S GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT LÊ LI
KIM TRA GIA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: GD KT&PL - Lp 12
Ngày kim tra: 07/11/2024
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
kim tra có 04 trang)
H và tên học sinh:……………………………….......................Lớp 12C.............SBD..........................
PHN 1: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 21. Mi câu hi
hc sinh ch chn một phương án. (7,0 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng về hi nhp kinh tế quc tế?
A. Hi nhp kinh tế quc tế ch cn thiết đối vi nhng quốc gia đang phát triển để thu hp khong cách
tt hu.
B. Hi nhp kinh tế quc tế có th din ra gia hai quc gia với nhau trên cơ sở cùng có li v kinh tế.
C. Hi nhp kinh tế quc tế to ra s ph thuc và mt cân bng v li ích gia các quc gia vi nhau.
D. Trong hi nhp kinh tế quc tế, mt quốc gia được li thì s có quc gia khác chu thit v kinh tế.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hi nhp khu vc?
A. Là quá trình liên kết gia các quc gia thông qua vic tham gia các t chc toàn cu.
B. Là quá trình liên kết gia các quc gia thông qua vic tham gia các t chc xã hi.
C. Là hp tác kí kết gia hai quc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cng có li.
D. Là quá trình liên kết hp tác gia các quc gia trong mt khu vc.
Câu 3: H thng các chính sách can thip của Nhà nước các lực lượng hi thc hin nhm gim mc
độ nghèo đói, nâng cao năng lực t bo v của người dân và xã hội trước nhng rủi ro hay nguy cơ giảm hoc
mt thu nhp, bảo đảm ổn định, phát trin và công bng xã hi là ni dung ca khái niệm nào dưới đây?
A. An sinh xã hi. B. Bo him xã hi.
C. Thượng tng xã hi. D. Chất lượng cuc sng.
Câu 4: Việc nhà nước có chính sách tr cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tui không thuc diện được
hưởng chế độ hưu trí là thực hin chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách tr giúp xã hi. B. Chính sách tr giúp vic làm.
C. Chính sách h tr nhà . D. Chính sách h tr y tế.
Câu 5: Mi quan h giữa tăng trưởng kinh tế và phát trin bn vững được th hin nội dung nào dưới đây?
A. Tăng trưởng kinh tế và phát trin bn vững không liên quan đến nhau.
B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát trin bn vng.
C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bo phát trin bn vng.
D. Tăng trưởng kinh tế là điều kin tiên quyết để đạt được phát trin bn vng.
Câu 6: Quá trình mt quc gia thc hin vic gn kết nn kinh tế ca mình vi nn kinh các quc gia khác
trong khu vc trên thế gii da trên sở cùng li tuân th quy định chung ni dung ca khái nim
nào dưới đây?
A. Tăng trưởng kinh tế. B. Kinh tế đối ngoi.
C. Phát trin kinh tế. D. Hi nhp kinh tế.
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói vê bảo him tht nghip?
A. Là loi hình bo hiểm cho trường hợp người được bo him b thương tật, tai nn.
B. Là hình thc bo him bt buộc để chăm sóc sức kho, không vì mục đích lợi nhun.
C. Là loi hình bo hiểm cho trường hợp người được bo him sng hoc chết.
D. Là chế độ nhằm bù đắp mt phn thu nhp của người lao động khi b mt vic làm.
Câu 8: Đối vi mi quc gia, phát trin kinh tế th hin nội dung nào dưới đây?
A. Chuyn dch vic phân phi. B. Chuyển đổi mô hình tin t.
C. Chuyn dch vùng sn xut. D. Chuyn dịch cơ cấu ngành.
Câu 9: Cm t GNI là mt trong nhng ch tiêu th hin tốc độ tăng trưởng kinh tế nó th hin ni dung nào
dưới đây?
A. Tng thu nhp quc dân. B. Tng sn phm quốc dân theo đầu người.
C. Tng sn phm quc nội theo đầu người. D. Tng sn phm quc ni.
Trang 1/4 - Mã đề 121
Mã đề: 121
Câu 10: Trong mt cuc tho lun v phát trin kinh tế ca mt quc gia, mt nhóm học sinh đề xuất tăng
ờng đầu vào giáo dục đào tạo nhằm nâng cao năng lc của người lao động. Đề xut ca nhóm hc
sinh phản ánh thái độ
A. đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế.
B. lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế.
C. ng h và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế.
D. phản đối nhng hành vi cn tr s phát trin kinh tế.
Câu 11: S phát triển nào dưới đây phản ánh s chuyn biến tng hp ca nn kinh tế c v s ng và cht
ng?
A. T l lm phát. B. Phát trin kinh tế.
C. Tăng trưởng kinh tế. D. T l tht nghip.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây không th hin vai trò và tác dng to ln ca hi nhp kinh tế quc tế đối vi
mi quc gia?
