Mã đề I - Trang 1/4
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024-2025
Họ và tên HS:………………………….. Môn: Công nghệ
Lớp: 9 Lớp: 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 16 câu, 04 trang) MÃ ĐỀ: I
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chỉ ý đúng trong các câu sau:
Câu 1. Ni dung nào không đúng khi nói về tm quan trng ca ngh nghiệp đối với con người?
A. Mang li cho con ngưi ngun thu nhp ổn định, bn vững để chăm lo cho bn thân và gia
đình.
B. Góp phn làm gim các t nn xã hi, đm bo k ơng, ổn định xã hi.
C. Tạo ra môi trường để con ngưi phát triển nhân cách, phát huy năng lc, s trưng.
D. Giúp con người tha mãn đam mê, to nên nim vui, hnh phúc trong cuc sng.
Câu 2. Nội dung nào dưi đây không đúng khi nói v ý nghĩa của vic chọn đúng nghề nghiệp đối
vi xã hi?
A. Giúp con người phát trin, to ra ch đứng vng chc trong ngh nghip, to ra thu nhp n
định, tránh xa được các t nn xã hi.
B. Gim thiu tình trng tht nghip, làm trái ngành, trái ngh gây ra nhng lãng phí cho xã hi.
C. Góp phần đảm bo công tác quy hoch và phát trin th trường lao động.
D. Gim thiểu các nguy cơ gây mất an toàn lao đng.
Câu 3. Môi trường làm vic ca các ngành ngh trong lĩnh vực kĩ thuật, công ngh có đặc điểm gì?
A. Truyn thng, ít biến đổi.
B. Ít hoc không tim n nguy cơ tai nạn.
C. Tiếp xúc nhiu vi các thiết b, công ngh hiện đại.
D. Không có nhiu áp lc v công vic.
Câu 4. Môi trường làm vic ca lập trình viên có đặc đim gì?
A. Môi trưng làm vic khép kín, ít có s giao tiếp.
B. Cn biết ít nht 1 ngoi ng để cp nhật xu hướng mi trên thế gii và giao tiếp tri thc nhân
loi.
C. Làm vic vi nhiu máy móc, thiết b hiện đại, luôn đưc tiếp cn vi các thành tu mi nht
ca khoa hc, công ngh.
D. Nơi làm việc là các nhà máy, phân xưởng, nhà xưởng tư nhân.
Câu 5. Khung cơ cấu h thng giáo dc quc dân Vit Nam bao gm?
A. Giáo dc chính quy và giáo dục thường xuyên.
B. Giáo dc mm non và giáo dc ph thông.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề I - Trang 2/4
C. Giáo dc ngh nghip và giáo dc ph thông.
D. Giáo dc mm non và giáo dục đại hc.
Câu 6. Giáo dc ph thông có hai thi đim phân lung là lúc nào?
A. Sau tt nghip trung hc ph thông và sau tt nghiệp đại hc.
B. Sau tt nghip tiu hc và sau tt nghip trung học cơ sở.
C. Sau tt nghip trung học cơ sở và sau tt nghip trung hc ph thông.
D. Sau tt nghip thc sĩ, tiến sĩ.
Câu 7. Giáo dục thưng xuyên dành cho những đối tưng nào?
A. Ngưi la tui t lớp 10 đến lp 12, có th hc tp, phát triển năng lực chuyên môn, t to
vic làm hoc chuyển đi ngành, ngh phù hp.
B. Ngưi các la tuổi và trình độ, có th hc tp, phát trin năng lực chuyên môn, t to vic
làm hoc chuyển đổi ngành, ngh phù hp.
C. Ngưi la tui t lớp 6 đến lp 9, có th hc tp, phát triển năng lực chuyên môn, t to
vic làm hoc chuyển đi ngành, ngh phù hp.
D. Ngưi la tui t năm 1 đến năm 2 đại hc, có th hc tp, phát triển năng lực chuyên môn,
t to vic làm hoc chuyển đổi ngành, ngh phù hp.
