I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Chủ đề 1: Cạnh tranh, cung cầu trong kinh tế thị trường.
Bài 1: Cạnh tranh trong kinh tế thị trường.
Bài 2: Cung cầu trong kinh tế thị trường.
2. Chủ đề 2: Thị trường lao động và việc làm
Bài 3: Thị trường lao động.
Bài 4: Thị trường việc làm
3. Chủ đề 3: Lạm phát, thất nghiệp
Bài 5: Thất nghiệp (tiết1,2)
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I: Thời gian làm bài 45’
TT
Mch kiến
thc
Ch đề
Mức độ đánh giá
Tng
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn dng
Vn dng
cao
Tng
đim
TN
TL
TN
TL
TL
TN
TL
1
Hoạt động
ca nn
kinh tế
1. Cnh tranh, cung -
cu trong nn kinh
tế th trường
6
4
1/2
1/2
3.5
2. Tht nghip
4
4
1
3.0
2
Hoạt động
kinh tế ca
Nhà nước
3. Th trường lao
động, vic làm
6
4
1/2
1/2
3.5
Tng câu
16
12
2
1
10
đi
m
T l %
40%
30%
20%
10%
100
T l chung
70%
30%
100
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYN
Nhóm: GDKT&PL
NI DUNG ÔN TP, MA TRẬN, ĐỀ MINH HA KIM TRA GIA
HC KÌ I. NĂM HỌC 2023 2024.
Môn: GDKT&PL - LP 11
S GD&ĐT THÁI NGUYÊN
Trường THPT Lương Ngọc Quyến
Đ MINH HA KIM TRA GIA KÌ I - NĂHC 2023 - 2024
Môn: GDKT&PL lp: 11
Thi gian m bài: 45 phút (Kng k thời gian phát đề)
1. PHN TRC NGHIM: (7 điểm)
Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành điều kiện thuận lợi trong sản xuất, mua bán,
tiêu dùng hàng hóa để có thể thu về lợi ích kinh tế cao nhất là khái niệm nào sau đây?
A. Cạnh tranh. B. Thi đua. C. Sản xuất D. Kinh doanh000
Câu 2: Cầu là lượng hàng hóa, dch v mà người tiêu dùng sn sàng mua vi mt mc giá nhất định trong
A. mt khong thời gian xác định. B. năng lực tiếp nhn.
C. chất lượng môi trường đầu tư. D. cơ cấu các ngành kinh tế.
Câu 3: S ng hàng hoá, dch v mà ncung cp sẵn sàng đáp ng cho nhu cu ca th tng vi mc giá
được xác định trong khong thi gian nht đnh th hin ni dung ca ki nim nào sau đây?
A. Tng cung. B. Cung C. Cu. D. Tng cu
Câu 4: ng cu chu ảnh hưởng bi nhân t nào sau đây?
A. Thu nhp, th hiếu, s thích của người tiêu dùng. B. Kì vng ca ch th sn xut kinh doanh
C. S ợng người tham gia cung ng D. Giá c các yếu t đầu vào để sn xut ra hàng hóa
Câu 5: Cầu là lượng hàng hóa, dch v mà người tiêu dùng sn sàng mua vi mt mc giá nhất định trong
A. mt khong thời gian xác định. B. năng lực tiếp nhn.
C. chất lượng môi trường đầu tư. D. cơ cấu các ngành kinh tế.
Câu 6: Nội dung nào sau đây nói về tính chất của cạnh tranh?
A. Giành giật khách hàng. B. Giành quyền lợi về mình.
C. Thu được nhiều lợi nhuận. D. Ganh đua, đấu tranh.
Câu 7: Tht nghip là tình trng tn ti khi mt b phn lực lượng lao động mun làm việc nhưng chưa tìm được
A. vic làm B. gia đình C. xã hi D. kinh tế
Câu 8: Trong nn kinh tế, vic phân chia tht nghip thành tht nghip t nguyn, tht nghip không t nguyn là
căn cứ vào
A. tính cht ca tht nghip. B. ngun gc tht nghip.
C. chu k tht nghip. D. cơ cấu tht nghip.
Câu 9: Trong nn kinh tế, tht nghip t nhiên là hình thc tht nghiệp trong đó bao gồm tht nghip tm thi và
tht nghip
A. không tm thi B. cơ cấu. C. truyn thng. D. hiện đại.
Câu 10: Loi hình tht nghip gn vi từng giai đoạn trong chu k kinh tế được gi là
A. tht nghip t nguyn. B. tht nghiệp cơ cấu.
C. tht nghip t nhiên. D. tht nghip chu k.
Câu 11: Hoạt động mục đích, có ý thức của con người nhm to ra các sn phm phc v cho nhu cầu đời sng
là ni dung khái nim
A. Lao động. B. Vic làm. C. Làm vic D. Sn xut.
Câu 12: Theo B luật lao động năm 2019, người lao động người làm vic theo tha thuận, được tr lương
chu s quản lí, điều hành, giám sát của ai sau đây?
