1
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
(Đề gồm 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN GDKT&PL, LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………… Lớp 12A:…
Mã đề: 201
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biu nào sau đây sai v quan điểm định ng hi nhp kinh tế Vit Nam?
A. Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ quốc tế.
B. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.
C. Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.
D. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.
Câu 2: Đối vi mi quc gia, hình thc hi nhp sâu rng nht, gn kết vi nhiu quc gia, t chc, khu
vc trên thế gii là hình thức nào dưới đây?
A. Hội nhập liên minh. B. Hội nhập toàn cầu.
C. Hội nhập khu vực. D. Hội nhập song phương.
Câu 3: Chính sách an sinh xã hi không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng th ng?
A. Ngăn ngừa rủi ro. B. Phòng ngừa biến cố.
C. Quản lý xã hội. D. Khắc phục rủi ro.
Câu 4: Đối với các nước đang phát trin, vic tham gia vào quá trình hi nhp kinh tế quc tế s mang
li lợi ích nào dưới đây?
A. Tận dụng được nguồn tài chính. B. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
C. Được chuyển lên thành nước lớn. D. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.
Câu 5: Đối vi mi quc gia, vai trò của tăng trưởng phát trin kinh tế th hin vic, thông qua
tăng trưởng và phát trin kinh tế s góp phn
A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều. B. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.
C. gia tăng phân hóa giàu nghèo. D. giải quyết tốt vấn đề việc làm.
Câu 6: Hi nhp kinh tế là quá trình mt quc gia thc hin vic gn kết nn kinh tế ca mình vi
A. nguyên thủ của một nước. B. một nhóm người.
C. người đứng đầu chính thủ. D. các quốc gia khác.
Câu 7: Việc Nhà nước có biện pháp đ m rng quy mô và chất lượng các trường dy nghgóp phn
thc hin chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách dịch vụ xã hội. B. Chính sách giáo dục.
C. Chính sách việc làm. D. Chính sách tài chính công.
Câu 8: Việc nhà nước có chính sách tr cấp ng tháng cho đối tượng người cao tui không thuc din
được hưởng chế độ hưu trí là thc hin chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách trợ giúp xã hội. B. Chính sách hỗ trợ nhà ở.
C. Chính sách trợ giúp việc làm. D. Chính sách hỗ trợ y tế.
Câu 9: Mt trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế ca mt quốc gia đó là dựa vào
A. chỉ số giảm nghèo đa chiều. B. tổng thu nhập quốc dân.
C. chỉ số phát triển bền vững. D. tổng hàng hóa xuất khẩu.
Câu 10: Điu kin tiên quyết để khc phc tình trng tt hậu đối với nước đang phát triển như Việt
Nam là
A. phát triển kinh tế. B. tăng trưởng kinh tế.
C. phát triển con người. D. phát triển bền vững.
Câu 11: Ni dung nào dưới đây không th hin mc tiêu ca chính sách an sinh hi v gii quyết
vic làm, bảo đảm thu nhp và gim nghèo bn vng?
A. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp. B. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.
C. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo. D. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.
2
u 12: Khi đánh giá sự phát trin kinh tế ca mt quc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới
đây?
A. Cơ cấu vùng kinh tế. B. Cơ cấu ngành kinh tế.
C. Cơ cấu thành phần kinh tế. D. Cơ cấu quốc phòng.
u 13: Vic gia nhp T chức Thương mại thế gii th hin Vit Nam tham gia cp độ hi nhpo dưi
đây?
A. Hội nhập toàn cầu. B. Hội nhập khu vực.
C. Hội nhập đa phương. D. Hội nhập song phương.
Câu 14: S gia tăng về quy sản lượng ca mt nn kinh tế trong mt thi k nht định so vi thi
k gc là ni dung ca khái niệm nào dưới đây?
A. Tăng trưởng xã hội. B. Hội nhập kinh tế.
C. Phát triển kinh tế. D. Tăng trưởng kinh tế.
Câu 15: Quá trình mt quc gia thc hin vic gn kết nn kinh tế ca mình vi nn kinh các quc gia
khác trong khu vc trên thế gii dựa trên s cùng li tuân th quy định chung ni dung
ca khái niệm nào dưới đây?
A. Hội nhập kinh tế. B. Phát triển kinh tế.
C. Tăng trưởng kinh tế. D. Kinh tế đối ngoại.
Câu 16: Người lao động được đắp mt phn thu nhp, h tr ngh, duy trì tìm kiếm vic làm
khi b mt vic làm nếu tham gia
A. bảo hiểm y tế. B. bảo hiểm thương mại.
C. bảo hiểm xã hội. D. bảo hiểm thất nghiệp.
Câu 17: Theo quy định ca pháp luật, đối tượng tham gia bo him xã hi bt buc gồm người lao động
A. cơ quan quản lý lao động. B. người sử dụng lao động.
C. thân nhân người lao động. D. người đào tạo lao động.
Câu 18: Xét v bn cht thì bo him hi, bo him y tế, bo him tht nghip bo hiểm thương
mại đều có điểm chung ch các loi hình bo hiểm này đều
A. người tham gia bao giờ cũng thua thiệt. B. một loại hình của dịch vụ tài chính.
C. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia. D. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.
