SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ 12 - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 18 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 901
I. Phần câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu 1: Nhận định nào sau đây là việc làm ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng?
A. Phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
B. Buôn bán động vật quý hiếm.
C. Khai thác tài nguyên khoáng sản trong rừng trái phép.
D. Sống du canh, du cư.
Câu 2: Đâu không pha@i laA hoaBt đôBng chăm soCc rưAng?
A. Làm cỏ, chặt bỏ cây dại. B. Ươm giôCng, trôAng cây rưAng.
C. Ti@a caAnh, ti@a thưa. D. BoCn phân, tươCi nươCc.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050?
A. Tỉ lệ lao động làm nghiệp trong lâm nghiệp được đào tạo nghề đạt 45% vào năm 2025.
B. Đến năm 2030 thu nhập bình quân của người dân tộc thiểu số bằng ½ bình quân chung của cả
nước.
C. Đến năm 2050, góp phần quan trọng vào xây dựng đất nước Việt Nam an toàn và thịnh vượng.
D. Đến năm 2025, mức thu nhập bình quân của người dân tộc thiểu số làm lâm nghiệp tăng 2 lần
so với năm 2021.
Câu 4: Đối tượng của sản xuất lâm nghiệp là gì?
A. Cây rừng có chu kì sống ngắn. B. Đất trồng rừng.
C. Các loài động vật quý hiếm. D. Cây rừng có chu kì sống dài.
Câu 5: Ơ@ miêAn BăCc nươCc ta, thơAi vuB trôAng rưAng diêcn ra vaAo thơAi gian naAo?
A. ThaCng 9 - thaCng 12. B. ThaCng 7 - thaCng 10.
C. ThaCng 2 - thaCng 7. D. ThaCng 5 - thaCng 11.
Câu 6: Khai thác lâm sản nằm trong hoạt động lâm nghiệp nào dưới đây?
A. Quản lý rừng. B. Sử dụng rừng.
C. Phát triển rừng. D. Chế biến và thương mại lâm sản.
Câu 7: CaCc nhâBn điBnh vêA viêBc “cần tiến hành khai thác rừng ở cuối giai đoạn thành thục” như sau:
(1) Cây sinh trưởng chậm lại, tán cây đã định hình.
(2) Cây sinh trươ@ng, phaCt triê@n maBnh mec nhâCt.
(3) Năng suất và chất lượng lâm sản ổn định.
(4) Cây thươAng biB sâu, bêBnh, giaA côci vaA chêCt.
(5) Khả năng ra hoa, đậu quả mạnh nhất.
CaCc nhâBn điBnh đuCng laA:
A. (2),(3),(5). B. (2),(3),(4). C. (1), (2),(3). D. (1),(3),(5).
Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ưu điểm của trồng rừng bằng cây con?
A. Cây con coC sưCc đêA khaCng tôCt.
B. BôB rêc phaCt triê@n tưB nhiên.
C. Chi phiC vaA giaC thaAnh thâCp.
D. Cây con dêc biB tô@n thương cơ giơCi.
Câu 9: Sản phẩm nào sau đây không phải từ lâm nghiệp?
A. Giấy. B. Ngọc trai. C. Sâm Ngọc Linh. D. Gỗ.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động lâm nghiệp cơ bản?
A. Đốt nương làm rẫy. B. Sử dụng rừng.
Trang 1/3 - Mã đề 901
C. Chế biến và thương mại lâm sản. D. Quản lý rừng, phát triển rừng.
Câu 11: Vai troA cu@a rừng trồng phục hồi laA giA?
A. Có tác dụng điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy, các hồ chứa,…
B. Cung cấp gỗ và lâm sản cho con người,...
C. Phục hồi hệ sinh thái, phủ xanh đất trống, đồi núi trọc,...
D. Giúp chắn gió, chắn cát bay, ngăn chặn sự xâm nhập mặn của nước biển,...
Câu 12: Vì sao cần kiểm soát từng loại rừng thông qua quy chế riêng?