A. Nhà nước. B. Người s dụng lao động.
C. Chính ph. D. Người môi giới lao động.
Câu 13: Nơi thực hin các quan hhi giữa ngưi bán sức lao động và người lao động thông qua các hình thc
tha thun v giá c là th trường
A. chng khoán. B. kinh doanh. C. bất động sn. D. sức lao động
Câu 14: Th trường lao động được cu thành bi các yếu t cung, cu và
A. hợp đồng . B. giá c th trường.
C. bất động sn. D. giá c sức lao động.
Mã đề :
000:00000
Câu 15: Hoạt động lao động to ra thu nhp mà không b pháp lut cm là ni dung khái nim
A. xut khu. B. lao động. C. vic làm. D. thu nhp .
Câu 16: Th trường vic làm kết ni cung cu lao động trên th trường thông qua các phiên
A. đấu giá. B. giao dch vic làm. C. ch ni. D. kinh doanh ni b.
Câu 17: Trong nn kinh tế th trường, nội dung nào dưới đây không th hin vai trò ca cnh tranh?
A. Làm gi thương hiệu hàng hóa. B. Giành ưu thế v khoa hc công ngh.
C. Giành ngun nguyên liu thun lợi. D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 18: Anh A vay thêm tiền để mua xe ô tô vào thời đim thuế nhp khu mặt hàng này đang giảm mnh. Anh
A đã vận dng nội dung nào dưới đây của quan h cung - cu?
A. Giá c tăng thì cầu gim. B. Giá c gim thì cầu tăng.
C. Cung - cầu độc lp giá c. D. Cung - cu loi tr giá c.
Câu 19: Công ty X nhp thêm khối lượng ln go và phân phi rng rãi trên th trường khi nhn thy nhu cu tích
lũy lương thực trước mùa mưa bão của người dân tăng cao. Công ty X đã vận dng quan h cung - cu ni dung
nào dưới đây?
A. Cu gim thì cung gim. B. Cung trit tiêu cu. C. Cầu tăng thì cung tăng. D. Cung
tách bit cu
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu kinh tế.
B. Nền KT chỉ tồn tại duy nhất một đơn vị kinh tế.
C. Các chủ thể KT luôn giành giật những điều kiện thuận lợi.
D. Các chủ thể KT có điều kiện sản xuất khác nhau.
Câu 21: Nguyên nhân nào sau đây nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động nguylâm vào tình trng
tht nghip?
A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa. B. Mất cân đối cung cầu lao động.
C. B k lut do vi phm hợp đồng. D. Nn kinh tế rơi vào khủng hong.
Câu 22: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
A. Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
B. Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
C. Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.
D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.
Câu 23:Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trng
tht nghip?
A. Cơ chế tinh giảm lao động. B. Thiếu k năng làm việc.
C. Không hài lòng vi công vic. D. Do vi phm hp đồng lao động.
Câu 24: Khi người lao động trong đ tuổi lao động, kh năng lao động, mun làm việc nhưng không thể m
được vic làm mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang
A. trưởng thành. B. phát trin. C. tht nghip. D. t tin.
Câu 25: Các yếu t cu thành lên th trường lao động là gì?
A. Thị yếu của người lao động, cung và cầu B. Cung, cầu và giá cả sức lao động
C. Mục đích lao động, người lao động và giá cả sức lao động D. Các công việc yêu thích của người lao động,
giá cả sức lao động
Câu 26: Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?
A. Tác động qua lại chặt chẽ với nhau. B. Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.
C. Tác động một chiều từ phía thị trường lao động. D. Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.
Câu 27: Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần
A. giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
B. gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
C. gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
D. giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
Câu 28: Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò
A. giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.
B. nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.
C. là cơ sở để người sử dụng lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.
D. là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 đim)
Câu 1: (1.0 đim)
Việc nuôi Lươn của gia đình đang ổn định nhưng thấy nhà hàng xóm nuôi Ốc Bươu đen bán cho các nhà hàng
đặc sản ngoài phố có thu nhập tốt hơn, anh H ý định chuyển hướng sang nuôi Ốc Bươu đen. Dựa trên sự hiểu
biết của mình về mối quan hệ cung – cầu, em sẽ đưa ra lời khuyên gì với anh H?
Câu 2: ( 1.0 đim)
Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc không m được việc làm
khác trong tình hình kinh tế thành phố đang khủng hoảng. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển
dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại được việc làm như trước. Dựa vào tình huống em xác định chị P thuộc
loại thất nghiệp nào? Giải thích?
Câu 3: (1.0 đim)
Em hãy nêu nhng hiu biết ca bn thân mình v xu hướng tuyển lao động ca th trường lao đng Vit Nam
hin nay? Em s có kế hoch hc tập như thế nào để đáp ứng được nhu cu xin vic làm hin nay?
.............................. Hết ..........................