
Câu 2 (1,0 điểm). Người ta muốn tạo ra từ trường cảm ứng từ B = 2,5.10-4T bên trong một
ống dây. Cường độ dòng điện trong mỗi vòng dây I = 2A, ống dây dài 50cm. Hỏi phải cuốn
bao nhiêu vòng dây?
Câu 3 (0,5 điểm). Một ống dây dài có độ tự cảm L = 5.10-4H. Cho một dòng điện biến đổi đều
theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất
điện động tự cảm trong ống dây.
Câu 4 (0,5 điểm). Treo đoạn dây dẫn chiều dài l = 5cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây
mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường ớng thẳng đứng
xuống dưới, độ lớn B = 0,5T dòng điện đi qua dây dẫn I = 2A. Tính góc lệch của dây
treo so với phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2.
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1.
A B C D
8.
A B C D
15.
A B C D
22.
A B C D
2.
A B C D
9.
A B C D
16.
A B C D
.23.
A B C D
3.
A B C D
10.
A B C D
17.
A B C D
24.
A B C D
4.
A B C D
11.
A B C D
18.
A B C D
25.
A B C D
5.
A B C D
12.
A B C D
19.
A B C D
26.
A B C D
6.
A B C D
13.
A B C D
20.
A B C D
27.
A B C D
7.
A B C D
14.
A B C D
21.
A B C D
28.
A B C D
II. PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Trang 3/3 - Mã đề thi 001
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Trang 4/3 - Mã đề thi 001
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.......................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
................................
Trang 5/3 - Mã đề thi 001