A. Nâng cao thu nhập người dân. B. Nâng cao v thế đất nước.
C. Thúc đẩy tăng trưởng. D. Gia tăng lệ thuộc nước khác.
Câu 13: Trong quá trình hi nhp kinh tế quc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “ lợi ích hài hòa, ri ro
chia sẻ” điều này th hin nguyên tc nào khi hi nhp kinh tế quc tế?
A. Tha thun. B. Cùng có li. C. Công bng. D. Bình đẳng.
Câu 14: Dùng để biu th thu nhp ca nn kinh tế trong mt thi k nhất định được tính bng tng thu nhp
t hàng hóa, dch v cui cùng do công dân ca quốc gia đó tạo ra trong một năm là
A. tng thu nhp quốc dân trên đầu người. B. tng thu nhp quc dân ( GNI).
C. tng thu nhp quc nội trên đầu người. D. tng thu nhp quc ni ( GDP).
Câu 15: Trong h thng chính sách an sinh xã hi nước ta hin nay, mt trong nhng chính sách dch v
hội cơ bản là dch v
A. thu nhp tối đa. B. vic làm ti thiu. C. bo him ti thiu. D. y tế ti thiu.
Câu 16: Mt trong nhng vai trò ca an sinh xã hi là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể gim
thiu ri ro và từng bước ổn định cuc sng cho bn thân?
A. Đối tượng yếu thế. B. Đối tượng có lương hưu.
C. Đối tượng thu nhp cao. D. Đối tượng là nam gii.
Câu 17: Ch E giao kết hợp đồng lao động không xác định thi hn vi công ty A. Hàng tháng, ch E đóng
đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, ch E ngh thai sn (ngh đến hết 31/12/2020). do gia đình,
01/1/2021 ch E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chm dứt HĐLĐ, tổng thời gian đóng bảo him tht nghip
là 15 tháng. Căn cứ vào quy định ca pháp luật lao động ch đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhn h
tr theo quy định. Sau đó được s vấn ca bn bè, ch E tham gia i bo him nhân th cho c m và con
ch.
A. Ch E đã tham gia loại hình bo him tht nghip t nguyn nên ch được hưởng tr cp tht nghip.
B. Loi hình bo him xã hi mà ch E tham gia trước khi ngh vic là bo him xã hi t nguyn.
C. Trước khi ngh vic ch E không tham gia bo him y tế.
D. Bo him nhân th mà ch E tham gia là loi hình bo hiểm thương mại
Đọc thông tin và tr li các câu hỏi 18, 19 bên dưới
Trong năm 2023 toàn tỉnh M đã giải quyết vic làm mới cho hơn 8.000 lao động, trong 5 năm đã tạo vic
làm cho 41.394 lao động, đạt 103% so vi kế hoch. T l tht nghip khu vc thành th gim t 5,2% năm
xung còn 4,54%. T l s dng thời gian lao đng khu vực nông thôn tăng dần, đạt 75% tăng lên 85%.
Chương trình mục tiêu gim nghèo ca tnh trin khai có hiu qu c chính sách, chương trình hỗ tr người
nghèo, h nghèo, vùng nghèo. Đa số h nghèo được nâng cao nhn thc, c gng tìm tòi hc tp kinh nghim
trong sn xut, t to việc làm để vươn lên thoát nghèo, cải thiện điều kin sng và sinh hot. Kết qu gim
nghèo ca toàn tỉnh trong 5 năm đã vượt mục tiêu đề ra, gim t 38.085 h nghèo, chiếm t l 28,4% xung
còn 18.048 h nghèo.
Câu 18: Vic gim t l tht nghip khu vc thành th đã phản ánh hiu qu ca chính sách an sinh xã hi
nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hin?
A. Chính sách vic làm. B. Chính sách bo him.
C. Chính sách gim nghèo. D. Chính sách thu nhp.
Trang 2/4 - Mã đề 121
Câu 19: Chính sách an sinh hội nào dưới đây tỉnh M trin khai đã giúp các hộ nghèo từng bưc ổn định
cuc sng?
