UBND THÀNH PH KON TUM
TRƯỜNG TH- THCS ĐĂK RƠ WA
MA TRN, BẢN ĐẶC T VÀ ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ II
Môn :Công ngh 9
Ch đề
MỨC ĐỘ
Tng s câu
Tng
đim
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghi
m
T
lun
Trc
nghi
m
T lun
Trc
nghim
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ch đề: Định hướng ngh nghip ( 9 Tiết )
1.1.Ngành nghề trong lĩnh vực
thuật, công nghệ
(3 tiết -33%)
12
1
13
3,25
1.2.Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc
dân
(2 tiết -23%)
1
1
1
1
2,25
1.3.Thị trường lao động thuật,
công nghệ tại Việt Nam
(4 tiết - 44%)
4
2
1
1
2
6
4,5
Tng s câu
16
1
4
1
1
3
20
Đim s %
40%
20%
10%
20%
10%
50%
50%
10,0 điểm
Tng s đim
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10,0 điểm
2/ Bản đặc t
Ni dung
Mức độ
Yêu cu cần đạt
S ý TL/s câu
hi TN
Câu hi
TL
(S ý)
TN
(S câu)
TL
(S ý)
TN
(S câu)
Ch đề: Định hưng ngh nghip ( 9 tiết )
00
13
1.1.Ngành
ngh trong
lĩnh vực
thut, công
ngh
(3 tiết)
Nhn Biết
- Biết được khái niệm nghề
nghiệp.
- Biết được yêu cầu cần đạt
về phẩm chất các ngành
nghề trong lĩnh vực
thuật.
- Biết được nghề nghiệp
đối với hội gắng liền sự
phát triển kinh tế .
- Biết được sự giống nhau
của nghề nghiệp việc
làm.
- Biết được s khác nhau
giữa nghề nghiệp việc
làm
- Biết được đặc điểm làm
việc của các ngành nghề
trong lĩnh vực thuật,
công nghệ .
-Biết được ý nghĩa khi nói
đúng về khái niệm nghề
nghiệp.
-Biết được tính chất của
nghề nghiệp mang lại ý
nghĩa cho xã hội .
-Biết được một số ngành
nghề trong lĩnh vực
thuật, công nghệ.
-Biết được năng lực của
các ngành nghề trong lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ
12
C1,2, 3,
4,5,6,7,8,16
,17,18,20
Thông hiu
-Phân tích được ý nghĩa
của việc lựa chọn sản phẩm
của nghề nghiệp thuộc lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ
1
C19
01
01
1.2.Cơ cấu
h thng
giáo dc
quc dân
(2 tiết)
Nhn biết
-Biết được các cp hc
trong GD ph thông
1
C9
Thông
hiu
Trình bày được khái nim
ngh nghip. K tên mt s
ngh nghip thuộc lĩnh vực
kĩ thuật, công ngh.
1
21
02
06
1.3.Th
trường lao
động
thut, công
ngh ti Vit
Nam
(4 tiết)
Nhn biết
- Biết được các xu hướng
tuyển dụng người lao động
đã qua đào tạo
- Biết được yếu tố ảnh
hưởng đến thị trường lao
động
- Biết được sự tiến bộ về
công nghệ vai trò đối
với thị trường lao động.
- Biết được những ni
dung không đúng khi nói
v vai trò ca th trường lao
động .
4
C10,11,12,
13
Thông
hiu
- Hiểu được các yếu t
không ảnh hưởng đến th
trường lao động .
- Hiểu được mt s hn
chế chất ng ngun lao
động ti Vit Nam .
2
C14,15
Vn dng
- Xác định được đặc t
công việc tầm quan
trọng của một số nghề
nghiệp về thuật, công
nghệ đối với con người
xã hội
1
C22
Vận dụng
cao
- Xác định được đặc điểm
ngh nghip theo thuyết
la chn ngh nghip trong
thc tin
1
C23
UBND THÀNH PH KON TUM ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ I
TRƯỜNG THCS ĐĂK RƠ WA MÔN: Công nghê Lớp 9. Năm học 2024 2025
H và tên………………..... Thi gian : phút (Không k thời gian phát đề)
Lớp :…………….. Ngày kim tra : / 11/2024
Đim
Li phê ca Giáo viên
ĐỀ 01
I. TRC NGHIM: (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào ch cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Ngh nghip là gì ?
