TRƯNG TH-THCS IA CHIM
T KHOA HC T NHIÊN
MA TRN, BẢN ĐẶC T, ĐỀ KIM TRA GIA I
NĂM HC: 2024 - 2025
Môn: Công ngh. Lp 8
Tun 10 Tiết 10. Thi gian: 45 phút
Ma trn
TT
Ni
dung
kiến
thc
Đơn vị kiến thc
Mức độ nhn thc
Tng
%
Tng
đim
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
S CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
TN
TL
1
Ch đề
1: V
thut
(9 tiết)
1. Tiêu chun trình
bày bn v (2 tiết)
5
3,75
4
3
9
6,75
22,5
2. Hình chiếu vuông
góc ca khi hình hc
cơ bản (3 tiết)
5
3,75
1
10
5
1
13,75
32,5
3. Bn v kĩ thuật: Bn
v chi tiết, bn v lp
(4 tiết)
6
4,5
1
15
1
5
6
2
24,5
45
Tng
16
12
5
18
1
10
1
5
20
3
45
100
T l (%)
30
20
10
100
T l chung (%)
70
30
100
Bn đặc t
TT
Ni
dung
Đơn v kiến
thc
Mc đ kiến thức, kĩ năng cn kim tra,
đánh giá
S câu hi theo mc đ đánh giá
Nhn biết
Thông
hiu
Vn dng
Vn
dng cao
1
Ch đ
1: V kĩ
thut
1. Tiêu chun
trình bày bn v
Nhn biết:
t đưc tiêu chun kh giy, t l bn
vẽ, đường nét.
5(TN)
Thông hiu:
Hiểu được các nét v kích thước được
s dng trên bn v k thut
4(TN)
2. Hình chiếu
vuông góc ca
khi hình học cơ
bn
Nhn biết:
- Nhn biết được mt s khi hình hc
bn.
5(TN)
Vn dng:
-
V hình chiếu vuông góc ca mt s khi
hình học cơ bản.
- Ghi được kích thước các hình chiếu
vuông góc ca mt s khi hình hc.
1(TL)
3. Bn v
thut: Bn v
chi tiết, bn v
lp.
Nhn biết:
Biết được ni dung, công dng trình t đọc
bn v chi tiết, bn v lp.
6(TN)
Thông hiu
Hiểu được trình t nội dung đc bn v
chi tiết, bn v lp, bn v nhà.
1(TL)
Vn dng cao: Trình bày đưc sự khác
của nội dung bản vẽ chi tiết với nội
dung bản vẽ lắp.
1(TL)
Tng
20
1
1
1
TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Công nghệ - Lớp 8
Tuần 10. Tiết 10. Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(Đề có 23 câu, 03 trang)
Họ tên học sinh: ……………….. Lớp:………..
Đ 1
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
A. TRC NGHIM. (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước câu tr lời đúng nhất
hoc thc hin theo yêu cu ca câu hi:
Câu 1: Có mấy khổ giấy chính?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 3: Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:
A. song song. B. vuông góc. C. trùng nhau. D. đáp án khác.
Câu 4: Trên bản vẽ kỹ thuật nét liền mảnh thể hiện:
A. đường kích thước và đường gióng. B. cnh thấy, đường bao thy.
C. đường tâm, đường trục đối xng. D. c 3 đáp án trên.
Câu 5: Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mnh. D. Nét gch dài - chm - mnh.
Câu 6: Kích thước trên bn v kĩ thuật có đơn vị:
A. mm. B. dm. C. cm. D. tùy tng bn v.
Câu 7: Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?
A. Chia đôi chiều dài khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.
C. Chia đôi chiều rng kh giy. D. C B và C đều đúng.
Câu 8: Phát biu nào sau đây về đưng kích thước là đúng?
A. Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải.
B. Đường kích thước nm ngang, con s kích thước ghi bên trên.
C. Đưng kích thước nm nghiêng, con s kích thước ghi bên dưới.
D. Ghi kí hiệu R trước con s ch kích thước đường kính đường tròn.
Câu 9: Phát biu nào sau đây sai?
A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng.
B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy.
C. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm.
D. Nét lin đậm biu diễn đường trục đối xng.
ĐỀ CHÍNH THC
Câu 10: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi
là:
A. hình chiếu. B. vật chiếu. C. mặt phẳng chiếu. D. vật thể.
Câu 11: Để vẽ các hình chiếu vuông góc, người ta sử dụng phép chiếu:
A. song song. B. vuông góc.
C. xuyên tâm. D. c 3 đáp án trên.
Câu 12: Để vẽ các hình biểu diễn 3 chiều, người ta sử dụng phép chiếu:
A. vuông góc. B. vuông góc và song song.
C. song song và xuyên tâm. D. vuông góc và xuyên tâm.
Câu 13: Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:
A. từ trước tới. B. từ trên xuống.
C. từ trái sang. D. từ phải sang.
Câu 15: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung nào trước?
A. Hình biểu diễn. B. Kích thước. C. Yêu cầu kĩ thuật. D. Khung tên.
Câu 16: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
C. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D. hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
Câu 17: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. dùng để chế tạo chi tiết máy. B. dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. D. đáp án khác.
Câu 18: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
A. Hình biểu diễn. B. Kích thước.
C. Bảng kê. D. Khung tên.
Câu 19: Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn. B. Yêu cầu kĩ thuật.
C. Kích thước. D. Khung tên.
Câu 20: Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
B. T LUN. (5,0 điểm)
Câu 21: (2,0 điểm) y v 3 hình chiếu vuông góc ca vt th (Cái nêm).
Câu 22: (2,0 điểm) Hãy đọc bản vẽ chi tiết của trục theo nội dung đã học:
Câu 23. (1,0 điểm) Trình bày sự khác của nội dung bản vẽ chi tiết với nội dung bản vẽ
lắp?
-----------------Hết-----------------