A. Nâng cao sự gắn bó, quyền lợi, trách nhiệm của chủ rừng.
B. Kiểm soát tình trạng suy giảm các loài động, thực vật quý hiếm.
C. Kiểm soát tình trạng mất rừng, suy thoái rừng.
D. Mỗi loại rừng có đặc điểm sinh thái và chức năng riêng.
Câu 13: YC nghica cu@a biêBn phaCp “bo3n phân thu3c” cu@a caCc biêBn phaCp chăm soCc rưAng laA giA?
A. Giúp nâng cao tỉ lệ sống và khả năng sinh trưởng, phát triển của cây rừng.
B. Nâng cao hiệu quả quá trình trao đổi chất, cây sinh trưởng nhanh, giảm khuyết tật, ...
C. Giúp nâng cao độ phì nhiêu của đất và khả năng sinh trưởng, phát triển của rừng, ...
D. Làm cho đất tơi xốp, tăng khả năng thấm nước, trừ cỏ dại cạnh tranh thức ăn với cây rừng, ...
Câu 14: LoaAi cây naAo coC tôCc đôB sinh trưởng nhanh, thành thục sớm, tuổi thọ ngắn nhưng kích thước
cây thường nhỏ?
A. Cây chiBu boCng. B. Cây boCng đêm. C. Cây ưa saCng. D. Cây ưa tôCi.
Câu 15: Các quá trình trao đổi chất diễn ra chậm; khả năng ra hoa, đậu quả giảm; chất lượng
hạt kém, sức đề kháng của cây yếu, cây thường bị sâu, bệnh hại, già cỗi chết.” Biê@u hiêBn trên
diêcn ra ơ@ giai đoaBn naAo cu@a caCc giai đoaBn sinh trươ@ng, phaCt triê@n cu@a cây rưAng?
A. Giai đoaBn non. B. Giai đoaBn gâAn thaAnh thuBc.
C. Giai đoaBn giaA côci. D. Giai đoaBn thaAnh thuBc.
Câu 16: CaCc nhâBn điBnh vêA vai troA cu@a chăm soCc rưAng như sau:
(1) Gia@m ti@ lêB sôCng cu@a cây rưAng, ruCt ngăCn thơAi gian ô@n điBnh rưAng trôAng.
(2) Gia@m sưB caBnh tranh aCnh saCng, nươCc, châCt dinh dươcng cu@a cây daBi vơCi cây rưAng.
(3) HaBn chêC taCc haBi cu@a sâu, bêBnh đôCi vơCi cây rưAng, giuCp cây rưAng sinh trươ@ng, phaCt triê@n tôCt.
(4) Gia@m tôCc đôB sinh trươ@ng cu@a cây rưAng trươCc khi kheCp taCn.
(5) TaBo không gian sinh trươ@ng tôCi ưu, duy triA tôCc đôB sinh trươ@ng cu@a cây rưAng.
CaCc nhâBn điBnh đuCng laA:
A. (1), (2),(3). B. (2),(3),(4). C. (1),(3),(5). D. (2),(3),(5).
Câu 17: Đâu không pha@i laA đaBi lươBng biê@u hiêBn cho sưB sinh trươ@ng cu@a cây rưAng?
A. ĐươAng kiCnh. B. Thê@ châCt. C. Thê@ tiCch. D. ChiêAu cao.
Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò trôAng rưAng?
A. Cung câCp lâm sa@n. B. Ba@o vêB môi trươAng.
C. Phu@ xanh đâCt trôCng. D. PhoAng chôCng diBch bêBnh.
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: Hiện trạng một khu rừng tự nhiên tại một xã thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc như
sau: tán rừng thưa, cấu trúc rừng bị phá vỡ, rừng nghèo kiệt với thành phần cây bụi và cây gỗ đường
kính nhỏ chiếm chủ yếu. Một phần diện tích có rừng che phủ trước đây hiện đang trồng ngô và sắn.