A. Là tp hp các công việc được xã hi công nhn.
B. Là tp hp mt công việc được xã hi công nhn.
C. Là tp hp các công việc trong ba lĩnh vực hoạt động lao động của con người.
D. Là tp hp các công vic trong bốn lĩnh vực hoạt động lao động của con người.
Câu 2. Để làm được các ngành ngh trong lĩnh vực kĩ thuật, công ngh cần đạt yêu cu v phm cht là gì?
A. Cần cù, chăm chỉ, trung thc. B. Có kh năng làm việc độc lp.
C. Có trình độ chuyên môn nghip v D. Đủ sc khỏe để làm vic lâu dài.
Câu 3. Vic la chọn đúng đắn ngh nghiệp đối vi xã hội có ý nghĩa như thế nào?
A. Thúc đẩy phát trin kinh tế B. Có ngun thu nhp ổn định
C. Phát triển năng lực của người lao động D. Giúp người lao động luôn vui v
Câu 4. Đim ging nhau ca ngh nghip và vic làm là:
A. S dụng kĩ năng, kĩ xảo, kiến thức để to ra sn phẩm, đáp ứng nhu cu xã hi.
B. Bao gm nhng công vic nht thời và lâu dài, đáp ứng nhu cu kiếm sng.
C. Là dạng lao động đòi hỏi con người quá trình đào tạo chuyên bit.
D. Là quá trình người lao động được giao cho làm và được trà công.
Câu 5. Đim khác nhau gia ngh nghip và vic làm là:
A. Ngh nghip là dạng lao động đòi hỏi con người quá trình đào tạo chuyên bit, có kiến thức, kĩ năng,
xo, chuyên môn nhất định.
B. Ngh nghip bao gm c nhng công vic nht thi và lâu dài.
C. Ngh nghip là nhng công việc người lao động được giao cho và được tr công.
D. Ngh nghiệp đáp ứng nhu cu mức độ cao hơn của xã hi.
Câu 6 . Lập trình viên còn được gi là:
A. Kĩ sư máy tính. B. Nhà phát triển phn mm.
C. Kĩ sư lập trình phn mm. D. Nhà thiết kế phn mm, ng dng mi.
Câu 7. Công vic ca th cơ khí là:
A. Lắp đặt, chế to, vn hành máy móc hoc sa cha, phc hi, thay thế các b phận hỏng trên máy
móc.
B. Nghiên cu, vn hành, theo dõi các h thng t động, dây chuyn sn xut t động, phát hin và sa cha
cũng như khắc phc nhng sai sót ca h thng mt cách kp thi.
C. Ph trách nghiên cu, thiết kế, trin khai xây dng hoàn thin nhng vấn đề liên quan đến h thng
điện.
D. Chu trách nhim lên kế hoch trin khai các h thng mi, x lý li phn mm và nâng cao hiu sut ca
toàn b h thng.
Câu 8. Yêu cu chung v năng lực ca các ngành ngh trong lĩnh vực kĩ thuật, công ngh là:
A. Có kh năng tự hc, t nghiên cứu, đổi mi sáng to; có kh năng học tp ngoi ng, tin hc.
B. Chng ch định y hc vi những người b có tt khúc x v mt.
C. tính k lut, ý thc tuân th các quy định, quy tc trong quá trình làm vic; ý thc bo v môi
trường, đảm bảo an toàn lao động.
D. Cần cù, chăm chỉ, chịu được áp lc công vic và nhim v được giao.
Câu 9. Giáo dc ph thông gm cp hc nào?
A. Giáo dc nhà tr B. Giáo dc trung học cơ sở
C. Giáo dc mu giáo D. Giáo dục trình độ đại hc
Câu 10. Tại sao xu hướng tuyn dụng người lao động đã qua đào tạo có kinh nghim luôn chiếm t l cao?
A. Để tăng chi phí nguyên vật liu. C. Để tăng chi phí đầu tư trang thiết b, máy móc
B. Để tăng hiệu qu lao động, giảm chi phí đào tạo. D. Để giảm năng suất, sản lượng
Câu 11: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về yếu t ảnh hưởng đến th trường lao động?
