
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ
VINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN CÔNG NGHỆ - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Họ tên : .................................................... Lớp : ................... ĐỀ 001
I.TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu 1: Cơ khí ch to là:
A. Là mt nghề thuc lĩnh vực kĩ thu t cơ khí
B. Là ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.
C. Là ngành cung cấp thit b., máy móc, công cụ,… phục vụ cho sản xuất và đời sống.
D. Là ngành phục vụ cho các ngành khác.
Câu 2: Có thể hiểu cơ khí ch to là:
A. Là mt ngành thuc lĩnh vực kĩ thu t cơ khí, sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ sản
xuất và đời sống.
B. Là mt ngành bao gồm các nghề th9 công để to ra các công cụ phục vụ cho sản
xuất.
C. Là ngành công nghiệp xương sống c9a cả nền sản xuất.
D. Là ngành phục vụ cho các ngành công nghiệp khác.
Câu 3: Cơ khí ch to đóng vai tr<:
A. Quan trọng nhất trong sản xuất.
B. Nâng cao đời sống v t chất cho con người.
C. Cung cấp các thit b., máy móc, công cụ,… cho tất cả các ngành nghề khác.
D. Ch to ra các sản phẩm cơ khí.
Câu 4: Vai tr< c9a cơ khí ch to là gì?
A. Đóng vai tr< quan trọng trong sản xuất và đời sống.
B. Đóng vai tr< nâng cao đời sống con người.
C. Đóng vai tr< thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.
D. Ch to ra máy móc cơ khí.
Câu 5: Cơ khí ch to có đặc điểm:
A. Là ngành ch to ra các sản phẩm dựa theo các bản vẽ kĩ thu t.
B. Là ngành giữ vai tr< then chốt để phát triển các ngành công nghiệp khác.
C. Là ngành mà v t liệu ch to là gang, thép và hLp kim màu.
D. Cả ba câu trên.
Câu 6: Đặc điểm c9a cơ khí ch to là gì?
A. Quá trình ch to sản phẩm phải theo mt quy trình nhất đ.nh.
B. Giữ vai tr< nền tảng để phát triển các ngành công nghiệp khác.
C. Là ngành mà v t liệu ch to là kim loi và phi kim loi.
D. Quá trình ch to phải có bản vẽ, v t liệu ch9 yu là kim loi.
Câu 7: Mt số ngành nghề phổ bin trong lĩnh vực cơ khí ch to là:
A. Luyện kim, khai khoáng, thit k kĩ thu t cơ khí, gia công cắt gọt kim loi, ch to
khuôn mẫu,…
B. Khai khoáng, thit k kĩ thu t cơ khí, gia công cắt gọt kim loi, ch to khuôn mẫu,
hàn,…
C. Thit k kĩ thu t cơ khí, gia công cắt gọt kim loi, ch to khuôn mẫu, hàn, rèn,…
D. Gia công cắt gọt kim loi, ch to khuôn mẫu, hàn, rèn, ngui,…

Câu 8: Quy trình ch to cơ khí bao gồm các bước theo trình tự sau:
A. L p bản vẽ; Phân tích sản phẩm; L p k hoch ch to; L p k hoch lắp ráp; Xác
đ.nh chi phí và thời gian ch to;….
B. Phân tích sản phẩm; L p k hoch ch to; L p k hoch lắp ráp; Xác đ.nh chi phí
và thời gian ch to; Đánh giá và hiệu chXnh k hoch;….
C. L p k hoch ch to; L p k hoch lắp ráp; Xác đ.nh chi phí và thời gian ch to;
Đánh giá và hiệu chXnh k hoch; Đóng gói; ……
D. L p bản vẽ; L p k hoch ch to; L p k hoch lắp ráp; Xác đ.nh chi phí và thời
gian ch to; Đánh giá và hiệu chXnh k hoch;….
Câu 9: V t liệu cơ khí là:
A. Các v t liệu đưLc sử dụng trong sản xuất cơ khí.
B. Các v t liệu đưLc sử dụng để ch to sản phẩm cơ khí.
C. Các v t liệu kim loi và phi kim loi.
D. Các v t liệu đưLc đề c p Z ba phương án trên.
Câu 10: Nhóm v t liệu nào sau đây thuc v t liệu cơ khí?
A. Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bc, th9y tinh, nhựa.
B.Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bc, compozit, cao su, g].
C. Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bc, compozit, cao su, nhựa.
D. Sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bc, đá quý, compozit, cao su.
Câu 11: V t liệu cơ khí đưLc chia ra các loi sau:
A. Kim loi, phi kim loi, polyme, cao su.
B. Kim loi, phi kim loi, compozit, cao su.
C. Kim loi, phi kim loi, ceramic.
D. Kim loi, phi kim loi, compozit.
Câu 12: Gang và thép đưLc xp vào loi v t liệu:
A. Kim loi đen.
B. Kim loi màu.
C. Kim loi đen và kim loi màu.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 13: Phương pháp gia công cơ khí là:
A. Cách th_c con người sử dụng s_c lao đng, máy móc tác đng vào v t liệu cơ khí
để to ra các sản phẩm.
B. Cách th_c con người làm thay đổi hình dng, kích thước, trng thái hoặc tính chất
c9a v t liệu để to ra các sản phẩm.
C. Cách th_c con người sử dụng s_c lao đng, máy móc làm thay đổi hình dng, kích
thước, tính chất c9a v t liệu cơ khí để to ra các sản phẩm.
D. Cách th_c con người sử dụng máy móc tác đng vào v t liệu cơ khí làm thay đổi
hình dng, kích thước, trng thái hoặc tính chất c9a v t liệu.
Câu 14: Sản phẩm cơ khí có đưLc là nhờ:
A. Nhờ có các phương pháp gia công cơ khí.
B. Nhờ có các v t liệu cơ khí.
C. Nhờ các máy móc, thit b., dụng cụ gia công.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 15: Theo yêu c`u chất lưLng gia công, có thể phân chia phương pháp gia công cơ
khí ra các loi sau:
A. Gia công truyền thống và gia công tiên tin.
B. Gia công thô, gia công bán tinh, gia công tinh và gia công siêu tinh.
C. Gia công bằng tay và gia công bằng máy.

D. Gia công không phoi và gia công có phoi.
Câu 16: Dựa vào thit b. gia công, có thể phân chia phương pháp gia công cơ khí ra
các loi sau:
A. Gia công truyền thống và gia công tiên tin.
B. Gia công thô, gia công bán tinh, gia công tinh và gia công siêu tinh.
C. Gia công bằng tay và gia công bằng máy.
D. Gia công không phoi và gia công có phoi.
Câu 17: Nghiên c_u sản phẩm là mt bước cơ bản trong quy trình ch to cơ khí, bao
gồm các công việc:
A. Phân tích, nghiên c_u chuyên sâu về sản phẩm c`n ch to.
B. Xây dựng bản thit k với các thông tin đ`y đ9 để ch to sản phẩm.
C. Phân tích sản phẩm nhằm xây dựng bản thit k để ch to sản phẩm.
D. Nghiên c_u sự đáp _ng nhu c`u xã hi c9a sản phẩm.
Câu 18: L p phương án ch to các b ph n là mt bước cơ bản trong quy trình ch
to cơ khí, bao gồm các công việc:
A. Phân tích chính xác đặc tính c9a từng chi tit cấu thành nên sản phẩm; xây dựng sơ
đồ công nghệ ch to cho các b ph n sản phẩm.
B. Phân tích chính xác đặc tính c9a từng chi tit cấu thành nên sản phẩm; khả năng về
thit b. và chuyên môn c9a cơ sZ sản xuất.
C. Phân tích đặc tính c9a sản phẩm; xây dựng sơ đồ công nghệ ch to cho các b
ph n sản phẩm.
D. Phân tích các chi tit, b ph n c9a sản phẩm, năng lực c9a cơ sZ sản xuất để xây
dựng sơ đồ công nghệ ch to các chi tit, b ph n sản phẩm.
Câu 19: Xác đ.nh chi phí và thời gian ch to là mt bước cơ bản trong quy trình ch
to cơ khí, bao gồm các công việc:
A. Tính toán tổng thời gian sản xuất và chi phí sản xuất từ sơ đồ công nghệ ch to.
B. tính toán chi phí sản xuất, so sánh với chi phí l p kệ hoch để tìm biện pháp giảm
chi phí.
C. Tính toán tổng thời gian sản xuất và chi phí sản xuất; xác đ.nh những thu n lLi và
khó khăn c9a quy trình sản xuất.
D. Tính toán tổng thời gian sản xuất; so sánh với chi phí l p kệ hoch để hoàn thiệt
quy trình.
Câu 20: Công dụng c9a v t liệu cơ khí là dùng để:
A. Ch to ra các dụng cụ, đồ dùng, máy móc, thit b., công trình.
B. Ch to ra lưỡi cưa, mũi khoan, tàu hha, ô tô, xe máy.
C. Ch to ra các máy móc, thit b. như: máy bơm, máy tiện, tàu th9y,…
D. Ch to ra các công trình: cánh cổng, ct điện, c`u thép, bê tông cốt thép,…
Câu 21: V t liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?
