SỞ GD-ĐT TỈNH QUẢNG NAM
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-
2023
TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ Môn: GD KINH TẾ-PHÁP LUẬT 10
Thời gian: 45 phút
I. BẢNG ĐẶC TẢ.
Cấp
độ
Chủ đề/
Bài
Nhận biết Thông hiể
u
Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Bài 1: Các hoạt
động kinh tế bản
trong đời sống
hội.
- Nêu được các
hoạt động kinh
tế cơ bản.
- Nêu được
khái niệm các
hoạt động kinh
tế.
- Hiểu được vai
trò của các hoạt
động kinh tế
bản.
-Nắm được mối
quan hệ giữa
các hoạt động
kinh tế cơ bản.
Số câu:4
Số điểm:1,33
Số câu:2
Số điểm:0,67
Số câu:2
Số điểm 0,67
Bài 2: Các chủ thể
của nền kinh tế.
- Nêu được
khái niệm các
chủ thể của nền
kinh tế.
- Trình bày
được vai trò
các chủ thể của
nền kinh tế.
- Hiểu được
trách nhiệm các
chủ thể của nền
kinh tế.
-Vận dụng
những nội
dung đã học
để giải quyết
các vấn đề
trong cuộc
sống.
Số câu:6
Số điểm:2,67
Số câu:3
Số điểm: 1
Số câu:2
Số điểm:0,67
Số câu: 1
Số điểm: 1
Bài 3: Thị trường. -Nêu được khái
niệm thị trường.
-Biết được các
yếu tố của thị
trường.
-Hiểu được các
chức năng
bản của thị
trường.
- Hiểu được
các loại thị
trường.
Số câu:5
Số điểm:1,67
Số câu: 2
Số điểm: 0,67
Số câu: 3
Số điểm: 1
Bài 4: Cơ chế thị
trường
-Nêu được ưu
điểm của
chế thị trường.
-Biết được các
chức năng của
giá cả thị
trường.
-Hiểu được
những nhược
điểm của
chế thị trường.
Đánh giá đúng
các nhận định
về chế thị
trường
Số câu:4
Số điểm:3
Số câu: 2
Số điểm: 0,67
Số câu:1
Số điểm:0,33
Số câu:1
Số điểm:2
Bài 5: Ngân sách
nhà nước.
-Nêu được khái
niệm, các đặc
điểm của ngân
sách nhà nước.
-Biết được vai
trò của ngân
sách nhà nước.
-Hiểu được các
nghĩa v của
công dân trong
việc thực hiện
pháp luật ngân
sách nhà nước.
Số câu:4
Số điểm:1,33
Số câu:3
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:0,33
Tổng số câu: 23
Tổngsố điểm :10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 12
Số điểm :4,0
Tỉ lệ %:40%
Số câu: 9
Số điểm : 3,0
Tỉ lệ %:30%
Số câu: 1
Số điểm : 2,0
Tỉ lệ %:20%
Số câu:1
Số điểm :
1,0
Tỉ lệ %:10 %
- Hình thức: Trắc nghiệm (70%) + Tự luận (30%)
- Gi i h n ch ng trình: T bài 1đn bài 5. ươ ế
S GD-ĐT T NH QU NG NAM
TR NG THPT HU NH NG C HU ƯỜ
(Đ thi có 2 trang)
KI M TRA GI A H C KÌ I NĂM H C 2022 - 2023
MÔN: GIÁO D C KINH T - PHÁP LU T 10
Th i gian làm bài: 45 phút
(không k th i gian phát đ)
H và tên.................................................................S báo
danh: ..... Mã đ 101
I. Ph n tr c nghi m: (7 đi m)
Câu 1. Ý nào không ph i là đc đi m c a ngân sách nhà n c? ướ
A. Nhà n c s hoàn tr tr c ti p cho ng i dân nh ng kho n h đã đóng góp vào ngân sách nhà ướ ế ườ
n c.ướ
B. Nhà n c là ch th duy nh t có quy n s h u và quy t đnh các kho n thu, chi c a ngân sách ướ ế
nhà n c.ướ
C. Vi c t o l p và s d ng ngân sách nhà n c ph i theo lu t ngân sách nhà n c. ướ ướ
D. Ngân sách nhà n c h ng t i m c tiêu gi i quy t các quan h l i ích chung trong xã h i.ướ ướ ế
Câu 2. “Tiêu dùng là ho t đng c a con ng i s d ng các s n ph m hàng hóa, d ch v đ th a mãn ườ
nhu c u…và….”
