SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - M HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
%
tổng
điểm
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút
)
Số
CH
Thời
gian
(phút
)
Số
CH
Thời
gian
(phút
)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
1
Chương I.
Giới thiệu
chung về
trồng trọt
1.1. Giới thiệu về trồng
trọt
4
2,8
2
4,3
0
0
0
0
8
8,6
1,5
1.2. Cây trồng và các yếu tố
chính trong trồng trọt
1
0,7
1
2,2
0
0
0
0
2
Chương
II. Đất
trồng
2.1 Giới thiệu về đất trồng
3
2,1
3
6,6
2
3
0
0
18
2
32
8,5
2.2. Sử dụng, cải tạo và bảo
vệ đất trồng
1
0,7
2
6,6
1
1,5
2
0
2.3. Giá thể trồng cây
0
0
1
0
0
0
0
0
Tổng
9
10,8
9
19,7
3
4,5
2
15
21
2
45
100
Tỉ lệ chung (%)
70
30
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
T
T
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1
Chương
I. Giới
thiệu
chung về
trồng
trọt
1.1. Giới
thiệu về
trồng trọt
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trồng trọt Việt Nam trong bối cảnh cách mạng
công nghiệp 4.0.
- Nêu được triển vọng của trồng trọt Việt Nam trong bối cảnh cách
mạng công nghiệp 4.0.
- Nêu được thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở
Việt nam.
-Nêu được các khâu trong trồng trọt có thể áp dụng được cơ giới hóa
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ thủy canh
trong trồng trọt.
- Giải thích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ tưới nước tự
động, tiết kiệm trong trồng trọt.
4
2
0
T
T
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1.2. Cây
trồng và các
yếu tố chính
trong trồng
trọt
Nhận biết:
- Nêu được các tiêu chí phân loại cây trồng và điều kiện sống.
Thông hiểu:
- Phân tích được các mối quan hgiữa cây trồng các yếu tố chính
trong trồng trọt.
1
1
0
0
2
Chương
II. Đất
trồng
2.1. Giới
thiệu về đất
trồng
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm của đất trồng.
- Trình bày được tính chua, tính kiềm và trung tính của đất trồng.
- Nêu được khái niệm keo đất và vai trò của keo đất.
- Nêu được ý nghĩa của việc nắm vững phản ứng của dung dịch đất
trong sản xuất.
Thông hiểu:
- Mô tả được cấu tạo của keo đất.
- Phân biệt được hạt keo âm, hạt keo dương về cấu tạo.
- Giải thích được cơ sở xác định được đất chua, đất kiềm, đất trung
tính.
Vận dụng:
- Đề xuất được biện pháp cải tạo và sử dụng hợp đất chua, đất
kiềm.
3
3
2
T
T
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
2.2. Sử dụng,
cải tạo và bảo
vệ đất trồng
Nhận biết:
- Nêu được các biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng.
. –Nêu được cơ sở khoa học của biện pháp sử dụng cải tại đất chua,
đất mặn và đất bạc màu.
Thông hiểu:
- Hiểu được cơ sở khoa học của biện pháp cải tạo đất chua, đăt mặn
và đất xám bạc màu
- Giải thích được mối liên hệ giữa nguyên nhân hình thành tính
chất của đất làm sở xác định được các biện pháp cải tạo và hướng
sử dụng hợp lí đối với từng loại đất trồng.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức để sử dụng đất trồng hợp lí địa phương
đem lại hiệu quả kinh tế cao.
- Đề xuất được biện pháp cải tạo, bảo vệ đất tại địa phương giúp cây
trồng ngày càng phát triển.
1
2
1
2
2.3 Giá thể
trồng cây
Thông hiu:
. - Phân biệt được thành phần các loại giá thể trồng cây.
1
Trang 5
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - M HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
u 1. Cho các ý sau:
1. Kiểm soát u bệnh hại. 2. Kiểm soát nhiệt độ, ẩm độ của đất và không khí.
3. Giúp bảo vệ cây trồng tránh được các điều kiện bất lợi của thời tiết.
4. Giảm năng suất và chất ng nông sản.
Có bao nhiêu ý không đúng về việc áp dụng công nghệ nhà kính trong trồng trọt:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
u 2. Keo đất âm có đặc điểmo dưới đây?
A. Là keo đất có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương.
B. Là keo đất có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương.
C. Là keo đất có lớp ion bất động mang điện tích dương.
D. Là keo đất có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm.
u 3. Muốn sử dụng đất trồng hợp lí, khoa học và hiệu quả cần phải:
A. chọny trồng phù hợp với từng loại đất, kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất, thực
hin canh tác bền vững.
B. chọny trồng phù hợp với từng loại đất, kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất .
C. chọn cây trồng phợp vi từng loại đất, thực hiện canh tác bền vững.
D. kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất, thực hiện canh tác bền vững.
u 4. Phản ứng kim của đất là do:
A. nồng độ H+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ Na+.
B. nồng độ OH - trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ H+.
C. nồng độ H+ trong dung dịch đất cân bằng nồng độ OH -.
D. nồng độ H+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ OH -.
u 5. Dựa vào nguồn gốc cây trồng được chia thành các nhóm nào?
A. Nhómy nhiệt đới và nhómy á nhiệt đới .
B. Nhóm cây ôn đới, nhómy á nhiệt đới .
C. Nhóm cây ôn đới và nhóm cây nhiệt đới .
D. Nhóm cây ôn đi, nhóm cây nhit đi và nhóm cây á nhiệt đi.
u 6. Cho các ý sau
1. Phản ứng chua. 2. Phn ứng kiềm. 3. Phn ứng trung tính.
4. Phản ứng thủy phân. 5. Phảnng lên men
Dung dịch đất có mấy phản ứng?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
u 7. Sử dụng phân hóa học nhiều m sẽ:
A. tăng độ tơi xốp cho đất. B. tăng độ p nhiêu. C. làm đất chua D. không làm hi đt.
u 8. Việt Nam là một nước có thế mnh về gì?
A. Giao thông vận tải. B. Thủy sản. C. Công nghiệp. D. Nông nghiệp.
u 9. m 2018 tỉ lệ lao động ở nước ta trong lĩnh vực nông lâm thủy sản
A. 40% B. 15% C. 20% D. 37,7%
Mã đề: 001
Họ và tên:........................................................... Lớp:...........…
Sbáo danh:...................................................Phòng thi:.........