Người ta đưa ra một số nhận định về nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở khu vực này,
những nhận định sau đây đúng hay sai?
a) Hệ sinh thái rừng bị suy giảm do xây dựng nhà máy thuỷ điện.
b) Diện tích rừng bị thu hẹp do lấy đất trồng cây nông nghiệp.
c) Chất lượng rừng bị suy giảm do khai thác gỗ không bền vững.
d) Diện tích rừng bị thu hẹp do phát triển cơ sở hạ tầng.
Câu 2: MôBt nhoCm hoBc sinh đươBc phân công nhiêBm vuB tiAm hiê@u vaA thuyêCt triAnh vêA chu@ đêA “Quy luâBt
sinh trươ@ng vaA phaCt triê@n cu@a cây rưAng”. Sau khi tha@o luâBn giưca caCc thaAnh viên trong nhoCm, đã đưa
ra một số ý kiến, các ý kiếu sau đây đúng hay sai?
Trang 2/3 - Mã đề 901
a. PhaCt triê@n cây rưAng laA sưB gia tăng vêA mưCc đôB a@nh hươ@ng giưca caCc cây rưAng vơCi hoaAn ca@nh xung
quanh.
b. ThưBc traBng công taCc trôAng rưAng cu@a nươCc ta trong nhưcng năm gâAn đây, tăng liên tuBc A diêBn tiCch
trôAng rưAng nhưng châCt lươBng, năng suâCt rưAng trôAng coAn thâCp.
c. Quy luâBt sinh trươ@ng, phaCt triê@n cu@a cây rưAng laA sinh trươ@ng đươAng kiCnh vaA chiêAu cao cu@a cây
rưAng đaBt kiCch thươCc cưBc đaBi ơ@ giai đoaBn thaAnh thuBc.
d. Trong caCc giai đoaBn sinh trươ@ng, phaCt triê@n cu@a cây rưAng, ơ@ giai đoaBn non tôCc đôB sinh trươ@ng cu@a
cây rưAng râCt nhanh.
Câu 3: MôBt nhoCm hoBc sinh đươBc phân công nhiêBm vuB tiAm hiê@u vaA thuyêCt triAnh A chu@ đêA “kyc thuâBt
trôAng vaA chăm soCc rưAng”. Sau khi tha@o luâBn giưca caCc thaAnh viên trong nhoCm, đã đưa ra một số ý
kiến, các ý kiếu sau đây đúng hay sai?
a. LaAm co@, xơCi đâCt chi@ thưBc hiêBn sau khi rưAng đac ra hoa, kêCt qua@.
b. Đê@ cây rưAng traCnh caCc taCc haBi tiêu cưBc cu@a thơAi tiêCt thiA câAn taBo nhaA kiCnh.
c. ThơAi vuB trôAng rưAng ơ@ caCc vuAng miêAn nươCc ta laA khaCc nhau cây rưAng ti@ lêB sôCng cao, sinh trươ@ng vaA
phaCt triê@n tôCt phuB thuôBc vaA điêAu kiêBn thơAi tiêCt maCt, đu@ â@m.
d. Trong caCc biêBn phaCp chăm soCc rưAng, muBc điCch cu@a biêBn phaCp trôAng dăBm nhăAm bô@ sung cây trôAng
đê@ đaBt mâBt đôB theo đuCng quy điBnh, traCnh đê@ đâCt trôCng ơ@ nhưcng viB triC cây biB chêCt gây lacng phiC đâCt.
Câu 4: Một nhóm học sinh thảo luận về chủ đề “Trồng và chăm sóc rừng”, sau khi thảo luận đã
thống nhất một số nội dung. Các nội dung sau đây đúng hay sai?
a) Một trong những vai trò của trồng rừng là phủ xanh đất trồng, đồi núi trọc.
b) Trồng rừng bằng gieo hạt có tỉ lệ sống cao hơn trồng rừng bằng cây con.
c) Thời vụ trồng rừng thích hợp ở các tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Tuyên Quang là mùa xuân hoặc xuân
hè.
d) Đối với những vùng khó khăn khi chăm sóc nên trồng rừng bằng hạt.
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 901