A. Chính sách bo him xã hi. B. Chính sách tr giúp xã hi.
C. Chính sách xóa đói, giảm nghèo. D. Chính sách dch v xã hi.
Đọc thông tin và tr li các câu hỏi 20, 21 bên dưới
Chia s v vic quyết định tham gia BHXH t nguyn, ch D cho biết, trước đây chị làm công nhân đã có
10 năm tham gia BHXH bắt buc và sau khi ngh vic ch không còn được tham gia na. Ngh vic nhà, ch
chuyển sang bán hàng ăn để mưu sinh hàng ngày. Công việc vt v, thc khuya dy sm khiến sc khe ch
ngày mt yếu đi. Lúcy chị bắt đầu nghĩ tới và tham gia BHXH t nguyện. Tính đến nay ch đã đóng được
5 năm, mi lẫn đều đóng theo quý, mỗi quý hơn 600 ngàn đồng. Không nhng tham gia BHXH t nguyn,
ch còn tham gia c BHYT h gia đình. Nói về li ích ca vic tham gia nhng loi hình bo him trên, ch D
xúc động cho hay: Tôi cũng vừa mi m u được vài tháng. Đền khi b bnh tôi mi thy s hu ích ca nhng
loi hình bo him này. C hoàn cảnh như hin nay, khi hết tuổi lao động không tham gia c loi hình
bo him của nhà nước s không biết ly gì nuôi thân nếu như không có nguồn thu ôn định.
Câu 20: Thông tin trên cho biết ch D đã và đang tham gia các loại hình bo him xã hội nào dưới đây?
A. T nguyn và tài tr. B. Bt buc và tài tr.
C. Tht nghip và t nguyn. D. T nguyên và bt buc.
Câu 21: Ngoài loi hình bo him xã hi, ch D còn tham gia loi hình bo hiểm nào dưới đây?
A. Bo him y tế. B. Bo him dân s.
C. Bo him tht nghip. D. Bo hiểm thương mại.
II. PHN TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3,0 điểm)
T câu 1 đến câu 3 trong mi ý a, b, c, d mi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: V thế ca Vit Nam trên thế giới đã được cng c toàn diện trong giai đoạn 2011 - 2022. Cùng vi
quá trình hi nhp kinh tế quc tế mnh mẽ, đến năm 2020, Việt Nam có 30 đối tác chiến lược và đối tác chiến
c toàn din; có quan h ngoi giao với 189/193 nước, có quan h kinh tế với 160 nước và 70 vùng lãnh th.
Đến năm 2022, tổng s quan h kinh tế - thương mại ca Việt Nam đã nâng lên thành 230 nước và vùng lãnh
th. Vi vic thc hin ch trương hội nhp quc tế toàn din vi trng tâm là hi nhp kinh tế quc tế, v thế
của đất nước tiếp tục được ci thiện đáng kể. Có th khẳng định, hi nhp kinh tế quc tế đóng góp quan trọng
vào vic m rộng đưa quan hệ của nước ta với các đối tác đi vào chiều sâu, to thế đan xen lợi ích, góp
phn gìn gi môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước; nâng cao uy tín và v thế ca Vit Nam trên
trường quc tế.
a. Vic thiết lp quan h đối tác chiến lược chiến lc toàn din th hin hình thc hi nhp kinh tế
quc tế cấp độ khu vc.
b. Hi nhp kinh tế quc tế không góp phần thúc đẩy s tăng trưởng GDP hàng năm ở Vit Nam.
c. ớc ta đang phát triển vì vy khi hi nhp kinh tế quc tế Vit Nam phi chp nhn t b li ích ca
mình để hi nhp.
d. Hi nhp kinh tế quc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến vi các th trường trên thế gii.
Câu 2: Ch E giao kết hp đồng lao động không xác định thi hn vi công ty A. Hàng tháng, ch E đóng
đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, ch E ngh thai sn (ngh đến hết 31/12/2020). do gia đình,
01/1/2021 ch E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chm dứt HĐLĐ, tổng thời gian đóng bảo him tht nghip
là 15 tháng. Căn cứ vào quy định ca pháp luật lao động ch đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhn h
tr theo quy định. Sau đó được s tư vấn ca bn bè, ch E tham gia gói bo him nhân th cho c m và con
ch.
a. Loi hình bo him xã hi mà ch E tham gia trước khi ngh vic là bo him xã hi t nguyn.
b. Ch E đã tham gia loại hình bo him tht nghip t nguyn nên ch được hưởng tr cp tht nghip.
c. Trước khi ngh vic ch E không tham gia bo him y tế.
d. Bo him nhân th mà ch E tham gia là loi hình bo hiểm thương mại.
Câu 3: Theo Tng cc Thng kê công b, tốc độ tăng trưởng GDP năm 2023 đạt 5,05% và có xu hướng
tăng dần theo thời gian, quý IV đạt 6,72%, cao nht so với quý III, II và quý 1 (tương ứng đạt 5,47, 4,25% và
3,41%), cao hơn mc trung bình ca thế gii khu vực cũng như nhiều nước trong giai đoạn tăng trưởng
nhanh.
a. Tốc độ tăng trưởng GDP ca Việt Nam trong các năm qua thể hin chiến lược phát trin bn vng nhm
duy trì tốc độ tăng trưởng ổn định, đảm bo phúc li xã hi và bo v môi trường.
