
Trang 1/2 - Mã đề 302
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Trong phng th nghim kh NH3 đưc điều ch bng cch
A. nhit phân tinh th NH4Cl.
B. tng hp t N2 v H2.
C. nhit phân tinh th NH4NO2.
D. đun nng mui amoni với dung dch kiềm mnh.
Câu 2: Chất no sau đây không c tnh lưỡng tính?
A. Na2CO3. B. Al2O3. C. NaHCO3. D. Al(OH)3.
Câu 3: Chất no sau đây l chất đin li mnh?
A. NaNO3. B. H2O. C. Fe(OH)2. D. CH3COOH.
Câu 4: Cho ba dung dch: NH3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3) có cùng nồng độ mol, pH của các dung
dch trên đưc sắp xp theo thứ tự giảm dần là
A. (1) > (2) > (3). B. (2) > (1) > (3). C. (3) > (2) > (1). D. (1) > (3) > (2).
Câu 5: Dung dch no sau đây không dẫn đin?
A. Dung dch glucozơ trong nước. B. Dung dch NaCl trong nước.
C. Dung dch HCl trong nước. D. Dung dch NaOH trong nước.
Câu 6: Dung dch no đây c pH > 7?
A. Nước chanh. B. Dch d dày. C. Nước vôi trong. D. Giấm ăn.
Câu 7: Cho t t dung dch NH3 đn dư vo dung dch chứa chất no sau đây thì thu đưc kt tủa?
A. NaOH. B. MgCl2. C. K2SO4. D. HCl.
Câu 8: Phát biu no sau đây đúng?
A. KOH và Mg(OH)2 l cc bazơ mnh. B. CaCl2 nng chảy không dẫn đưc đin.
C. H3PO4 l một axit 3 nấc. D. Zn(OH)2 và Fe(OH)2 l cc hidroxit lưỡng tnh.
Câu 9: Trong công nghip, phần lớn lưng nitơ sản xuất ra đưc dùng đ
A. tng hp amoniac. B. lm môi trường trơ trong luyn kim, đin tử,...
C. tng hp phân đm. D. sản xuất axit nitric.
Câu 10: Phản ứng no sau đây không phải phản ứng trao đi ion?
A. MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4. B. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2.
C. Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4. D. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.
Câu 11: Mui no sau đây không phải là mui axit?
A. Na2SO3. B. NaHSO4. C. Ca(HCO3)2. D. KHS.
Câu 12: Trong công nghip, người ta thường điều ch N2 t
A. amoni nitrat. B. amoniac. C. axit nitric. D. không khí.
Câu 13: Cho các nhận đnh sau:
(a) Các mui NH4Cl, NH4NO3 đều kém bền nhit.
(b) Phản ứng tng hp NH3 t N2 và H2 là phản ứng thuận nghch.
(c) Trong phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl thì NH3 th hin tnh bazơ.
(d) Phân tử N2 có liên kt ba rất bền nên ở nhit độ thường N2 kh trơ về mặt hóa học.
(e) Các ion Na+, OH-, NH4+, Cl- có th tồn ti đồng thời trong một dung dch.
Mã đề 302

Trang 2/2 - Mã đề 302
S nhận đnh đúng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 14: Nitơ th hin tnh khử trong phản ứng no sau đây?
A. N2 + 3Mg
o
t
⎯⎯→
Mg3N2. B. N2 + 3H2 2NH3.
C. N2 + 6Li
o
t
⎯⎯→
2Li3N. D. N2 + O2
3000oC
2NO.
Câu 15: Vai trò của NH3 trong phản ứng:
o
t , Pt
3 2 2
4NH 5O 4NO 6H O+ ⎯⎯⎯→ +
là
A. chất khử. B. bazơ. C. chất oxi ha. D. axit.
Câu 16: Phương trình phản ứng no dưới đây c phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O
A. NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O. B. Mg(OH)2 + 2HNO3→ Mg(NO3)2+ 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. D. NH4Cl + NaOH→ NH3 + H2O + NaCl.
Câu 17: Một dung dch A c chứa cc ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), (0,1 mol) và
(x mol). Gi tr x l
A. 0,075. B. 0,15. C. 0,1. D. 0,05.
Câu 18: Phương trình đin li no sau đây không đúng?
A. HPO42- H+ + PO43-. B. HNO3 → H+ + NO3-.
C. KOH → K+ +OH-. D. K2SO4 2K+ + SO42-.
Câu 19: Cho 10 ml dung dch KOH 0,02M tác dụng với 20 ml dung dch HCl 0,01 M thu đưc
dung dch X. Nhúng 1 mẫu quỳ tím vào dung dch X, quỳ tím có màu gì?
A. Không màu. B. Đỏ. C. Tím. D. Xanh.
Câu 20: Dung dch HCl aM có pH = 2, giá tr a là
A. 0,005. B. 0,020. C. 0,010. D. 0,001.
Câu 21: Đi với dung dch axit yu CH3COOH 0,10M, nu bỏ qua sự đin li của nước thì đnh gi
nào về nồng độ mol ion sau đây l đúng?
A. [H+] > [CH3COO-]. B. [H+] < 0,10M.
C. [H+] < [CH3COO-]. D. [H+] = 0,10M.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
1.1. Vit phương trình phản ứng dng phân tử v ion thu gọn cho cc phản ứng sau:
a. K2SO3 + HCl →
b. NH4NO3 + Ca(OH)2 →
1.2. Trộn 250 ml dung dch gồm HCl 0,1M v H2SO4 0,05 M với 250 ml dung dch KOH 0,18 M thu đưc
500 ml dung dch X. Tnh pH của dung dch X.
Câu 2. (0,5 điểm) Cho 5 lít N2 và 17 lít H2 vo bình, phản ứng xảy ra ở điều kin thch hp thu đưc V lt
NH3. Tìm V, bit hiu suất phản ứng l 22 %.
Câu 3. (1 điểm) Dung dch X gồm c cc ion Na+ (0,22 mol), HCO3- (0,1 mol) và CO32-. Cho dung dch Y
chứa 20,52 gam Ba(OH)2 vo dung dch X thu đưc dung dch A v kt tủa B.
a. Vit cc phương trình ha học dng ion thu gọn.
b. Tnh khi lưng kt tủa B. Cho Ba = 137, O = 16, C = 12
Học sinh được dùng bảng tuần hoàn.
------ HẾT ------

