
UBND HUYỆN AN LÃO
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN VẬT LÝ 9
Năm học: 2023-2024
Thời gian :45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ
đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
thấp
Vận
dụng
cao
Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Khúc
xạ ánh
sáng
Nội
dung
Hiện
tượng
khúc
xạ ánh
sáng,
đường
pháp
tuyến,
góc
tới…
Quan
hệ giữa
các góc
trong
hiện
tượng
khúc
xạ ánh
sáng
Số câu
3 2 5
Điểm
1,2 0,8 2
Tỉ Lệ
12% 8% 20%
Thấu
kính
hội tụ
Nội
dung
Cấu
tạo, các
tia sáng
đặc
biệt, sự
tạo ảnh
Sự tạo
ảnh,
đặc
điểm
của
ảnh
Phân
biệt
thấu
kính
phân kì
và thấu
kính
hội tụ
Vận
dụng
kiến
thức
hình
học
giải bài
tập
Khi
nào
ảnh
cao
bằng
vật
Số câu 5 2 1/2 1(a,b) ý c 8,5

Điểm
2 0,8 0,5 2,5 0,5 6,3
Tỉ lệ
20% 8% 5% 25% 5% 63%
Máy
biến
thế,
truyền
tải
điện
năng
Nội
dung
Nhận
biết
điện
năng
hao phí
Vị trí
lắp đặt
máy
biến
thế
Vận
dụng
kiến
thức
vào
giải
quyết
vấn đề
thực
tiễn
Số câu
2 1 1 4
Điểm
0,8 0,4 0,5 1,7
Tỉ lệ
8% 4% 5% 17%
Tổng
Số câu
10 5 1 2 1 19
Điểm
4 2 1 2 1 10
Tỉ lệ
40% 20% 10% 20% 10% 100%
III. ĐỀ KIỂM TRA:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên
qua tiết diện S của cuộn dây .

A. Luân phiên tăng , giảm. B. Luôn luôn không đổi
C. Luôn luôn giảm D. Luôn luôn tăng.
Câu 2:Máy phát điện xoay chiều ,bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng
điện
A. Cuộn dây dẫn và nam châm. B. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn
C .Nam châm điện và sợi dây dẫn D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
Câu 3: Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1500 vòng . Cuộn thứ cấp là 4500 vòng
Hiệu điện thế lấy ra ở cuộn thứ cấp là 180 V. Hiệu điện thế đưa vào cuộn sơ cấp là :
A. 60 (V) B. 200 (V) C. 300 (V) D. 90 (V)
Câu 4: khi truyền tải năng lượng điện, nếu tăng hiệu điện thế lên gấp 500 lần ,thì công suất hao
phí trên đường dây tải điện sẽ:
A. Giảm 250.000 lần B. Giảm 10.000 lần C. Tăng 25.000 lần D. Giảm 25.000 lần.
Câu 5: Với cùng một công suất điện truyền đi, công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải
điện sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng tiết diện dây dẫn lên 3 lần ?
A. Giảm 3 lần. B. Tăng 3 lần. C Giảm 9 lần . D. Tăng 9 lần .
Câu 6 : Hiêkn tươkng khulc xak alnh salng lam hiêkn tươkng tia salng tơli khi găkp măkt phân calch giưna hai môi
trươmng
A. Bik hălt trơo laki môi trươmng cun.
B. Tiêlp tukc đi vamo môi trươmng trong suôlt thưl hai.
C. Tiêlp tukc đi thăong vamo môi trươmng trong suôlt thưl hai.
D. Bik gany khulc taki măkt phân calch giưna hai môi trươmng vam tiêlp tukc đi vamo môi trươmng trong suôlt thưl
hai.
Câu 7: Khi tia sáng truyền từ nước vào không khí thì :
A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới. B. Góc khúc xạ bằng hơn góc tới.
C. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. D. Góc khúc xạ lớn hoặc nhỏ hơn góc tới.
Câu 8: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng 00. B. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
C. Góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm. D. Góc tới giảm thì góc khúc xạ tăng.
Câu 9: Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ. Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi
thấu kính là:
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật D. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 10:Hình vẽ nào mô tả đúng đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11:Chiếu một chùm sáng tia tới song song với trục chính đi qua thấu kính phân kỳ thì chùm tia
ló có tính chất gì?
A. Chùm tia ló hội tụ B. Chùm tia ló song song
C. Chùm tia ló phân kỳ D. Cả A B C đều sai
Câu 12: Đặt một vật AB trước một thấu kính phân kỳ sẽ cho ảnh A/B/.
A. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB. B. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB.
C .Là ảnh ảo, cùng chiều., lớn hơn AB. D. Là ảnh ảo, cùng chiều., nhoo hơn AB.
Câu 13: Khi một tia sáng truyền từ không khí vào trong nước với góc tới bằng 300 thì góc khúc xạ
có đặc điểm nào sau đây?