Trang 3/4 - Mã đề 121
b. Mi công dân Việt Nam đều trách nhim thc hin các chính sách phát trin kinh tế bn vng ca
Nhà nước, như sử dụng năng lượng tiết kim và tham gia vào các hoạt động bo v môi trường.
c. Kinh tế th trường định hưng hi ch nghĩa giúp Việt Nam tăng trưởng nhanh hơn các nền kinh tế
khác trong khu vực, đặc bit là v GDP.
d. Mức tăng trưởng GDP 6,72% vào quý IV năm 2023 cho thấy nn kinh tế Việt Nam đã khc phc hoàn toàn
các khó khăn từ đại dch COVID-19.
------ HT ------
Trang 4/4 - Mã đề 121
S GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT LÊ LI
KIM TRA GIA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: GD KT&PL - Lp 12
Ngày kim tra: 07/11/2024
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
kim tra có 04 trang)
H và tên học sinh:……………………………….......................Lớp 12C.............SBD..........................
PHN 1: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 21. Mi câu hi
hc sinh ch chn một phương án. (7,0 điểm)
Câu 1: H thng các chính sách can thip của Nhà nước các lực lượng hi thc hin nhm gim mc
độ nghèo đói, nâng cao năng lực t bo v của người dân và xã hội trưc nhng rủi ro hay nguy cơ giảm hoc
mt thu nhp, bảo đảm ổn định, phát trin và công bng xã hi là ni dung ca khái niệm nào dưới đây?
A. Thượng tng xã hi. B. Bo him xã hi.
C. Chất lượng cuc sng. D. An sinh xã hi.
Câu 2: Trong h thng chính sách an sinh xã hi nước ta hin nay, mt trong nhng chính sách dch v
hội cơ bản là dch v
A. bo him ti thiu. B. vic làm ti thiu.
C. y tế ti thiu. D. thu nhp tối đa.
Câu 3: S phát triển nào dưới đây phản ánh s chuyn biến tng hp ca nn kinh tế c v s ng và cht
ng?
A. T l lm phát. B. Phát trin kinh tế.
C. T l tht nghip. D. Tăng trưởng kinh tế.
Câu 4: Quá trình mt quc gia thc hin vic gn kết nn kinh tế ca mình vi nn kinh các quc gia khác
trong khu vc trên thế gii dựa trên cơ sở cùng có li và tuân th quy định chung là ni dung ca khái nim
nào dưới đây?
A. Hi nhp kinh tế. B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Kinh tế đối ngoi. D. Phát trin kinh tế.
Câu 5: Ch E giao kết hợp đồng lao động không xác định thi hn vi công ty A. Hàng tháng, ch E đóng đầy
đủ các loi BHXH. Đến 01/6/2020, ch E ngh thai sn (ngh đến hết 31/12/2020). Vì do gia đình, 01/1/2021
ch E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chm dứt HĐLĐ, tổng thời gian đóng bảo him tht nghip là 15 tháng.
Căn cứ vào quy định ca pháp luật lao đng ch đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhn h tr theo quy
định. Sau đó được s tư vấn ca bn bè, ch E tham gia gói bo him nhân th cho c m và con ch.
A. Bo him nhân th mà ch E tham gia là loi hình bo hiểm thương mại
B. Loi hình bo him xã hi mà ch E tham gia trước khi ngh vic là bo him xã hi t nguyn.
C. Ch E đã tham gia loại hình bo him tht nghip t nguyn nên ch được hưởng tr cp tht nghip.
D. Trước khi ngh vic ch E không tham gia bo him y tế.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng về hi nhp kinh tế quc tế?
A. Hi nhp kinh tế quc tế có th din ra gia hai quc gia với nhau trên cơ sở cùng có li v kinh tế.
B. Hi nhp kinh tế quc tế ch cn thiết đối vi nhng quốc gia đang phát triển để thu hp khong ch tt
hu.
C. Trong hi nhp kinh tế quc tế, mt quốc gia được li thì s có quc gia khác chu thit v kinh tế.
D. Hi nhp kinh tế quc tế to ra s ph thuc và mt cân bng v li ích gia các quc gia vi nhau.
Câu 7: Đối vi mi quc gia, phát trin kinh tế th hin nội dung nào dưới đây?
A. Chuyn dch vùng sn xut. B. Chuyn dch vic phân phi.
C. Chuyn dịch cơ cấu ngành. D. Chuyển đổi mô hình tin t.
Câu 8: Cm t GNI là mt trong nhng ch tiêu th hin tốc độ tăng trưởng kinh tế nó th hin ni dung nào
dưới đây?
A. Tng thu nhp quc dân. B. Tng sn phm quc nội theo đầu người.
C. Tng sn phm quốc dân theo đầu người. D. Tng sn phm quc ni.
Trang 1/4 - Mã đề 122
Mã đề: 122