TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIN
KIM TRA GIA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN GIÁO DC ĐỊA PHƯƠNG 7
Thi gian: 45 phút (không k thời gian phát đề)
I. HÌNH THC KIM TRA
- Viết trên giy.
- Thi gian kim tra: 45 phút.
II. YÊU CU CN ĐẠT
III. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
TT
Ni dung
Yêu cu cần đạt
1
Qung Nam t
thế k X đến thế
k XVI
- Nêu được nhng nét ni bt v kinh tế ca Qung Nam t
thế k X đến thế k XVI.
2
H thng sông
ngòi tnh
Qung Nam
-Nêu và giải thích sơ lưc mt s đặc điểm chung ca sông ngòi
tnh Qung Nam.
- Nêu được tên, dòng chy ca các con sông chảy qua địa phn
xã Tam Tiến.
Ni dung
Tiêu chí đánh g
Ch đề 1:
Qung
Nam t
thế k X
đến thế
k XVI
Các nội dung đánh giá
- Nêu được nhng nét ni bt v kinh tế ca Qung Nam t thế k X đến
thế k XVI.
1. Mức Đạt
- Hc sinh tr lời đúng (chính xác, rõ ràng) cả 3 ni dung.( Đạt-XS)
- Hc sinh tr lời đúng (chính xác, rõ ràng) 2 trong 3 ni dung.
- Hc sinh tr lời đúng (chính xác, rõ ràng) 50% kiến thc trn ca c 3
ni dung.
2. Mức chưa đạt
- Hc sinh tr lời chưa đúng (chưa chính xác, rõ ràng) nội dung nào.
- Hc sinh tr li đúng chính xác 1 nội dung hoặc chưa đến 50% ca c 3
ni dung.
- Ni dung tr li sơ sài, nội dung không liên quan.
Ch đề 2:
H thng
sông ngòi
tnh
Qung
Nam
Các nội dung đánh giá
-Nêu giải thích c mt s đặc điểm chung ca sông ngòi tnh Qung
Nam.
- Nêu đưc tên, dòng chy ca các con sông chy qua địa phn xã Tam Tiến.
1. Mức Đạt- Xut sc:
- Hc sinh tr lời đúng (chính xác, rõ ràng) cả 2 ni dung.( Đạt-XS)
- Hc sinh tr lời đúng (chính xác, rõ ràng) 1 trong 2 ni dung.( Đạt)
- Hc sinh tr lời đúng (chính xác, rõ ràng) 50% kiến thc trn ca c 2
ni dung.( Đạt)
2. Mức chưa đạt
- Hc sinh tr lời chưa đúng (chưa chính xác, ràng) ni dung nào hoc
chưa đến 50% kiến thc c 2 ni dung.
IV. ĐỀ KIM TRA
TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIN
KIM TRA GIA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN GIÁO DC ĐỊA PHƯƠNG 7
Thi gian: 45 phút (không k thời gian phát đề)
Câu 1: Em hãy nêu nhng tiến b trong các hoạt động kinh tế của cư dân Quảng Nam giai đoạn
t thế k X đến đầu thế k XVI?
Câu 2: Nêu và gii thích những đặc điểm chung v sông ngòi Qung Nam?
Câu 3: địa phương xã Tam Tiến ca em có nhng con sông nào chy qua? Cho biết đặc điểm
v nơi bắt ngun, dòng chảy, nơi đổ ra bin của các dòng sông đó?
V ĐÁP ÁN
Câu 1: Nhng tiến b trong các hoạt động kinh tế của cư dân Quảng Nam giai đoạn t thế k X
đến đầu thế k XVI :
Hoạt động kinh tế chính của cư dân Quảng Nam là sn xut nông nghiệp. Người Việt và người
Chăm học hi lẫn nhau nên đã có nhiều kinh nghiệm và kĩ thuật trong sn xuất như: dẫn thu
nhập điền, đắp đập lớn, tưới c mi, tìm mạch nước ngm, chế tác lưi cày có th chnh góc
cho phép cày sâu hay cạn,… Những vùng đất ven sông Thu Bồn đã trở thành những cánh đồng
tươi tốt. Min ven bin, ngh đánh bắt thu hi sn phát trin vi mt loại ghe khá độc đáo – ghe
bu.
