ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ 9
NĂM HỌC: 2023 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày thi: 16/03/2024
Tô kín vào ô tròn trong phiếu tr li trc nghim tương ứng đáp án đúng.
Câu 1. Thiết b nào sau đây không s dng dòng đin xoay chiu?
A. Máy thu thanh dùng pin. B. Bóng đèn dây tóc mc vào đin nhà 220V.
C. T lnh. D. m đun nưc.
Câu 2. Máy phát đin xoay chiu biến đổi:
A. Cơ năng thành đin năng. B. Đin năng thành cơ năng.
C. Cơ năng thành nhit năng. D. Nhit năng thành cơ năng.
Câu 3. Trong thí nghiệm bố trí như hình bên, dòng điện
xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi nào?
A. Khi nam châm đứng yên, cuộn dây quay quanh trục PQ.
B. Khi nam châm và cuộn dây đều quay quanh trục PQ.
C. Khi nam châm cuộn dây chuyển động thẳng cùng
chiều với cùng vận tốc.
D. Khi nam châm đứng yên, cuộn dây dẫn quanh trục AB.
Câu 4. Dòng đin xoay chiu là:
A. dòng đin luân phiên đổi chiu. B. dòng đin không đổi.
C. dòng đin có chiu t trái qua phi. D. dòng đin có mt chiu c định.
Câu 5. Máy phát đin xoay chiu bt buc phi gm các b phn chính nào để th to ra dòng
đin?
A. Nam châm vĩnh cữu và si dây dn ni hai cc nam châm.
B. Nam châm đin và si dây dn ni nam châm vi đèn.
C. Cun dây dn và nam châm.
D. Cun dây dn và lõi st.
Câu 6. Máy phát đin công nghip cho dòng đin có cường độ:
A. 1 A B. 1 kA C. 10 kA D. 100 kA
Câu 7. Trong thí nghiệm hình bên, hiện
tượng xảy ra với kim sắt khi ta đổi chiều
dòng điện chạy vào nam châm điện?
A. Kim sắt vẫn bị hút như trước.
B. Kim sắt quay một góc 900.
C. Kim sắt quay ngược lại.
D. Kim sắt bị đẩy ra.
Câu 8. Công thc tính công sut hao p là:
A. 𝒫hp =
2
U.R
U
B. 𝒫hp = 𝒫2.R
U2 C. 𝒫hp = 𝒫2.R
U D. 𝒫 hp =
2
2
U.R
U
Câu 9. Các b phn chính ca máy biến thế gm:
A. Hai cun dây dn có s vòng dây khác nhau và nam châm đin.
B. Hai cun dây dn có s vòng dây khác nhau và mt lõi st (thép) có pha silic.
C. Hai cun dây dn có s vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.
D. Hai cun dây dn có s vòng dây ging nhau và nam châm đin.
Câu 10.y biến thế có th dùng để:
A. Gi cho hiu đin thế n định, không đi.
B. Gi cho cường độ dòng đin n định, không đổi.
C. Làm tăng hoc gim cường độ dòng đin.
D. Làm tăng hoc gim hiu đin thế.
Câu 11. Cun sơ cp ca máy biến thế 4 000 vòng, cun th cp có 180 vòng. Khi đặt vào hai
đầu cun sơ cp mt hiu đin thế xoay chiu 220V thì hai đầu dây cun th cp có hiu đin
thế là bao nhiêu? (Kết qu làm tròn đến hàng phần mười).
A. 1,2V B. 9,9V C. 18,2V D. 22,2V
Câu 12. Người ta cn truyn mt công suất điện 200 kW t nguồn điện có hiệu điện thế 5 000V
trên đường dây có điện tr tng cộng là 20Ω . Công suất hao phí trên đường dây truyn tải điện
này là bao nhiêu? (Kết qu m tròn đến hàng phần mười).
A. 22,72W B. 40W C. 10 000W D. 32 000W
Câu 13. Trên cùng mt đưng dây ti đi mt công sut đin xác đnh dưới 1 hiu đin thế 150
000V, phi dùng hiu đin thế hai đầu đưng dây này là bao nhiêu đ công sut hao phí vì ta
nhit gim đi 2 ln? (Kết qu làm tròn đến ch s ng đơn vị).
A. 75 000V B. 106 066V C. 212 132V D. 300 000V
Câu 14. hiện tượng xảy ra với miếng nam châm khi
cho dòng điện xoay chiều chạy vào nam châm điện hình
bên?