Câu 19: Loi hình bo hiểm do Nhà nước t chức người lao động người s dụng lao động thuc
đối tượng theo quy định phi tham gia là
A. bảo hiểm xã hội bắt buộc. B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm thân thể. D. bảo hiểm tài sản.
Câu 20: Tăng trưởng kinh tế không hp lý to ra hu qu gì đối vi nn kinh tế?
A. Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. B. Giữ vững ổn định chính trị.
C. Cản trở quá trình phát triển bền vững. D. Nâng cao chất lượng tăng trưởng.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 21, 22.
K t khi chính thc gia nhp WTO, Việt Nam đã ghi nhn nhng thành tu v phát trin kinh tế.
Vit Nam tr thành nn kinh tế có đ m cao, ti 200% GDP và ci thiện cán cân thương mại hàng hóa,
chuyn t nhp siêu sang xuất siêu trong giai đoạn 2016 - 2020. Đến năm 2020 nhiu hiệp định thương
mi t do song phương đã phương đã hiu lực, thúc đẩy hoạt động xut khu hành hóa của nước
ta ngày càng m rng. Theo Tng cc Thng kê, t năm 2016 đến năm 2022, cán cân thương mại ca
Việt Nam luôn đạt thặng vi mc xuất siêu tăng dn qua các năm. Năm 2022, cán cân thương mại
xut siêu đạt 12,4 t USD, năm thứ 7 liên tiếp cán cân thương mi hàng hóa mc thng d mc
gp nhiều khó khăn sau ảnh hưởng nng n ca dch bnh COVID-19. Tr thành mt trong 20 nn
thương mại ln nht thế gii.
Câu 21: Vic gia nhp WTO ca Vit Nam là biu hin ca hình thc hi nhập nào dưới đây?
A. Hội nhập song phương. B. Hội nhập toàn cầu.
C. Hội nhập toàn diện. D. Hội nhập khu vực.
Câu 22: Nội dung nào dưới đây thể hin vai trò ca hoạt động hi nhp kinh tế quc tế ca Vit Nam?
3
A. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa. B. Dịch chuyển dòng ngoại tệ.
C. Tăng cường quốc phòng. D. Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 23, 24.
V kinh tế, từng bước thc hiện tăng trưởng xanh, phát triển năng lượng sch; thc hin sn xut
tiêu dùng bn vững. Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm, nâng mức thu
nhập bình quân đầu người hằng năm tính theo GDP tăng lên 3.200 - 3.500 USD (so vi mc 2.100 USD
năm 2015). Lạm phát gi mức dưới 5%. Thc hin tiến b công bng hi; thc hin tt các
chính sách an sinh xã hội; năm 2014 đã có 1,4 triệu người tham gia bo him xã hi, trên 8,5 triệu người
tham gia bo him tht nghip, trên 72% dân s tham gia bo him y tế. Đời sống nhân dân được ci
thin. Thu nhập bình quân đầu người đạt 2.052 USD/người (2014). Tui th trung bình đt 73,5 tui
(2015). Hoàn thành nhiu mc tiêu Thiên niên k.
Câu 23: Nội dung nào dưới đây thể hin mi quan h gia phát trin kinh tế vi vic phát trin bn
vng?
A. Sản xuất và tiêu dùng bền vững. B. Tăng thu nhập trên đầu người.
C. Đẩy nhanh tốc độ tăng GDP. D. Cắt giảm chính sách an sinh.
Câu 24: Nguyên nhân bản giúp Vit Nam tim lực để thc hin tt các chính sách an sinh hi
được đề cp trong thông tin trên bt ngun t
A. thu nhập đầu người tăng. B. tiêu dùng dùng bền vững.
C. thực hiện tăng trưởng xanh. D. kinh tế có sự tăng trưởng
PHN II. T sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1: Năm 2022, nền kinh tế Vit Nam phc hi mnh m sau đại dch COVID-19. Trong mức tăng
tng giá tr sn phm ca toàn b nn kinh tế so với năm 2021, giá trị sn phm ngành nông, lâm nghip
thy sản tăng 3,36%; giá tr sn phm ngành công nghip xây dựng tăng 7,78%; giá tr sn phm
ngành dch v tăng 9,99%.
a) Tăng trưởng và phát triển kinh tế Việt Nam sau đại dịch không chịu ảnh hưởng từ mức tăng tổng
giá trị sản phẩm của các ngành kinh tế.
b) Sự gia ng đồng đều giá trị sản phẩm trong các lĩnh vực khác nhau minh chứng cho vai tcủa
phát triển kinh tế trong việc đa dạng hóa nguồn lực kinh tế.
c) Tốc độ tăng tởng kinh tế của Việt Nam năm 2022 chủ yếu dựao mức tăng trưng của ngành dịch
vụ.
d) Sự phục hồi mạnh mẽ của các ngành kinh tế chính bước tiến quan trọng trong việc đẩy mạnh
tăng trưởng và phát triển kinh tế của Việt Nam.