Câu 8. Tt nghip trung học cơ s, hc sinh có th la chn nhng ngành ngh đào tạo trong lĩnh
vc kĩ thut, công ngh để có cơ hi tr thành:
A. Kĩ sư xây dựng. B. Kĩ sư cơ khí.
C. Kĩ sư điện. D. Th sa chữa điện dân dng.
Câu 9. Sau khi tt nghip trung học cơ sở, hc sinh có bao nhiêu la chn hướng đi liên quan đến
lĩnh vc, kĩ thut công ngh?
A. 2 la chn. B. 3 la chn. C. 4 la chn. D. 5 la chn.
Câu 10. Sau khi tt nghip trung học cơ sở, hc sinh có th la chn những hướng đi nào?
A. Tham gia th trường lao động trong lĩnh vc kĩ thut, công ngh vi nhng ngh, công vic
thuc nhóm ngh nghiệp lao động có chuyên môn cao.
B. Tiếp tc hc cp trung hc ph thông và làm thêm ngoài gi hc vi nhng ngh, công vic
thuc nhóm ngh nghiệp lao động đơn giản.
C. Tiếp tc hc các ngành ngh trình độ sơ cp hoc trung cp thuộc lĩnh vực kĩ thut, công ngh
ti các cơ s giáo dục đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp để tr thành những lao động th công hoc
lao động có kĩ năng trong lĩnh vực kĩ thuật, công ngh.
D. Tiếp tc hc ti trung tâm giáo dc thưng xuyên và làm thêm ngoài gi hc vi nhng ngh,
công vic thuc nhóm ngh nghiệp lao động đơn giản.
Câu 11. Th trường lao động là gì?
A. Là th trường trao đổi hàng hóa sc lao đng gia ngưi s dng lao động và người lao động
trên cơ sở tha thun vi nhau v tiền lương, các điu kin làm vic,...
B. Là người lao động bên bán, người s dụng lao động bên mua.
C. Là hàng hóa sức lao động - toàn b th lc và trí lc của con người đưc vn dng trong quá
trình lao đng.
D. Là các loi hàng hóa, dch v có trên th trường để trao đi và mua, bán.
Câu 12. Nhng tiến b v công ngh có vai trò gì đối vi th trường lao động?
A. Làm thay đổi ngun nhân lc trong th trưng theo hướng tích cc.
Mã đề I - Trang 3/4
B. Cung cấp kĩ năng thiết yếu như giao tiếp và hp tác, gii quyết vấn đề, tư duy phản biện và tư
duy sáng to.
C. Làm cho th trường lao động có những thay đổi lớn theo hướng yêu cu ngày càng thp đối
vi người lao động v năng lực, trình đ chuyên môn.
D. H tr chuyn dịch cơ cấu nn kinh tế, nhiu công việc thay đổi theo hưng gim bt cu lao
động.
Câu 13. Tìm kiếm các thông tin liên quan đến th trường lao động các ngành ngh kĩ thuật, công
ngh nhng công c h tr nào?
A. T người thân, thy cô. B. Google, Bing, Chat GPT,...
C. Ngoi khóa trưng. D. Sách, báo, truyn, trò chơi,...
Câu 14. Đặc đim ca cht lượng lao động, trình độ chuyên môn kĩ thuật ca th trường lao đng ti
Vit Nam là gì?
A. Trình đ chuyên môn kĩ thuật còn thp.
B. Trình đ lao đng cao nhưng chưa đáp ứng được th trường lao đng.
C. Cht lượng lao động thp và chm ci thin, khan hiếm lao động trình độ cao.
D. Cht lượng lao động và trình độ chuyên môn cao nhưng chưa phù hợp vi thc tin vic làm.
------ HT ------
Mã đề I - Trang 4/4
Họ và tên HS:………………………….. Môn: Công nghệ
Lớp: 9 Lớp: 9
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 15. (2,0 điểm)
Em hãy lựa chọn một nghề thuộc lĩnh vực thuật, công nghệ và thực hiện các công việc
sau:
- Mô tả công việc c thcủa nghề.
- Nêu những yêu cầu đối với người làm nghề.
Câu 16. (1,0 điểm)
Trình bày quy trình tìm kiếm các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và
công nghệ.
Bài làm
Mã đề I - Trang 5/4