
KHUNG MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 7 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: tuần 8.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 5 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Chi tiết khung ma trận:
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
%
Tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
1
Chủ đề 1:
Trồng trọt
và lâm
nghiệp
(8 tiết)
- Giới thiệu chung
về trồng trọt
6
4,5
6
4,5
15
- Quy trình trồng
trọt
2
1,5
1
3,6
1
5
2
2
5,1
35
- Nhận giống cây
trồng
2
1,5
4
14,4
1
10
6
1
25,9
35
- Giới thiệu chung
về rừng
6
4,5
6
4,5
15
Tổng
16
12
5
18
1
10
1
5
20
3
45
100
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
100
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100

2. Bản đặc tả
TT
Nội dung
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hi theo mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Chủ đề 1:
Trồng trọt
và lâm
nghiệp
(8 tiết)
1. Giới thiệu
chung về trồng
trọt
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng
trọt.
- Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở
Việt Nam.
- Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ
biến.
- Trình bày được những đặc điểm cơ bản của
trồng trọt công nghệ cao.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề trong trồng trọt.
6C
1,7,9,12,15,
19
Thông hiểu:
- Đưa ra được các ví dụ về nhóm cây trồng phổ
biến ở Việt Nam.
- Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của
bản thân với các ngành nghề trong trồng trọt.
2. Quy trình
trồng trọt
Nhận biết:
- Nêu được cc bước trong quy trình trồng trọt
- Trình bày được mục đch yêu cầu k thuật cc
bước trong quy trình trồng trọt.
2C
10, 16
Thông hiểu:
- Giải thch được từng công việc trong quy trình
trồng trọt
1
C21
Vận dụng:
- Có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh
môi trường trong trồng trọt.
- Thực hiện được một số công việc trong quy
trình trồng và chăm sc một số loi cây trồng
phổ biến.

Vận dụng cao:
- Vận dụng được kiến thức thu hoch sản phẩm
trồng trọt vào thực tiễn trồng trọt trong gia đình.
- Lập được kế hoch, tnh ton được chi ph
cho việc trồng và chăm sc 1 loi cây trồng phổ
biến.
1
C22
3. Nhận giống
cây trồng
Nhận biết:
- Trình bày được kĩ thuật nhân giống cây trồng
bằng giâm cành.
2C
17, 20
Thông hiểu:
- Phân biệt được cc phương php nhân giống
cây trồng.
4C
2,3,8,11
Vận dụng:
- Thực hiện được việc nhân giống cây trồng
bằng phương php giâm cành.
- Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi
trường.
1
C23
4. Giới thiệu
chung về rừng
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm về rừng, vai trò của rừng
đối với môi trường và đời sống con người.
- Nêu được các loi rừng phổ biến ở nước ta
6C
4,5,6,13,14,
18
Thông hiểu:
- Phân biệt được các loi rừng phổ biến ở nước
ta.
Tổng
16
12
1
1

TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: Công nghệ – Lớp: 7
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề gồm 02 trang
Họ và tên học sinh: …………………
Lớp: ……………………..
ĐỀ: 01
Điểm:
Lời phê của thầy cô giáo:
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đứng trước phương án trả lời
đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Đâu không phải là ưu điểm của phương thức trồng trọt ngoài trời?
A. Đơn giản. B. Trnh tc động của sâu bệnh.
C. Thực hiện trên diện tích lớn. D. Dễ thực hiện.
Câu 2. Trong hình thức nhân giống vô tnh, cây con c thể được hình thành từ những bộ phận nào
của cơ thể mẹ?
A. Thân, l, hoa, quả. B. Rễ, cành, l, hoa.
C. Thân, cành, quả, ht. D. L, thân, cành, rễ.
Câu 3. Cc cây con được to ra bằng hình thức nhân giống vô tnh c đặc điểm nào sau đây?
A. Mang cc đặc điểm tốt hơn cây mẹ.
B. Mang cc đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.
C. Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.
D. Mang cc đặc điểm giống với cây mẹ.
Câu 4. Theo mục đch sử dụng, rừng được phân chia thành mấy loi?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 5. Bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất là vai trò của loi rừng nào?
A. Rừng tự nhiên. B. Rừng phòng hộ. C. Rừng sản xuất. D. Rừng đặc dụng.
Câu 6. Có mấy loi rừng phòng hộ?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 7. Theo thời gian sinh trưởng, cây trồng được chia làm mấy nhóm?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 8. Trong kĩ thuật giâm cành, việc cắt bớt phiến l của cành giâm nhằm mục đch gì?
A. Giảm sự thot hơi nước của cành giâm
B. Kch thch cành giâm hình thành l mới.
C. Giúp cây tăng khả năng quang hợp.
D. Kch thch cành giâm nhanh ra rễ.
Câu 9. Người đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật giúp cho người sản xuất tăng năng suất, chất lượng
cây trồng và hiệu quả kinh tế là người làm nghề:
A. khuyến nông. B. chọn to giống cây trồng.
C. trồng trọt. D. bảo vệ thực vật.
Câu 10. Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 11. Nhân giống vô tnh thường không p dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?

