
ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG TH-THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: Khoa học tự nhiên . Lớp: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Mở đầu về khoa học tự nhiên; Các phép đo ; Sự đa dạng của chất; Tế bào; Từ tế
bào đến cơ thể.
2. Năng lực:
- Năng lực chung:
Năng lực tự chủ, độc lập khi làm bài kiểm tra
Năng lực giao tiếp và hợp tác với thầy cô khi có vấn đề phát sinh trong lúc nhận đề, làm bài,...
Năng lực vận dụng, giải quyết vấn đề sáng tạo nhanh gọn
- Năng lực đặc thù: Vận dụng, tính toán; sử dụng ngôn ngữ liên quan đến kiến thức bộ môn KHTN để giải quyết các tình huống theo yêu
cầu của đề bài kiểm tra.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Luôn cố gắng học tập đạt kết quả tốt.
- Trung thực: trung thực ý thức tự giác trong kiểm tra.
I.
Hình thức:
Phần trắc nghiệm (60%) và Phần tự luận (40%).
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN - LỚP 6
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tng
%
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề 1:
Mở đầu
(7 tiết)
Nội dung 1:
- Giới thiệu về
KHTN
- An toàn trong
phòng thực hành
- Sử dụng kính
lúp; kính hiển vi
quang học
(7 tiết)
5 TN
(C1,2,3,4,5)
(1,25đ)
4 TN
(C13,14,
15,16)
(1,0đ)
22,5%
2,25đ

2
Chủ đề 2
Chất
quanh ta
(1 tiết)
Nội dung 2:
Sự đa dạng của
chất
(1 tiết)
1 TN
(C6)
(0,25đ)
2,5%
0,25đ
3
Chủ đề 3
Tế bào
(8 tiết)
Nội dung 3:
- Tế bào. Đơn vị
của sự sống
- Cấu tạo và
chức năng các
thành phần của
tế bào
- Sự lớn lên và
sinh sản của tế
bào
- Thực hành
quan sát tế bào
sinh vật
(8 tiết)
6 TN
(C7,8,9, 10,
11, 12)
(1,5đ)
4 TN
(C17,18,
19,20)
(1,0đ)
25%
2,5đ
Chủ đề 4
Từ tế bào
đến cơ
thể.
(8 tiết)
Nội dung 4:
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể
đa bào
- Thực hành:
Quan sát và mô
tả cơ thể đơn
bào, cơ thể đa
bào
(8 tiết)
1 TL
(C25)
1,0đ
2TL
(C26,
27)
(1,5đ)
25%
2,5đ
5
Chủ đề 5
Các phép
đo
(8 tiết)
Nội dung 5:
- Đo chiều dài,
đo thể tích
- Đo khối lượng
- Đo thời gian
(8 tiết)
4 TN
(C21, 22,
23,24)
(1,0đ)
1 TL
(C28)
(0,5đ)
1 TL
(C29)
(1,0đ)
25%
2,5 đ

Tng s câu
16
9
3
1
29
Tng s điểm
(4,0đ)
(3,0đ)
(2,0đ)
(1,0đ)
10đ
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
IV. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I; MÔN KHTN LỚP 6
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4)
S câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Chủ đề 1:
Mở đầu
(7 tiết)
Nội dung 1:
- Giới thiệu về
KHTN
- An toàn trong
phòng thực hành -
Sử dụng kính lúp;
kính hiển vi
quang học
(7 tiết)
Nhận biết:
– Nêu được khái niệm Khoa học tự
nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa
học tự nhiên trong cuộc sống.
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính
hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi
học trong phòng thực hành.
5 TN
(C1,2,3,4,5)
(1,25đ)
Thông hiểu
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa
học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng,
phân biệt được vật sống và vật
không sống.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh
báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình
ảnh quy định an toàn phòng thực
4 TN
(C13,14,
15,16)
(1,0đ)

hành.
2
Chủ đề 2
Chất quanh
ta
(1 tiết)
Nội dung 2:
Sự đa dạng của
chất
(1 tiết)
Nhận biết
Nêu được sự đa dạng của chất (chất
có ở xung quanh chúng ta, trong các
vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật
vô sinh, vật hữu sinh).
1 TN
(C6)
(0,25đ)
3
Chủ đề 3
Tế bào
(8 tiết)
Nội dung 4:
- Tế bào. Đơn vị
của sự sống
- Cấu tạo và chức
năng các
thành phần của tế
bào
- Sự lớn lên và
sinh sản của tế
bào
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tế bào, chức
năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước
của một số loại tế bào.
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và
sinh sản của tế bào.
- Nhận biết được lục lạp là bào quan
thực hiện chức năng quang hợp ở
cây xanh.
6 TN
(C7,8,9,10,
11,12)
(1,5đ)

- Thực hành quan
sát tế bào
sinh vật
(8 tiết)
Thông hiểu:
- Trình bày được cấu tạo tế bào với 3
thành phần chính (màng tế bào, tế bào
chất và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi
thành phần chính của tế bào (màng tế
bào, chất tế bào, nhân tế bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu
trúc của sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế
bào thực vật; tế bào nhân thực, tế
bào nhân sơ thông qua quan sát hình
ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự
lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế
bào -> 2 tế bào -> 4 tế bào... -> n tế
bào).
4 TN
(C17,18,
19,20)
(1,0đ)
4
Chủ đề 4
Từ tế bào
đến cơ thể.
(8 tiết)
Nội dung 5:
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể
đa bào
- Thực hành:
Quan sát và mô tả
cơ thể đơn bào,
cơ thể đa bào
(8 tiết)
Thông hiểu:
- Thông qua hình ảnh, nêu được
quan hệ từ tế bào hình thành nên mô,
cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế
bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ
cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ
quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được
các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ
quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ
minh hoạ.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và
cơ thể đa bào thông qua hình ảnh.
Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn
bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể
đa bào: thực vật, động vật,...).
1 TL
(C25)
1,0đ

