Trang 1/2 Mã đề 302
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 -2024
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn: HÓA HỌC Lớp 10
(Đề này gồm 2 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 302
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1. Nguyên tử X có 13 proton và 14 neutron. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 13. B. 14. C. 27. D. 26.
Câu 2. Phosphorus một chất có vai trò quan trọng trong nhiều các quá trình chuyển hóa của thể, chẳng
hạn như quá trình sinh tổng hợp các chất bản của thể như protein, carbohydrate, phospholipid màng tế
bào, DNA, RNA. Với kí hiệu nguyên tử , P có điện tích hạt nhân là
A. -15. B. 15+. C. +31. D. +15.
Câu 3. Kế thừa từ các nghiên cứu, bảng tuần hoàn hiện nay được xây dựng bằng cách sắp xếp các nguyên tố
theo chiều tăng dần của
A. hóa trị. B. khối lượng nguyên tử.
C. bán kính nguyên tử. D. điện tích hạt nhân.
Câu 4. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p1; Y: 1s2 2s2 2p6 3s1; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.
Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là
A. X, Z, T. B. X, Y. C. Y, T. D. X, Y, T.
Câu 5. Lp electron th 3 (lp M) có bao nhiêu phân lp?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6. Nguyên t hóa hc là tp hp các nguyên t có cùng
A. đin tích ht nhân. B. nguyên t khi.
C. s khi. D. s neutron trong ht nhân.
Câu 7. Quan sát nhóm hình ảnh sau:
Nhóm hình ảnh trên đề cập đến ng dng ca hóa học trong lĩnh vực nào?
A. Y tế. B. ơng liệu. C. Nhiên liu. D. Nguyên liu.
Câu 8. Trong nguyên t, ht nào có khối lượng rt nh so vi các loi ht còn li?
A. Proton. B. Electron. C. Hạt nhân nguyên tử. D. Neutron.
Câu 9. Orbital nguyên tử là
A. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước, năng lượng xác định.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số tám nổi.
C. khu vực không gian xung quanh nguyên tử mà tại đó xác suất có mặt electron khoảng 90%.
D. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron khoảng 90%.
Câu 10. Orbital s có hình dạng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho
biết
A. số hiệu nguyên tử Z. B. số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
C. nguyên tử khối của nguyên tử. D. số khối A.
Câu 12. Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là
A. proton. B. electron. C. neutron. D. proton và electron.
Trang 2/2 Mã đề 302
Câu 13. Nguyên tử của nguyên tố X tổng số electron trong các phân lớp p 8. Cấu hình electron lớp
ngoài cùng của X là
A. 3s23p1. B. 3s23p5. C. 3s23p2. D. 2s22p4.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
A. Thành phần, cấu trúc của chất. B. Tính chất và sự biến đổi chất.
C. Ứng dụng của chất. D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Câu 15. Cho các phát biểu sau
(1) Các nguyên tử có 2 electron lớp ngoài cùng đều là nguyên tử của nguyên tố kim loại.
(2) Trong nguyên tử, các electron nằm trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.
(3) Trong các nguyên tử, lớp K là lớp có mức năng lượng cao nhất và liên kết bền chặt nhất với hạt nhân.
(4) Tất cả các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
B/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Cho các nguyên tử có kí hiệu như sau:
23
11
Na và
56
26
Fe.
Hãy xác định số proton, số neutron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng.
Câu 2: (2,0 điểm) Nguyên t X (Z = 17) là nguyên tố hóa học có tính oxi hóa và sát khuẩn cực mạnh, thường
được sử dụng với mục đích khử trùng và tẩy trắng trong xử lý nước cấp, nước bể bơi, dệt nhuộm,…
a) Viết cu hình electron ca X.
b) Biu din s phân b electron lp ngoài cùng vào orbital nguyên tử, xác định s electron độc thân ca
X trạng thái cơ bản.
c) D đoán tính chất hóa học cơ bản ca X (kim loi, phi kim hay khí him), gii thích?
d) Xác định v trí X trong bng tun hoàn các nguyên t hóa hc.
Câu 3: (1,0 điểm) Nguyên tử của nguyên tố Y tổng số hạt bản 58, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của Y (dạng ZAY).
Câu 4: (1,0 điểm) Nguyên t magnesium (Mg) trong loại bột màu trắng tên gọi “magnesium
carbonate(MgCO3) người ta vn hay gọi bột magnesium”. MgCO3 loại bột rắn mịn, nh tác
dụng hút ẩm rất tốt. Khi tiến nh thi đấu, bàn tay của các vận động viên thường có nhiều m hôi, làm giảm
độ ma sát khiến các vận động viên không nắm chắc được các dụng cụ khi thi đấu. Điều y không ch ảnh
hưởng xu đến thành tích còn gây nguy hiểm khi trình diễn. MgCO3 tác dụng hấp thụ m hôi đng
thời tăng cường độ ma sát gia bàn tay các dụng cụ thể thao giúp vận động viên có thể nắm chắc dụng cụ
thực hiện các động tác chuẩn xác hơn. Bằng phương pháp phân tích khối phổ cho thấy trong tự nhiên Mg
ba đng vị bền: 24Mg; 25Mg 26Mg. Tính khối lượng MgCO3 chứa 5,418.1022 nguyên tử 25Mg? (cho
C=12, O=16, số Avogadro = 6,02.1023)
Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng HTTH!
----------------------------------- HEÁT -----------------------------
Phổ khối lượng nguyên tố Magnesium