Câu 2: Trong bi cảnh đại dch COVID-19 tác động tiêu cực đến đời sng kinh tế - hội nước ta,
Chính ph đã ban hành Ngh quyết s 42/NQ-CP, ngày 9-4-2020, “Về các bin pháp h tr người dân
gặp khó khăn do đại dch COVID-19”Th ng Chính ph ban hành Quyết định s 15/2020/QĐ-
TTg, ngày 24-4-2020, “Quy đnh v vic thc hin các chính sách h tr người dân gặp khó khăn do đi
dch COVID-19” vi gói h tr 62 nghìn t đồng.
a) Các chính sách trên có th dẫn đến s bất bình đẳng trong xã hi.
b) Việc Nhà nước đưa ra gói h tr 62 nghìn t đồng trong thời gian đất nước gặp khó khăn do đi
dch Covid-19 là không phù hp với ngân sách nhà nước.
c) Nhà nước ban hành các chính sách trên nhm nâng cao hiu qu qun hi của Nhà nước
giúp người dân vượt qua khó khăn do đi dch gây ra.
d) Các chính sách trong thông tin trên nhm h tr đột xut ca chính sách tr giúp xã hi.
Câu 3: Cùng vi quá trình hi nhp kinh tế quc tế mnh mẽ, đến năm 2020, Việt Nam 30 đi tác
chiến lược đối tác chiến lược toàn din; có quan h ngoi giao với 189/ 193 nước, có quan h kinh tế
với 160 nước 70 vùng lãnh thổ. Đến năm 2022, tổng s quan h kinh tế -thương mại ca Vit Nam
đã nâng lên thành 230 nước vùng lãnh th. th khẳng định, hi nhp kinh tế quc tế đóng góp
quan trng vào vic m rộng đưa quan h của nước ta với các đối tác đi vào chiều sâu, to thế đan
xen li ích, góp phn n gi môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước; nâng cao uy tín và v
4
thế ca Việt Nam trên trường quc tế.
a) Phát triển quan hệ kinh tế - thương mại giúp Việt Nam mở rộng thị trường để thúc đẩy thương mại
phát triển, tạo điều kiện cho sản xuất trong nước.
b) Hội nhập kinh tế quốc tế con đường giúp Việt Nam thể tận dụng thời phát triển rút ngắn,
thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến.
c) Thông tin tn đã khng đnh vai trò hi nhp quc tế đi với việcng cao v thế của Việt Nam trên thế
giới.
d) Hội nhập kinh tế quốc tế có thể tác động tiêu cực đến nền kinh tế Việt Nam.
Câu 4: Bo him xã hi t nguyn có giá tr nhân văn, ưu việt và đem lại li ích cho người tham gia. S
liu thng cho thấy, năm 2020, số người tham gia bo him hi t nguyn nước ta đạt 1.068
triệu người, tăng 494 nghìn người so với năm 2019. Năm 2022, s người tham gia bo him hi t
nguyện là hơn 1,4 triệu người, tăng 28% so vi cùng k năm 2020.
a) Mọi công đều phải tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.
b) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ được hưởng các chế độ hưu trí và tử tuất.
c) Người lao động tham gia bảo hiểm hội tự nguyện sẽ được nhà ớc hỗ trợ một phần mức đóng
theo quy định.
d) Người tham gia bảo hiểm hội tự nguyện sphải đóng toàn bộ phí bảo hiểm để đđiều kiện
hưởng lương hưu.
------ HẾT ------
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
(Đề gồm 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN GDKT&PL, LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………… Lớp 12A:…
Mã đề: 202
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không th hin mc tiêu ca chính sách an sinh xã hi v gii quyết vic
làm, bảo đảm thu nhp và gim nghèo bn vng?
A. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo. B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.
C. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp. D. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.
u 2: Vic gia nhp T chức Thương mại thế gii th hin Vit Nam tham gia cp độ hi nhập o dưới
đây?
A. Hội nhập khu vực. B. Hội nhập song phương.
C. Hội nhập toàn cầu. D. Hội nhập đa phương.
Câu 3: Tăng trưởng kinh tế không hp lý to ra hu qu gì đối vi nn kinh tế?