A. s n xu t, sinh ho t. B. s n xu t, phân ph i. C. phân ph i, trao đi. D. s n xu t, tiêu
dùng.
Câu 3. S n xu t là ho t đng có vai trò quy t đnh ế
A. thu nh p c a ng i lao đng. ườ B. m i ho t đng c a xã h i.
C. các ho t đng phân ph i – trao đi, tiêu dùng. D. k t qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ế
Câu 4. N i dung nào d i đây không đúng quy đnh quy n h n, nghĩa v c a c quan, t ch c, đn v , ướ ơ ơ
cá nhân có liên quan đn ngân sách nhà n c?ế ướ
A. N p đy đ các kho n thu ph i n p. ế
B. Ch n p đy các kho n thu khi đc yêu c u ho c b ng hình th c c ng ch c a pháp lu t. ế ượ ưỡ ế
C. N p đúng h n thu , phí, l phí theo quy đnh c a pháp lu t. ế
D. N p đy đ các kho n ph i n p khác vào ngân sách nhà n c theo quy đnh c a pháp lu t. ướ
Câu 5. N i dung nào d i đây là vai trò c a ch th trung gian? ướ
A. Kh c ph c nh ng b t n trong n n kinh t nh l m phát, th t nghi p. ế ư
B. Là c u n i gi a các ch th s n xu t, tiêu dùng hàng hóa, d ch v trên th tr ng. ườ
C. D n d t n n kinh t theo đnh h ng xã h i ch nghĩa. ế ướ
D. Th c hi n tăng tr ng kinh t g n v i ti n b , công b ng xã h i. ư ế ế
Câu 6. Ý nào là th tr ng theo đi t ng giao d ch, mua bán? ườ ượ
A. Th tr ng ti n t . ườ B. Th tr ng trong n c. ườ ướ
C. Th tr ng khoa h c- công ngh . ườ D. Th tr ng lao đng. ườ
Câu 7. Ng i mua hàng hoá, d ch v đ tho mãn nhu c u tiêu dùng cho sinh ho t, s n xu t đc g iườ ượ
là
A. ch th kinh doanh. B. ch th tiêu dùng. C. ch th s n xu t. D. ch th phân
ph i.
Câu 8. Ý nào không ph i là các y u t c a th tr ng c p đ tr u t ng? ế ườ ượ
A. Phòng giao d ch. B.Quan h c nh tranh. C. Quan h trong- ngoài n c. ướ D. Quan h cung- c u.
Câu 9. Ho t đng nào d i đây là ho t đng s n xu t? ướ
A. Ch Q đi ch mua th c ph m. B. K đang n u c m giúp b m . ơ
C. Cô Y đang làm bánh. D. Anh M mang gà ra ch đ bán.
Câu 10. M t trong nh ng trách nhi m c a ch th tiêu dùng là
A. cung c p hàng hoá, d ch v không làm t n h i t i s c kho và l i ích c a con ng i trong xã h i. ườ
B. t o môi tr ng pháp lí thu n l i và đm b o n đnh chính tr - xã h i cho s phát tri n kinh t . ườ ế
C. có trách nhi m đi v i s phát tri n b n v ng c a xã h i.
D. quan tâm đn vi c l a ch n s n xu t hàng hóa nào, s l ng bao nhiêu đ đt hi u qu .ế ượ
Câu 11. Ph ng án nào không đúng v ch c năng c a giá c th tr ng?ươ ườ
A. Là căn c đ ng i tiêu dùng đi u ti t tăng hay gi m nhu c u tiêu dùng. ườ ế
B. Là công c quan tr ng đ Nhà n c th c hi n chính sách xóa đói gi m nghèo. ướ
C. Là căn c đ ng i s n xu t, kinh doanh thu h p hay m r ng quy mô s n xu t kinh doanh hàng ườ
hóa.
D. Là công c đ Nhà n c qu n lí, đi u ti t n n kinh t . ướ ế ế
Câu 12. Th tr ng là ườ
A. toàn b ho t đng mua bán, tiêu dùng hàng hoá.
B. n i di n ra ho t đng qu n lý kinh t vĩ mô c a Nhà n c.ơ ế ướ
C. t ng hoà nh ng quan h kinh t trong đó nhu c u c a các ch th đc đáp ng thông qua vi c ế ượ
trao đi, mua bán.