A. S phát trin ca công nghệ, cơ khí. B. Sự chuyn dịch cơ cấu.
C. Nhu cầu lao động. D. Nguồn cung lao động.
Câu 12: Nhng tiến b v công ngh có vai trò gì đối vi th trường lao động?
A. Làm thay đổi ngun nhân lc trong th trường theo hướng tích cc.
B. Cung cấp năng thiết yếu như giao tiếp hp tác, gii quyết vấn đề, duy phản biện duy sáng
to.
C. Làm cho th trường lao động có những thay đổi lớn theo hướng yêu cu ngày càng thấp đối với người lao
động v năng lực, trình độ chuyên môn.
D. H tr chuyn dịch cơ cấu nn kinh tế, nhiu công việc thay đổi theo hướng gim bt cầu lao động.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò ca th trường lao động?
A. Phát trin kinh tế - xã hi.
B. Đóng vai trò to lớn trong việc định hướng ngh nghip.
C. Cung cấp cho người lao động thông tin v nhu cu tuyn dụng lao động.
D. Người s dụng lao động tuyn dụng được người lao động phù hp vi nhu cu ca th trường
Câu 14. Yếu t nào dưới đây không ảnh hưởng ti th trường lao động?
A. S tiến b ca khoa học, kĩ thuật và công ngh. B. Chuyn dịch cơ cấu.
C. S biến đổi khí hu. D. Nhu cầu lao động
Câu 15 . Chất lượng nguồn lao động ca Vit Nam vn còn mt s hn chế nào dưới đây?
A. T l lao động đã qua đào tạo ngh còn cao. B. Kĩ năng hợp tác còn tt.
C. Năng lực chuyên môn chưa cao. D. Kinh nghim vic làm còn cao.
Câu 16 . Ý nào sau đây nói đúng về khái nim ngh nghip?
A.Là tp hp nhng vic làm, nhim v mà mình thc hin.
B.Là tp hp những người có năng lực, tri thc.
C.Là tp hp các công vic c th, có mức độ tương đồng cao v nhim v chính.
D.Là tp hp nhng nhu cu xã hi, mong cầu đáp ứng vic làm.
Câu 17. Ngh nghip mang lại ý nghĩa gì cho xã hội?
A.Thu nhp ổn định, bn vng.
B.Thỏa mãn đam mê, khát khao
C.Môi trường thun lợi để phát trin nhân cách.
D.To ra ca ci vt cht và giá tr tinh thn cho xã hi.
Câu 18 . Ngh nghiệp nào sau đây thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công ngh?
A.Biên tp viên. C.Tiếp viên hàng không
B.Kĩ sư hóa học , cơ khí . D.Nhân viên bán hàng điện t
Câu 19 . Đâu là sản phm ca ngh nghip thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công ngh?
A.Thiết b t động hóa. C.Tri thc, kinh nghim.
B.Trái cây, thc phm khô. D.Công ngh cao lừa đảo chiếm đoạt tin.
Câu 20. yêu cu chung v năng lực ca các ngành ngh trong lĩnh vực kĩ thuật, công ngh là:
A. Có kh năng tự hc, t nghiên cứu, đổi mi sáng to; có kh năng học tp ngoi ng, tin hc.
B. Chng ch định y hc vi những người b có tt khúc x v mt.
C. tính k lut, ý thc tuân th các quy định, quy tc trong quá trình làm vic; ý thc bo v môi
trường, đảm bảo an toàn lao động.
D. Cần cù, chăm chỉ, chịu được áp lc công vic và nhim v được giao.
II. T LUN: (5,0 điểm)
Câu 21: (2,0 điểm ) Ngh nghip gì? Em hãy k tên mt s ngh nghip thuộc lĩnh vực thuật, công
ngh mà em biết.
Câu 22: (2,0 điểm ) Ngh nghip có tm quan trọng như thế nào đối với con người và xã hi?
Câu 23: (1,0 điểm) Em hãy phân tích những đặc đim chung ca các ngành ngh trong nh vực thuật,
công ngh.
.................................................Hết......................................................