A. Giữ vững ổn định chính trị. B. Nâng cao chất lượng tăng trưởng.
C. Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. D. Cản trở quá trình phát triển bền vững.
Câu 4: Vic Nhà nước có biện pháp để m rng quy mô và chất lượng các trưng dy nghgóp phn
thc hin chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách việc làm. B. Chính sách tài chính công.
C. Chính sách giáo dục. D. Chính sách dịch vụ xã hội.
u 5: Theo quy định ca pháp lut, đối ng tham gia bo him xã hi bt buc gồm người lao đng
A. cơ quan quản lý lao động. B. người sử dụng lao động.
C. thân nhân người lao động. D. người đào tạo lao động.
Câu 6: S gia tăng về quy mô sản lượng ca mt nn kinh tế trong mt thi k nhất định so vi thi k
gc là ni dung ca khái niệm nào dưới đây?
A. Hội nhập kinh tế. B. Tăng trưởng xã hội.
C. Tăng trưởng kinh tế. D. Phát triển kinh tế.
Câu 7: Điu kin tiên quyết để khc phc tình trng tt hậu đối vi nước đang phát triển như Việt Nam
5
A. tăng trưởng kinh tế. B. phát triển kinh tế.
C. phát triển con người. D. phát triển bền vững.
Câu 8: Xét v bn cht thì bo him hi, bo him y tế, bo him tht nghip bo hiểm thương
mại đều có điểm chung ch các loi hình bo hiểm này đều
A. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia. B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.
C. là một loại hình của dịch vụ tài chính. D. người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.
Câu 9: Hi nhp kinh tế là quá trình mt quc gia thc hin vic gn kết nn kinh tế ca mình vi
A. các quốc gia khác. B. nguyên thủ của một nước.
C. một nhóm người. D. người đứng đầu chính thủ.
Câu 10: Đối vi mi quc gia, vai trò của tăng trưng phát trin kinh tế th hin vic, thông qua
tăng trưởng và phát trin kinh tế s góp phn
A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều. B. giải quyết tốt vấn đề việc làm.
C. gia tăng lệ thuộc vào thế giới. D. gia tăng phân hóa giàu nghèo.
Câu 11: Đối vi mi quc gia, hình thc hi nhp sâu rng nht, gn kết vi nhiu quc gia, t chc,
khu vc trên thế gii là hình thức nào dưới đây?
A. Hội nhập khu vực. B. Hội nhập song phương.
C. Hội nhập toàn cầu. D. Hội nhập liên minh.
u 12: Mt trong những thước đo để đánh giá mức ng trưng kinh tế ca mt quc gia đó là da vào
A. tổng hàng hóa xuất khẩu. B. chỉ số phát triển bền vững.
C. tổng thu nhập quốc dân. D. chỉ số giảm nghèo đa chiều.
Câu 13: Việc nhà nước chính sách tr cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tui không thuc
diện được hưởng chế độ hưu trí là thc hin chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách trợ giúp việc làm. B. Chính sách hỗ trợ y tế.
C. Chính sách trợ giúp xã hội. D. Chính sách hỗ trợ nhà ở.
Câu 14: Loi hình bo hiểm do Nhà nước t chức người lao động và người s dụng lao động thuc
đối tượng theo quy định phi tham gia là
A. bảo hiểm xã hội tự nguyện. B. bảo hiểm thân thể.
C. bảo hiểm tài sản. D. bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Câu 15: Chính sách an sinh xã hi không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng th ng?
A. Phòng ngừa biến cố. B. Ngăn ngừa rủi ro.
C. Quản lý xã hội. D. Khắc phục rủi ro.
Câu 16: Quá trình mt quc gia thc hin vic gn kết nn kinh tế ca mình vi nn kinh các quc gia
khác trong khu vc trên thế gii dựa trên sở cùng li tuân th quy định chung ni dung
ca khái niệm nào dưới đây?
A. Kinh tế đối ngoại. B. Phát triển kinh tế.
C. Hội nhập kinh tế. D. Tăng trưởng kinh tế.
Câu 17: Người lao động được đắp mt phn thu nhp, h tr ngh, duy trì tìm kiếm vic làm
khi b mt vic làm nếu tham gia
A. bảo hiểm xã hội. B. bảo hiểm y tế.
C. bảo hiểm thất nghiệp. D. bảo hiểm thương mại.
u 18: Khi đánh giá sự phát trin kinh tế ca mt quc gia, ngưi ta không n cứ vào tiêu chí o dưới
đây?
A. Cơ cấu vùng kinh tế. B. Cơ cấu ngành kinh tế.
C. Cơ cấu thành phần kinh tế. D. Cơ cấu quốc phòng.
Câu 19: Phát biu nào sau đây sai v quan điểm định ng hi nhp kinh tế Vit Nam?
A. Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.
B. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.
C. Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ quốc tế.
D. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.