D. n i di n ra các ho t đng kinh t : s n xu t, l u thông, phân ph i, tiêu dùng.ơ ế ư
Câu 13. Ngân sách nhà n c do c quan nào quy t đnh đ đm b o th c hi n các ch c năng, nhi mướ ơ ế
v c a nhà n c? ướ
A. Chính ph . B. c quan nhà n c có th m quy n.ơ ướ C. c quan đa ph ng.ơ ươ D. Ch t ch
n c.ướ
Câu 14. N i dung nào d i đây không ph i là ch c năng c a th tr ng? ướ ườ
A. Th a nh n công d ng xã h i c a hàng hoá và lao đng đã hao phí đ s n xu t ra nó.
B. Cung c p thông tin cho ng i s n xu t và ng i tiêu dùng. ườ ư
C. Cung c p hàng hoá, d ch v ra th tr ng. ườ
D. Đi u ti t, kích thích ho c h n ch s n xu t và tiêu dùng. ế ế
Câu 15. Các ho t đng kinh t có m i quan h nh th nào v i nhau? ế ư ế
A. Tách r i, không liên quan t i nhau. B. Th ng nh t, tác đng qua l i v i nhau.
C. R i r c, bài xích l n nhau. D. Mâu thu n, bài tr l n nhau.
Câu 16. Ch M tr c khi mua đi n tho i đã lên m ng tìm hi u v các lo i đi n tho i và giá c . Ti p ướ ế
theo đó là đc qua ph n h i c a ng i khác, cu i cùng m i ra shop ch n mua s n ph m ng ý nh t. ườ ư
Tr ng h p này, ch M đang th c hi n ho t đng kinh t nào sau đây?ườ ế
A. Tiêu dùng. B. S n xu t. C. Phân ph i.D. Trao đi.
Câu 17. Ch th Nhà n c là ch th trong n n kinh t th tr ng đnh h ng xã h i ch nghĩa. Nhà ướ ế ườ ướ
n c có vai trò qu n lí n n kinh t thông qua th c hi n ch c năng qu n lí nhà n c vướ ế ướ
A. kinh t .ế B. chính tr . C. văn hóa. D. xã h i.
Câu 18. Ngân sách nhà n c có vai trò nh th nào đi v i m t qu c gia?ướ ư ế
A. Là c s đ đm b o s t n t i c a m t đt n c.ơ ướ
B. Là v n đ thi t y u đ n đnh an sinh xã h i. ế ế
C. Cung c p ngu n tài chính đ duy trì b máy nhà n c. ướ
D. Là đng l c đ duy trì n n kinh t t b n. ế ư
Câu 19. Đâu là u đi m c a c ch th tr ng?ư ơ ế ườ
A. C ch th tr ng đã khi n các ch th kinh t c nh tranh không lành m nh vì ch y theo l i ơ ế ườ ế ế
nhu n.
B. C ch th tr ng luôn đòi h i các ch doanh nghi p ph i linh ho t, sáng t o đ cung c p s n ơ ế ườ
ph m, hàng hoá, d ch v có ch t l ng. ượ
C. C ch th tr ng đã làm kho ng cách gi a các t ng l p dân c trong xã h i ngày càng tăng lênơ ế ườ ư
D. C ch th tr ng ti m n nguy c kh ng ho ng, có th d n t i l m phát.ơ ế ườ ơ
Câu 20. Vi c phân chia th tr ng thành th tr ng trong n c và th tr ng qu c t d a trên c s ườ ườ ướ ườ ế ơ
nào?