A. Góc khúc xạ nhỏ hơn hoặc bằng 300.
B. Góc khúc xạ lớn hơn 300.
C. Góc khúc xạ nhỏ hơn 300.
D. Góc khúc xạ lớn hơn hoặc bằng 300.
Câu 14: Khi một tia sáng truyền từ nước ra ngoài không khí với góc tới bằng 300 thì góc khúc xạ
có đặc điểm nào sau đây?
A. Góc khúc xạ lớn hơn hoặc bằng 300.
B. Góc khúc xạ nhỏ hơn 300.
C. Góc khúc xạ nhỏ hơn hoặc bằng 300.
D. Góc khúc xạ lớn hơn 300.
Câu 15: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm thì khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính này
bằng:
A. 40cm. B. 10cm C. 5cm. D.20cm.
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1( 1 điểm): Nêu hai cách nhận biết thấu kính thấu kính hội tụ?
Bài 2( 3 điểm):
2.1. Nêu các cách tạo ra dòng điện xoay chiều? Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế?
2.2. Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp 40 000 vòng, đựợc đặt tại nhà
máy phát điện.
a/ Cuộn dây nào của máy biến thế được mắc vào 2 cực máy phát ? vì sao?
b/ Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 400V.Tính HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp?
c/ Dumng maly biêln thêl trên đêo tăng alp rômi tải một công suất điện 1 000 000 W bằng đường dây
truyền tải có điện trở là 40 Ω. Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây ?
IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

1. Phần trắc nghiệm: 6 điểm- mỗi câu đúng được 0,4 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đá
p
án A A A A C D A A B C C D C D D
2. Phần tự luận: 4 điểm
Bài Đáp án Điểm
1-Dùng tay kiểm tra nếu thấy thấu kính có phần giữa dày hơn phần rìa thì đó là
thấu kính hội tụ .
-Quan sát dòng chữ qua thấu kính nếu thấy ảnh của dòng chữ to hơn dòng chữ
thật thì đó là thấu kính hội tụ.
0,5
0,5
22.1
- Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín.
- Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường.
- Cấu tạo:
+ 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau: Cuộn sơ cấp và cuôn thứ cấp
+ 1 lõi sắt được ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện được dùng chung cho cả 2 cuộn
dây.
- Hoạt động: Đặt 1 hiệu điện thế xoay chiều vào 2 đầu cuộn sơ cấp của máy biến
thế thì ở 2 đầu cuộn thứ cấp xuất hiện hiệu điện thế xoay chiều
2.2
a/ Cuôkn 500 vomng đươkc mălc vamo 2 cưkc cuoa maly phalt điêkn.
Vim n1 < n2 : maly biêln thêl lam maly tăng thêl.
-Sưo dukng maly tăng thêl đêo tăng hiệu điện thế truyêmn taoi trên đươmng dây lamm giaom
hao phil vim tooa nhiêkt trên đươmng dây.
b/ Hiêku điêkn thêl giưna hai đâmu cuôkn thưl câlp:
U1/U2 = n1/n2 → U2 = n2 / n1 . U1 = 40000 / 500 . 400 =32000(V)
c/ Công suâlt hao phil trên đươmng dây taoi điêkn:
0.5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

