
UBND THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TH & THCS ĐOÀN KẾT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 9
1.
Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I
2.
Thời gian làm bài: 45 phút.
3.
Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
4.
Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 16 câu, thông hiểu 5 câu)
Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm,Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, MÔN CÔNG NGHỆ 9
TT
Ni
dung
kin
thức
Đơn v kin thức
Mức đ nhn thức
Tng
% Tng
điểm
Nhn
bit
Thông hiểu
Số CH
Vn dng
Số CH
Vn
dng cao
Số CH
SỐ CH
Số CH
TNKQ
TL
TL
TL
TN
TL
1
Đnh
hướng
nghề
nghiệp
1.1 Nghề nghiệp trong
lĩnh vực kĩ thut, công
nghệ.
2
1
3
0,75đ
1.2 Cơ cấu hệ thống
giáo dc quốc dân
2
1
1
3
1
2,75đ
1.3 Th trường lao
đng kĩ thut, công
nghệ tại Việt Nam
4
4
1,0đ
1.4 Quy trình lựa chọn
nghề nghiệp
2
2
1
4
1
2,0đ
1.5 Dự án tự đánh giá
mức đ phù hợp của
bản thân với mt số
nghành nghề thuc
2
2
0,5đ

lĩnh vực kĩ thut, công
nghệ.
2
Trải
nghiệm
nghề
nghiệp
2.1 Thành phần dinh
dưỡng trong thực
phẩm
4
1
4
1
3,0 đ
Tng
16
5
1
1
20
3
10,0
T lệ (%)
40
30
20
10
50
50
100
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, MÔN CÔNG NGHỆ 9
TT
Ni dung
kin thức
Đơn v kin
thức
Mức đ kin thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
Số câu hỏi theo mức đ nhn thức
Nhn bit
Thông
hiểu
Vn
dng
Vn dng
cao
1
Đnh
hướng
nghề
nghiệp
1.1.Nghề
nghiệp trong
lĩnh vực kĩ
thuật, công
nghệ
Nhn bit:
- Trình bày được khái niệm nghề nghiệp.
- Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
- Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng
đắn nghề nghiệp của mỗi người.
- Phân tích được những đặc điểm của các ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
2
1
1.2.Cơ cấu hệ
thống giáo
dục quốc dân
Thông hiểu:
- Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt
Nam.
Vn dng:
- Trình bày được những hướng đi liên quan tới
nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
sau khi kết thúc THCS.
2
1
1

1.3.Thị
trường lao
động kĩ thuật,
công nghệ tại
Việt Nam
Nhn bit:
- Trình bày được khái niệm về thị trường lao
động.
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị
trường lao động.
-Trình bày được vai trò của thị trường lao động
trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ.
- Trình bày được các thông tin về thị trường lao
động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ.
Thông hiểu:
- Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị
trường lao động tại Việt Nam hiện nay.
- Phân tích được các thông tin về thị trường lao
động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ.
4
2
1.4. Quy trình
lựa chọn
nghề nghiệp
Nhn bit:
- Kể tên được một số lí thuyết lựa chọn nghề
nghiệp.
- Kể tên được một số năng lực cá nhân phù hợp
với một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
- Trình bày được các bước trong quy trình lựa
chọn nghề nghiệp.
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết
định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
Thông hiểu:
Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về lựa chọn
nghề nghiệp.
Giải thích được các bước trong quy trình lựa chọn
nghề nghiệp.
Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết
định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
Vn dng cao
2
2
1

- Xác định được đặc điểm nghề nghiệp theo lý
thuyết lựa chọn nghề nghiệp trong thực tiễn
1.5 Tự đánh
giá mức độ
phù hợp của
bản thân với
một số ngành
nghề thuộc
lĩnh vực kĩ
thuật, công
nghệ.
Nhn bit
- Biết được một số ngành nghề phù hợp với bản
thân
2
2
Trải
nghiệm
nghề
nghiệp
2.1 Thành
phần dinh
dưỡng trong
thực phẩm
- Biết được vai trò của các chất dinh dưỡng và các
biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng có trong thực
phẩm.
– Lựa chọn được các loại thực phẩm thông dụng.
4
1
Tng
16
(4đ)
5
(3 đ)
1
(2đ)
1
(1đ)

UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
TRƯỜNG TH & THCS ĐOÀN KẾT NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 9
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………….
Lớp:…………….. MÃ ĐỀ 01
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đặt trước câu trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Thành phần nào dưới đây không thuộc nhóm chất dinh dưỡng?
A. Protein. B. Chất xơ. C. Vitamin. D. Chất béo.
Câu 2. Để làm được các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần đạt yêu cầu về phẩm
chất là gì?
A. Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài. B. Có trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
C. Có khả năng làm việc độc lập. D. Cần cù, chăm chỉ, trung thực.
Câu 3. Thành phần nào dưới đây là nguồn cung cấp protein chủ yếu trong thực phẩm?
A. Trái cây. B. Rau xanh. C. Thịt. D. Gạo.
Câu 4. Người sử dụng lao động trong thị trường lao động là
A. Các doanh nghiệp, cơ quan có nhu cầu tuyển dụng lao động.
B. Người sẽ làm việc theo thỏa thuận, được trả lương.
C. Người chịu sự giám sát, quản lí.
D. Người chịu sự quản lí, điều hành.
Câu 5. Có mấy yếu tố chính ảnh hưởng tới thị trường lao động?
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 6. Bạn thích làm việc với máy móc và thiết bị kỹ thuật. Bạn sẽ chọn ngành nghề nào?
A. Nghệ thuật. B. Giáo dục. C. Kinh doanh. D. Kỹ thuật cơ khí.
Câu 7. Có mấy lí thuyết cơ bản về lựa chọn nghề nghiệp
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 8. Sắp xếp các bước trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động dưới đây theo
đúng thứ tự:
(1) Xác định nguồn thông tin. (2) Tiến hành tìm kiếm.
(3) Xác định mục tiêu tìm kiếm. (4) Xác định công cụ tìm kiếm.
A. (1), (3), (4), (2). B. (4), (2), (1), (3).
C. (3), (1), (4), (2). D. (4), (3), (2), (1).
Câu 9. Bạn cảm thấy kỹ năng nào dưới đây quan trọng nhất trong lĩnh vực kỹ thuật?
A. Kỹ năng thiết kế. B. Kỹ năng giao tiếp. C. Kỹ năng lập trình. D. Kỹ năng lãnh đạo.
Câu 10. Một trong những vấn đề cơ bản của thị trường Việt Nam là
A. Xu hướng cung nhỏ hơn cầu. B. Xu hướng cung bằng cầu.
C. Xu hướng cung lớn hơn cầu. D. Xu hướng cung nhỏ hơn 2 lần cầu.
Câu 11. Yếu tố nào dưới đây thuộc nhóm yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn
nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Nhóm bạn. B. Sở thích. C. Cá tính. D. Năng lực.
ĐỀ CHÍNH THỨC