A. Theo tính ch t c a đi t ng mua bán, giao d ch. ượ
B. Theo ph m vi c a quan h mua bán, giao d ch .
C. Theo vai trò c a đi t ng mua bán, giao d ch. ượ
D. Theo đi t ng giao d ch, mua bán. ượ
Câu 21. Th y giá c hàng hóa trên th tr ng có xu h ng tăng, ch A quy t đnh gi l i nhi u hàng hóa ườ ướ ế
trong kho đ ch giá tăng cao h n m i bán. Tr ng h p này ch A đã ơ ườ
A. s d ng sai quy lu t buôn bán. B. v n d ng ch a t t c ch th tr ng. ư ơ ế ườ
C. b t k p đúng xu th th tr ng. ế ườ D. v n d ng t t c ch th tr ng. ơ ế ườ
II. Ph n t lu n: (3 đi m)
Câu 1: (2 đi m): “Giá c th tr ng là y u t d n d t ho t đng c a các ch th kinh t trên th ườ ế ế
tr ng”. Em đng tình hay không đng tình v i ý ki n trên? Vì sao?ườ ế
Câu 2: (1 đi m).Hãy trình bày suy nghĩ c a em v thói quen tiêu dùng th c ăn nhanh c a gi i tr hi n
nay và rút ra bài h c cho b n thân?
------ H T ----
S GD-ĐT T NH QU NG NAM
TR NG THPT HU NH NG C HUƯỜ
(Đ thi có 2 trang)
KI M TRA GI A H C KÌ I NĂM H C 2022 - 2023
MÔN: GIÁO D C KINH T - PHÁP LU T 10
Th i gian làm bài: 45 phút
(không k th i gian phát đ)
H và tên: ..................................................................S báo
danh: ..... Mã đ 102
I. Ph n tr c nghi m (7 đi m)
Câu 1. Ý nào là th tr ng theo đi t ng giao d ch, mua bán? ườ ượ
A. Th tr ng trong n c. ườ ướ B. Th tr ng ti n t . ườ
C. Th tr ng khoa h c- công ngh . ườ D. Th tr ng lao đng. ườ
Câu 2. Ph ng án nào không đúng v ch c năng c a giá c th tr ng?ươ ườ
A. Là công c đ Nhà n c qu n lí, đi u ti t n n kinh t . ướ ế ế
B. Là căn c đ ng i tiêu dùng đi u ti t tăng hay gi m nhu c u tiêu dùng. ườ ế
C. Là công c quan tr ng đ Nhà n c th c hi n chính sách xóa đói gi m nghèo. ướ
D. Là căn c đ ng i s n xu t, kinh doanh thu h p hay m r ng quy mô s n xu t kinh doanh hàng ườ
hóa.
Câu 3. Th tr ng là ườ
A. toàn b ho t đng mua bán, tiêu dùng hàng hoá.
B. n i di n ra các ho t đng kinh t : s n xu t, l u thông, phân ph i, tiêu dùng.ơ ế ư
C. t ng hoà nh ng quan h kinh t trong đó nhu c u c a các ch th đc đáp ng thông qua vi c ế ượ
trao đi, mua bán.
D. n i di n ra ho t đng qu n lý kinh t vĩ mô c a Nhà n c.ơ ế ướ
Câu 4. Ý nào không ph i là đc đi m c a ngân sách nhà n c? ướ
A. Vi c t o l p và s d ng ngân sách nhà n c ph i theo lu t ngân sách nhà n c. ướ ướ
B. Nhà n c là ch th duy nh t có quy n s h u và quy t đnh các kho n thu, chi c a ngân sách ướ ế
nhà n c.ướ
C. Nhà n c s hoàn tr tr c ti p cho ng i dân nh ng kho n h đã đóng góp vào ngân sách nhà ướ ế ườ
n c.ướ
D. Ngân sách nhà n c h ng t i m c tiêu gi i quy t các quan h l i ích chung trong xã h i.ướ ướ ế
Câu 5. Ý nào không ph i là các y u t c a th tr ng c p đ tr u t ng? ế ườ ượ
A. Quan h c nh tranh. B. Quan h trong- ngoài n c. ướ C. Quan h cung- c u. D. Phòng giao d ch.
Câu 6. Đâu là u đi m c a c ch th tr ng?ư ơ ế ườ
A. C ch th tr ng đã làm kho ng cách gi a các t ng l p dân c trong xã h i ngày càng tăng lênơ ế ườ ư
B. C ch th tr ng luôn đòi h i các ch doanh nghi p ph i linh ho t, sáng t o đ cung c p s n ơ ế ườ
ph m, hàng hoá, d ch v có ch t l ng. ượ
C. C ch th tr ng đã khi n các ch th kinh t c nh tranh không lành m nh vì ch y theo l i ơ ế ườ ế ế
nhu n.