A. Tính chất v t lí, tính chất hóa học.
B. Tính chất hóa học.
C. Tính chất cơ học, tính chất hóa học.
D. Tính chất v t lí, hóa học, cơ học.
Câu 22: Tính chất cơ học c9a v t liệu cơ khí là gì?
A. Đ c_ng, đ dẫn điện, tính đúc.
B. Đ c_ng, đ dẻo, tính hàn.
C. Tính chống ăn m<n, đ bền, tính rèn.
D. Đ c_ng, đ dẻo, đ bền.
Câu 23: Đ dẻo biểu th. khả năng gì c9a v t liệu?

A. Bin dng bền c9a v t liệu dưới tác dụng c9a ngoi lực.
B. Chống li bin dng dẻo c9a v t liệu dưới tác dụng c9a ngoi lực.
C. Bin dng dẻo c9a v t liệu dưới tác dụng c9a ngoi lực.
D. Chống li bin dng dẻo lớp bề mặt v t liệu dưới tác dụng ngoi lực.
Câu 24: V t liệu kim loi có những tính chất ch9 yu là:
A. Dẫn điện tốt, dẫn nhiệt kém, bin dng dẻo tốt, đ bền cơ học tốt, đ bền hóa học
kém, gi<n Z nhiệt đ thấp.
B. Dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, bin dng dẻo tốt, đ bền cơ học tốt, đ bền hóa học
kém.
C. Dẫn điện kém, dẫn nhiệt tốt, bin dng dẻo tốt, đ bền cơ học tốt, đ bền hóa học
kém.
D. Dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, đ bền hóa học kém, gi<n Z nhiệt đ thấp, dẫn điện và
dẫn nhiệt kém.
Câu 25: V t liệu hữu cơ - polyme có những tính chất ch9 yu là:
A. Dẫn điện và dẫn nhiệt, dễ bin dng dẻo Z nhiệt đ thấp, gi<n Z nhiệt đ cao, bền
vững hóa học Z nhiệt đ thường.
B. Dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ bin dng dẻo Z nhiệt đ cao, gi<n Z nhiệt đ bình
thường, bền vững hóa học Z nhiệt đ thấp.
C. Dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ bin dng dẻo Z nhiệt đ bình thường, gi<n Z nhiệt
đ thấp, bền vững hóa học Z nhiệt đ cao.
D. Dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ bin dng dẻo Z nhiệt đ cao, gi<n Z nhiệt đ thấp,
bền vững hóa học Z nhiệt đ thường.
Câu 26: Phương pháp gia công cắt gọt bao gồm các công việc chính và có đặc điểm
như sau:
A. Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dng, đo kiểm,…
B. Nung nóng, làm thay đổi hình dng, tôi, ram,…
C. Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm ngui, không làm thay đổi hình dng,…
D. Đánh bóng, m, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dng,…
Câu 27: Phương pháp gia công áp lực bao gồm các công việc chính như sau:
A. Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dng, đo kiểm,…
B. Nung nóng, làm thay đổi hình dng, tôi, ram,…
C. Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm ngui, không làm thay đổi hình dng,…
D. Đánh bóng, m, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dng,…
Câu 28: Phương pháp gia công xử lí v t liệu bao gồm các công việc chính như sau:
A. Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dng, đo kiểm,…
B. Nung nóng, làm thay đổi hình dng, tôi, ram,…
C. Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm ngui, không làm thay đổi hình dng,…
D. Đánh bóng, m, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dng,…
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 2.1 (1 điểm): Trình bày phương pháp đơn giản để nh n bit tính chất cơ bản c9a
mt số v t liệu phổ bin.
Câu 2.2 (2 điểm): L p quy trình gia công tiện trục giữa xe đp.
………………..Ht………………

BÀI LÀM TẠI ĐÂY
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
án
CACADDCBDCDACD
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
BCCDAADDCBDDCB
Nội dung đáp án
Câu 1: (1đ)
- Quan sát màu sắc v t liệu, mặt gãy c9a v t liệu.
- Ước lưLng khối lưLng c9a v t liệu.
- Dùng lực c9a tay bẻ thanh, tấm v t liệu phù hLp để nh n xét tính c_ng, tính dẻo
c9a v t liệu.
- Dùng búa đ p vào v t liệu với lực đ p như nhau để xác đ.nh tính gi<n, khả năng
bin dng c9a từng v t liệu.
2. L p quy trình gia công tiện trục giữa xe đp.
- Nghiên c_u bản vẽ chi tit
- Lựa chọn thit b., dụng cụ gia công
- Xác đ.nh th_ tự nguyên công
- Lựa chọn phôi
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