Th công nghip ngày càng phát trin vi nhiu ngh khác nhau như: rèn sắt, đúc đồng, làm
mc, làm gạch, điêu khắc đá, đan lát, ươm tơ, dệt la, chế biến đưng t mía, chế biến mm t
cá bin. Nhng người th th công có kinh nghiệm và kĩ thuật cao đã tạo ra nhng sn phm
không những đa dạng v mu mã mà còn bền đẹp, được cư dân gần xa ưa chuộng.
S phát trin ca nông nghip và th công nghiệp đã thúc đẩy thương nghiệp phát trin. Ti
các bến sông ln trên sông Thu Bn, việc trao đổi buôn bán din ra thưng xuyên, nhn nhp.
Cảng Đại Chiêm sau thi gian dài kém phát trin, sang đầu XVI bắt đầu hoạt động tr li.
Thương nghiệp trong giai đoạn này là mt trong những cơ sở để dẫn đến s phát trin của đô thị
trong giai đoạn sau.
Câu 2: Những đặc điểm chung v sông ngòi Qung Nam:
- Mạng lưới sông ngòi khá dày: Do Quảng Nam có lượng mưa lớn trên địa hình nhiều đồi
núi nên mạng lưới sông ngòi khá dày.
- Sông ngn, dc và bt ngun t vùng núi phía tây, chảy qua vùng đồi trung du đến đồng
bng rồi đổ ra biển Đông: Do lãnh th hp ngang, thp dn t tây sang đông nên các sông ngn,
dc và bt ngun t vùng núi phía tây, chảy qua vùng đồi trung du đến đồng bng rồi đổ ra bin
Đông.
Đánh giá
bài kim
tra
1.Mức Đạt- Xut sc:
Hc sinh tr li đạt xut sc c 2 ch đề.
2. Mức Đạt:
Hc sinh tr lời đạt c 2 ch đề.
Hc sinh tr lời đạt 1 ch đề.
3. Mức Chưa đạt:
Hc sinh tr lời đúng dưới 1 ch đề.
- Sông ngòi Quảng Nam có hai mùa nước: mùa lũ và mùa cn khác nhau rõ rt: Do chế độ
mưa theo mùa nên sông ngòi Quảng Nam có hai mùa nước: mùa lũ và mùa cn khác nhau rõ rt.
ợng nước mùa lũ: từ tháng 10 đến tháng 12, chiếm 65 70% lượng c c năm.
Các sông Quảng Nam có hàm lượng phù sa thấp hơn hơn mức trung bình ca c c: Do
dòng sông ngn, chảy trên địa hình núi đá nhiều.
Câu 3: địa phương xã Tam Tiến ca em có nhng con sông chy qua, đặc điểm v nơi bắt
ngun, dòng chảy, nơi đổ ra bin của các dòng sông đó là:
Sông Tam K là hợp lưu của các sông sui nh bt ngun t vùng giáp ranh gia hai tnh
Qung Nam và Qung Ngãi. Sông chảy trên địa phn huyn Núi Thành, huyn Phú Ninh và
thành ph Tam K. Sau khi hợp lưu với sông Trường Giang, sông đổ ra bin ca L và ca
An Hoà (Núi Thành).
Sông Trường Giang không có đầu ngun, chy dc b bin theo chiu bc nam, kết ni sông
Thu Bn vi sông Tam K. hai đầu, sông đều thông ra bin: phía bc cửa Đại (HiAn), phía
nam ca L và ca An Hoà (Núi Thành).
TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIN
KIM TRA GIA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN GIÁO DC ĐỊA PHƯƠNG 7
Thi gian: 45 phút (không k thời gian phát đề)