A. Cây lấy gỗ như cây keo, bch đàn.
B. Cây hoa như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.
C. Cây lấy ht như lúa, ngô, lc (đậu phông).
D. Cây ăn quả như to, xoài, bưởi.
Câu 12. Đặc điểm của nghề bảo vệ thực vật là:
A. tham gia sản xuất và quản lí các cây trồng khác nhau.
B. đưa ra dự báo về sâu bệnh và các biện pháp phòng trừ.
C. hướng dẫn kĩ thuật giúp cho người sản xuất tăng năng suất, chất lượng cây trồng.
D. cải tiến và phát triển các giống cây trồng mới năng suất cao, chất lượng tốt.
Câu 13. Câu nào dưới đây mô tả vai trò của rừng là bảo vệ môi trường?
A. Cung cấp nguồn dược liệu và nhiều nguồn gene quý.
B. Rừng là nơi ở của động vật và con người.
C. Rừng cung cấp nguyên liệu cho sản xuất đồ gỗ.
D. Rừng thu nhận carbon dioxide và cung cấp oxygen.
Câu 14. Đâu là vai trò của rừng đối với môi trường sinh thái?
A. Cung cấp nguồn dược liệu và nhiều nguồn gene quý.
B. Rừng là nơi du lịch sinh thái, thắng cảnh thiên nhiên.
C. Chống xi mòn đất, giữ nước, giảm lũ lụt, hn hán.
D. Cung cấp củi đốt, nguyên liệu cho sản xuất.
Câu 15. Đặc điểm đầu tiên của trồng trọt công nghệ cao là:
A. ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt.
B. thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.
C. ứng dụng thiết bị, công nghệ hiện đi.
D. lao động c trình độ cao.
Câu 16. Đâu là thời gian của vụ đông xuân?
A. Tháng 6 - tháng 11. B. Tháng 6 - tháng 9.
C. Tháng 10 - thng 1 năm sau. D. Tháng 2 - tháng 5.
Câu 17. Có mấy phương php nhân giống cây trồng?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 18. Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của rừng?
A. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu. B. Là nơi sống của cc động, thực vật.
C. Cung cấp gỗ cho con người. D. Điều hòa khí hậu.
Câu 19. Các nhóm cây trồng được phân chia thành: cây lương thực, cây thực phẩm, cây công
nghiệp, cây ăn quả là dựa vào cách phân loi nào sau đây?
A. Theo nguồn gốc cây trồng. B. Theo thời gian sinh trưởng.
C. Theo mục đch sử dụng. D. Theo chức năng của sản phẩm.
Câu 20. Bước ba của quy trình giâm cành cây trồng là:
A. chọn cành giâm. B. xử lí cành giâm. C. cắt cành giâm. D. cắm cành giâm.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 21 (2,0 điểm). Theo em, trong những biện pháp phòng trừ sâu bệnh hi đã học, nên ưu tiên sử
dụng nhóm biện pháp nào? Vì sao?
Câu 22 (1,0 điểm). Vận dụng kiến thức đã học về thu hoch sản phẩm trồng trọt em hãy thực hiện
thu hoch một số sản phẩm ở gia đình/địa phương em?
Câu 23 (2,0 điểm). Vận dụng kiến thức đã học về nhân giống cây trồng, em hãy nêu cc bước thực
hiện việc nhân giống cây hoa hồng bằng phương php giâm cành.
------ HẾT ------

