SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI TỞ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 32 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 111
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
Câu 2: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
C. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
D. tác dụng lực điện lên điện tích.
Câu 3: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
D. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
Câu 4: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm của vòng dây
A. hình 2 và 3. B. hình 3. C. hình 1. D. hình 2.
Câu 5: Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
D. lực điện tác dụng lên điện tích.
Câu 6: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm
vĩnh cửu;
B. dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.
C. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;
D. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;
Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
A. đèn hình ti vi.
B. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau.
C. phanh điện từ.
D. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên.
Mã đề 111 - Trang 1/4
BIBIBI
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Câu 8: Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào
A. chiều dài dây dẫn. B. tiết diện dây dẫn.
C. cường độ dòng điện qua mạch. D. điện trở của mạch.
Câu 9: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. song song. B. thẳng.
C. thẳng song song và cách đều nhau. D. thẳng song song.
Câu 10: Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ tính theo công thức
A. B = 4.10-7 . B. B = 4.10-7 .
C. B = 4.10-7 .D. B = 4.10-7 .
Câu 11: Biểu thức của suất điện động cảm ứng là
A. .B. .
C. . D. .
Câu 12: Hiện tượng tự cảm hiện tượng cảm ứng điện từ do sbiến thiên từ thông qua mạch gây
ra bởi
A. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
B. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
C. sự chuyển động của nam châm với mạch.
D. sự chuyển động của mạch với nam châm.
Câu 13: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều
có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 1800 N. B. 0 N. C. 18 N. D. 1,8 N.
Câu 14: Trong một từ trường chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo
phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo-ren-xơ có chiều
A. từ trên xuống dưới. B. từ dưới lên trên.
C. từ trong ra ngoài. D. từ trái sang phải.
Câu 15: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm
ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A. nhiệt năng. B. quang năng. C. hóa năng. D. cơ năng.
Câu 16: Công thức tính từ thông qua một diện tích S
A. Ф = BS.cosα. B. Ф = BS.cosα/2. C. Ф = BS.sinα. D. Ф = BS/cosα.
Câu 17: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A. từ thông cực đại qua mạch.
B. từ thông cực tiểu qua mạch.
C. điện trở của mạch.
D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
Câu 18: Các cách làm biến đổi từ thông là thay đổi
A. độ lớn của cảm ứng từ B, diện tích S, thời gian.
B. độ lớn của cảm ứng từ B, diện tích S, giá trị của góc .
C. quãng đường, diện tích S, thời gian.
D. độ lớn của cảm ứng từ B, độ cao, giá trị của góc .
Câu 19: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A. điện trở dây dẫn.
B. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.
C. độ lớn cảm ứng từ.
Mã đề 111 - Trang 2/4
D. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
Câu 20: Đơn vị của từ thông là
A. Ampe (A). B. Tesla (T). C. Vôn (V). D. Vêbe (Wb).
Câu 21: Đơn vị cảm ứng từ là
A. Niutơn. B. Tesla.
C. Ampe. D. Cu lông.
Câu 22: Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây
và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 23: Hạt nào sau đây chuyển động trong từ trường không chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ?
A. Electron. B. Proton.
C. Điện tích âm. D. Nơtron.
Câu 24: Cho dây dẫn thẳng dàihạn mang dòng điện. Khi khoảng cách từ dòng điện đến điểm ta
xét giảm 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại điểm ta xét
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 25: Hình vẽ o dưới đây biểu diễn đúng hướng của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn
mang dòng điện đặt trong từ trường đều.
A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 3.
Câu 26: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao
cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
A. 0 Wb. B. 24 Wb. C. 0,048 Wb. D. 480 Wb.
Câu 27: Đơn vị của hệ số tự cảm L là
A. Vôn (V). B. Tesla (T). C. Vêbe (Wb). D. Henri (H).
Câu 28: Biểu thức tính độ tự cảm của ống dây là
A. .B. .C. .D. .
II. TỰ LUẬN
Câu 29: (1 điểm)
Dòng điện I = 5 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài hạn. Tính cảm ứng từ tại điểm M cách
dây dẫn 5 (cm)?
Câu 30: (0,5 điểm)
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T
thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ chiều dòng điện trong dây dẫn bao
nhiêu?
Câu 31: (0,5 điểm)
Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống
dây (không lõi, đặt trong không khí) là bao nhiêu?
Câu 32: (1 điểm)
Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,02 (s) từ thông giảm từ
1,2 (Wb) xuống còn 0,2 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung độ lớn bằng bao
nhiêu?
Mã đề 111 - Trang 3/4
I
F
N
S
IF
S
N
I
F
NS
I
F
S N
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Học sinh không sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Bài làm:
Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm):Tô kín đáp án đúng vào phiếu dưới đây:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Phần II: Tự luận (3 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề 111 - Trang 4/4