MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIƯA KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 6
NĂM HOC: 2022-2023
Nội
dung
kiến
thức
Đơn
vị
kiến
thức
Mức
độ
nhận
thức
Tổng % tổng
Điểm
Nhậ
n
biết
Thôn
g
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Số
CH
Thời
gian
(phú
t)
Số
CH
Thời
gian
(phú
t)
Số
CH
Thời
gian
(phú
t)
Số
CH
Thời
gian
(phú
t)
Số
CH
Thời
gian
(phú
t)
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Nhà
Bai
1.
Nhà
ở đối
với
con
ngườ
i.
4110 1 10 4220 33,3
%
Bai
2.
Xây
dựng
nhà ở
4110 4 110 23,3
%
Bai
3.
Ngôi
nhà
thông
minh
5 3 2 2 1 10 7115 43.4
%
Tổng 9 1 13 6 117 1 10 1 10 15 4 45 10
Tỉ lệ (%) 40% 20% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIƯA KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ
NĂM HOC: 2022-2023
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến
thức kỹ năng
cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
Nhà ở
BaOi 1. Nhà ở
đối với con
người
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở 1
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt
Nam
4
- Kể tên 1 số kiến trức nhà ở Việt Nam
Thông hiểu:
- Phân biệt 1 số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
Việt Nam
Vận dụng cao
- Xác định kiến trúc ngôi nhà em đang ở 1
BaOi 2. Xây Nhận biết:
dựng nhà ở
- Vai tro vật liệu xây dựng nhà ở 3
- Kể tên các bước xây dựng 1 ngôi nhà
Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước xây dựng
ngôi nhà.
2
BaOi 3. Ngôi
nhà thông
minh
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông
minh
5
Thông hiểu:
- Mô tả đặc điểm của ngôi nhà thông minh
- Nhận diện đặc điểm của ngôi nhà thông
minh
3
Vận dụng cao
VâLn duLng caMc biêLn phaMp sưN duLng năng lươLng
hiêLu quaN va tiêMt kiêLm trong ngôi nha thông
minh
1
TôWng 10 7 1 1
TRƯỜNG THCS
CHU VĂN AN
Họ
tên: .............................
..........
Lớp: 6/….
KIỂM TRA GIỮA
KỲ I
NĂM HỌC: 2022-
2023
Môn: Công
Nghệ 6
Thời gian: 45
phút (KKTGGĐ)
Giám thị ký tên
ĐIỂM Nhận xét của Giám
khảo Giám khảo ký tên
Bằng số Bằng chữ
I. Phần trắc nghiệm. (5.0 điểm). Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng.
Câu 1. Trinh tưL các bước chính xây dựng nhà ở là
A. thi công thô, thiết kế, hoàn thiện. B. thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
C. thiết kế, hoàn thiện, thi công thô. D. thi công thô, hoàn thiện, thiết kế.
Câu 2. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như
A. điện thoại có kết nối in-tơ-net. B. điện thoại không có kết nối in-tơ-net.
C. máy tính không có kết nối in-tơ-net. D. điện thoại, máy tính có kết nối in-tơ-net.
Câu 3. Trong ngôi nhà thông minh trước khi có người về nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát là hệ thống
nào sau đây?
A. Hệ thống chiếu sáng. B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
C. Hệ thống giải trí. D. Hệ thống an ninh, an toàn.
Câu 4. Trong ngôi nhà thông minh ti vi tự động mở kênh truyền hình yêu thích là hệ thống nào sau đây?
A. Hệ thống chiếu sáng. B. Hệ thống an ninh, an toàn.
C. Hệ thống giải trí. D. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
Câu 5. Nơi nguN, nghiN trong nha ơN thương bôM triM
A. nơi yên ti`nh. B. gân nha bêMp.
B. gân phong sinh hoaLt chung. D. rôLng ra`i, đeLp.
Câu 6. Đặc điểm của nơi thờ cúng là
A. thường bố trí ở trên cao, trang trọng. B. bố trí trong nhà bếp.
C. bố trí trong phòng ngủ. D. bố trí trong phòng nhà kho.
Câu 7. GaLch, ngoMi coM ưMng duLng nao sau đây?
A. Lam khung nha, côLt nha.
B. Lam tương nha, lam maMi nha.
C. KêMt hơLp vơMi caMt taLo ra vư`a xây dưLng.
D. KêMt hơLp vơMi xi măng, caMt taLo ra bê tông.
Câu 8. Việc làm nào sau đây không tiết kiệm năng lượng trong gia đình?
A. Tắt tivi khi không sử dụng.
B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng.
D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng.
Câu 9. Nhà ở bao gồm các phần chính sau
A. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C. khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
D. móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà.
Câu 10. Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như
A. khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi
B. khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
C. khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D. khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 11. Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như
A. có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
B. quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.
C. quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
D. có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
Câu 12. TheMp coM ưMng duLng nao sau đây?
A. Lam tương nha, lam maMi nha
B. Lam khung nha, côLt nha.
C. KêMt hơLp vơMi caMt, nươMc taLo ra vư`a xây dưLng.
D. KêMt hơLp vơMi xi măng, caMt taLo ra bê tông.
Câu 13. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ trong ngôi nhà thông minh là
A. điều hòa nhiệt độ, máy quạt, ti vi.
B. điều hòa nhiệt độ, máy quạt, máy nước nóng lạnh.
C. bóng đèn, tủ lạnh, máy nước nóng lạnh.
D. ti vi, tủ lạnh, máy quạt.
Câu 14. Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng trong ngôi nhà thông minh là
A. điều hòa nhiệt độ, máy quạt, máy nước nóng lạnh.
B. điều hòa nhiệt độ, máy quạt, ti vi.
C. bóng đèn, tủ lạnh, máy nước nóng lạnh.
D. maMy say sinh tôM, tủ lạnh, nồi cơm điện.
Câu 15. Trong xây dựng nhà ở vật liệu có vai trò
A. làm đẹp cho ngôi nhà.
B. tăng tuổi thọ cho ngôi nhà.