A. Miếng nam châm bị nam châm điện hút chặt.
B. Miếng nam châm chỉ bi nam châm điện đẩy ra.
C. Miếng nam châm đứng yên không bị hút, không bị đẩy.
D. Miếng nam châm luân phiên bị nam châm điện hút, đẩy.
Câu 15. Trong trưng hp nào dưới đây, tia sáng truyn ti mt là tia khúc x?
A. Khi ta ngm mt bông hoa trước mt. B. Khi ta soi gương.
C. Khi ta quan sát mt con cá vàng đang bơi trong b cá cnh. D. Khi ta xem chiếu bóng
Câu 16. Mt tia sáng phát ra t mt bóng đèn trong mt b cá cnh, chiếu lên trên, xiên góc vào
mt nước và ló ra ngoài không khí thì:
A. Góc khúc x s ln hơn góc ti. B. Góc khúc x s bng góc ti.
C. Góc khúc x s nh hơn góc ti. D. Góc khúc x lúc nh hơn lúc lớn hơn góc tới.
Câu 17. Chiếu mt tia sáng t không khí vào nước vi góc ti bng 300 thì:
A. Góc khúc x ln hơn 300. B. Góc khúc x bng 300.
C. Góc khúc x nh hơn 300. D. Góc khúc x bng 900.
Câu 18. Mt cc thy tinh trong, đáy phng, đựng nước trong, đưc đặt trên mt t giy có ch
O. Mt ngưi đặt mt trên phương thng đứng, nhìn ch O đó qua mt nước trong cc. Hi tia
sáng truyn t ch O đến mt đã chu bao nhiêu ln khúc x?
A. Mt ln B. Hai ln C. Ba ln D. Bn l
Câu 19. Cho biết PQ là mt phân cách gia không khí và nước, I là đim ti, SI là tia ti, IN là
pháp tuyến. Hình v nào biu din đúng hin tượng khúc x ánh sáng khi sáng tia đi t không
khí vào nước?
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Câu nào dưới đây lit kê đầy đủ nhng đặc đim ca hin tượng khúc x ánh sáng?
A. Tia sáng là đưng thng
B. Tia sáng truyn t môi trưng trong sut này sang môi trường trong sut khác
C. Tia sáng b gãy khúc ti mt phân cách gia hai môi trường
D. Tia sáng b gãy khúc ti mt phân cách gia hai môi trường khi truyn t môi trường trong
sut này sang môi trường trong sut khác.
Câu 21. Thu kính hi tđặc điểm và tác dng nào dưới đây ?
A. Có phn gia mng hơn phn rìa và cho phép thu đưc nh ca Mt Tri.
B. Có phn gia mng hơn phn rìa và không cho phép thu đc nh ca Mt Tri.
C. Có phn gia dày hơn phn rìa và cho phép thu đưc nh Mt Tri.
D. Có phn gia dày hơn phn rìa và không cho phép thu đc nh ca Mt Tri.
Câu 22. Thu kính hi tđặc đim biến đổi chùm tia ti song song thành:
A. chùm tia phn x. B. chùm tia ló hi t.
C. chùm tia ló phân k. D. chùm tia ló song song khác.
Câu 23. nh ca mt ngn nến qua mt thu kính phân kì:
A. Có thnh tht, có thnh o.
B. Ch có thnh o, nh hơn ngn nến.
C. Ch có thnh o, ln hơn ngn nến.
D. Ch có th là nh o, có th ln hơn hoc nh hơn ngn nến.
Câu 24. Chiếu một tia sáng đi qua quang tâm của mt thu kính phân kì, tia ló ra khi thu kính
s đi theo:
A. phương loe rộng ra. B. phương thu hẹp li.
C. phương ca tia ti. D. phương bất kì.
Câu 25. Vật sáng AB đặt vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi t có tiêu c 20cm và
cách thu kính một đoạn 10cm. Ảnh A’B’ ca AB qua thu kính là :
A. nh ảo, ngược chiu, lớn hơn AB. B. nh o, cùng chiu, lớn hơn AB.
C. nh thật, ngược chiu, lớn hơn AB. D. nh tht, cùng chiu, lớn hơn AB.
Câu 26. Vt liệu nào sau đây không đưc dùng làm thu kính?
A. Thy tinh trong B. Nha trong C. Nhôm D. Nước
Câu 27. Đặt mt vật sáng AB hình mũi tên vuông góc vi trc chính ca thu kính phân kì. nh
A'B' ca AB qua thu kính phân kì có độ cao như thế nào?
A. Lớn hơn vật B. Nh hơn vật C. Bng vt D. Bng 2 ln vt
Câu 28. Mt thu kính phân kì có tiêu c 18cm. Khong cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:
A. 3cm. B. 6cm. C. 18cm. D. 36cm.
Câu 29. Đặt mt ngón tay trước mt thu kính, ri đặt mt sau thu kính, ta nhn thy mt nh
ln hơn và cùng chiu vi chính ngón tay đó. nh đónh tht hay nh o? Thu kính là hi t
hay phân kì?
A. nh đónh tht; thu kính đó là thu kính hi t.
B. nh đónh o; thu kính đó là thu kính hi t.
C. nh đónh tht; thu kính đó là thu kính phân kì.
D. nh đónh o; thu kính đó là thu kính phân kì.
Câu 30. nh o ca mt vt to bi thu kính hi t và thu kính phân kì ging nhau ch:
A. đều cùng chiu vi vt. B. đều ngược chiu vi vt.
C. đều ln hơn vt. D. đều nh hơn vt.
Câu 31. Vt sáng AB đưc đặt vuông góc vi trc chính ca thu kính hi t có tiêu c f = 8cm
(điểm A nm trên trc chính). Vt AB cách thu kính mt khong d = 24cm. Khong cách t
ảnh đến thu kính là:
A. 8cm B. 12cm C. 16cm D. 32cm
Câu 32. Cho mt thu kính hi t có khong cách gia hai tiêu đim là 50 cm. Tiêu c ca thu
kính là:
A. 10 cm B. 25 cm C. 50 cm D. 100 cm
Câu 33. Tia ti song song trc chính ca mt thu kính hi t, cho tia ló nm phía sau thu kính
ct trc chính ti một điểm cách quang tâm O ca thu kính 32cm. Tiêu c ca thu kính này là
A. 16cm. B. 32cm. C. 48cm. D. 64cm.
Câu 34. Vt sáng AB đưc đặt vuông góc vi trc chính ca thu kính hi t có tiêu c f=16cm
(điểm A nm trên trc chính). Vt AB cách thu kính mt khong d = 8cm. Vt AB cao 2cm.
Chiu cao ca ảnh A’B’ là:
A. 24cm B. 8cm C. 4cm D. 2cm
Câu 35. Vt sáng AB đưc đặt vuông góc vi trc chính ca thu kính hi t có tiêu c f=20cm
(điểm A nm trên trc chính). nh ảo A’B’ cách thấu kính mt khoảng d’ = 60cm. Khoảng cách
t vật AB đến thu kính là:
A. 40cm B. 30cm C. 15cm D. 3cm
Câu 36. Mt vật đặt vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi t, cho nh o cao gp 3
ln vt. nh cách vt 18cm. Tiêu c ca thu kính là bao nhiêu?
A. 6cm B. 9cm C. 13,5cm D. 27,5cm
Câu 37. Đặt vt AB vuông góc vi trc chính ca thu kính phân kì có tiêu c f = 15cm, đim A
nm trên trc chính và cách quang tâm O mt khong OA. nh A'B' ca AB cách thu kính
6cm. Vt AB cao 3cm. Chiu cao ca nh A’B’ là:
A. A’B’ = 1,8cm B. A’B’ = 2cm C. A’B’ = 2,5cm D. A’B’ = 5cm
Câu 38. Đặt vt AB trưc mt thu kính phân kì có tiêu c f = 15cm (điểm A nm trên trc
chính). Ảnh A’B’ cách thấu kính mt đon d’ = 10cm Vật AB cách thu kính mt khong:
A. d = 1,5cm B. d = 5cm C. d = 25cm D. d = 30cm
Câu 39. Đặt vt AB trưc mt thu kính phân kì. Vt AB cách thu kính mt khong d = 18 cm,
đim A nm trên trc chính. nh ca vt AB cách thu kính mt đoạn d’ = 8cm. Tiêu cự ca
thu kính là:
A. f = 2,25cm B. f = 10cm C. f = 14,4cm D. f = 18,8cm
Câu 40. Đặt vt AB trước mt thu kính phân kì có tiêu c f = 8 cm. Vt AB cách thu kính mt
khoảng d = 12 cm, điểm A nm trên trc chính. nh ca vt AB cách thu kính mt đon bng:
A. d’ = 4cm B. d’ = 4,8cm C. d’ = 5,2cm D. d’ = 5,5cm
-----HT-----