MA TRẬN - ĐẶC TẢ - ĐỀ KIỂM TRA - HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - NĂM HỌC 2024-2025
Thời gian làm bài: 60 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến hết tuần 8
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50 %TL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra theo cấu trúc: (1 tiết Lý, 3 tiết Sinh)
- Mức độ đề: Nhận biết 40%; Thông hiểu 30%; Vận dụng 20%; Vận dụng cao 10%
- Phần trắc nghiệm: Nhận biết 12 câu/4,0đ; thông hiểu 3 câu/1,0đ - Tổng cộng 15 câu/5,0 điểm
- Phần tự luận: Thông hiểu 2 câu/2,0đ; Vận dụng 2 câu/2,0đ; Vận dụng cao 1 câu/1,0đ - Tổng cộng 5 câu/5,0 điểm
LĨNH VỰC
MỨC ĐỘ Tổng số câu Tổng
số
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Vật lý (25%) 3
1,0đ
1
0,75đ
1
0,75đ
3
1,0đ
2
1,5đ 2,5đ
Sinh học (50%) 9
3,0đ
3
1,0đ
1
1,25đ
1
1,25đ
1
1,0đ
12
4,0đ
3
3,5đ 7,5đ
Số câu TN/Số ý TL 12 3 22115 520
Số điểm 4,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 5,0đ 5,0đ 10,0đ
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4,0đ
(40%)
3,0đ
(30%)
2,0đ
(20%)
1,0đ
(10%)
5,0đ
(50%)
5,0đ
(50%)
10,0đ
(100%)
4. Bảng đặc tả:
Nội dung/
Đơn vị kiến thức Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TN
(số câu)
TL
(số ý)
TN
(số câu)
TL
(số ý)
PHÂN MÔN VẬT LÝ (1 tiết/tuần)
Bài 5: Đo chiều dài
(3 tiết)
Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
của một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ướcợng trước khi đo, ước lượng
được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo,
ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Biết được giới hạn đo (GHĐ) độ chia nh nhất (ĐCNN) ghi trên
thước.
1 C1
Thông hiểu - Lấy được dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta thể cảm nhận sai
một số hiện tượng.
Vận dụng - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
thước.
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều dài và nêu được
cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác,
không yêu cầu tìm sai số).
1/2 C16
Vận dụng
cao
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống tr (ống nước, vòi
máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,..
Bài 6: Đo khối
lượng (2 tiết)
Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo dụng cụ thường dùng để đo khối
lượng của một vật.
- Biết được công dụng của mỗi loại cân trong thực tế.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ướcợng trước khi đo, ước lượng
được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
1 C2
Thông hiểu - Lấy được dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta thể cảm nhận sai
một số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng
được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Đổi được các đơn vị khối lượng từ lớn sang nhỏ và ngược lại. 1/2 C17
Vận dụng - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của 1/2 C16
cân.
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng nêu được
cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác,
không yêu cầu tìm sai số).
Bài 7: Đo thời gian
(2 tiết)
Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian.
- Biết được công dụng của mỗi loại đồng hồ trong thực tế.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ướcợng trước khi đo, ước lượng
được thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
1 C3
Thông hiểu - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng
được thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng - Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian nêu
được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Sử dụng thành thạo các loại đồng hồ và đổi được các đơn vị thời gian.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).
1/2 C17
PHÂN MÔN SINH HỌC (3 tiết/tuần)
Bài 1: Giới thiệu về
Khoa học tự nhiên
(2 tiết)
Nhận biết - Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên (KHTN).
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
Thông hiểu - Hiểu được vai trò, ứng dụng của KHTN trong đời sống và sản xuất.
- Phân biệt được c lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống vật
không sống.
1
1
C4
C5
Bài 2: An toàn trong
phòng thực hành
(2 tiết)
Nhận biết - Nêu được các quy định, quy tắc an toàn khi học trong PTH.
Thông hiểu - Phân biệt được các kí hiệu biển báo, cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
Bài 3: Sử dụng kính
lúp (1 tiết)
Nhận biết - Cộng dụng kính p được cách sử dụng kính lúp; Nêu được cấu tạo
của kính lúp cầm tay.
- Nêu được tên các loại nh lúp thông dụng; HS nêu được cách bảo
quản kính lúp.
2 C6, C7
Thông hiểu - Biết cách sử dụng kính lúp.
Bài 4: Sử dụng kính
hiển vi quang học
(2 tiết)
Nhận biết - Nêu được cấu tạo của kính hiển vi quang học gồm 4 hệ thống chính.
- Công dụng kính hiển vi quang học. 2 C8, C9
Thông hiểu - Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học.
Bài 18: Tế bào - đơn
vị cơ sở của sự sống
(2 tiết)
Nhận biết - Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. 1 C10
Thông hiểu - Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần chính (màng tế bào, tế
bào chất và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi thành phần chính của tế bào (màng
tế bào, chất tế bào, nhân tế bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
- Phân bit đưc tế bào đng vt, tế bào thc vt; tế bào nhân thc, tế bào
nhân sơ thông qua quan sát hình nh.
- Dựa vào đồ, nhận biết được sự lớn lên sinh sản của tế bào (từ 1
tế bào -> 2 tế bào -> 4 tế bào... -> n tế bào).
Vận dụng Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính
lúp và kính hiển vi quang học.
Bài 19: Cấu tạo và
chức năng các thành
phần của tế bào
(2 tiết)
Nhận biết - Trình bày được cấu tạo tế bào chức năng mỗi thành phần (ba thành
phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào).
- Nhận biết được lục lạp bào quan thực hiện chức năng quang hợp
cây xanh.
Thông hiểu - Trình bày được cấu tạo tế bào chức năng mỗi thành phần (ba thành
phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào).
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật.
- Phân biệt được tế bào nhân thực, tế bào nhân thông qua quan sát
hình ảnh.
1 C18
Vận dụng
cao
- Dựa vào cấu tạo tế bào động vật, thực vật để giải thích 1 số hiện tượng
thực tế và đưa ra cách bảo quản thực phẩm phù hợp.
Bài 20: Sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
(2 tiết)
Nhận biết - Sự sinh sản của tế bào
- Chỉ ra được mối quan hệ giữa sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Thông hiểu - Dựa vào đồ, nhận biết được sự lớn lên sinh sản của tế bào (từ 1
tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
- Hiểu và nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
1 C11
Vận dụng - Vận dụng kiến thức về sự lớn n sinh sản giải thích mốt số hiện 1 C20
tượng thực tế
Bài 21: TH: quan
sát và phân biệt 1 số
loại tế bào (2 tiết)
Nhận biết Quan sát và nhận biết các thành phần cơ bản của tế bào
Thông hiểu Hiểu được sự khác nhau giữa các tế bào quan sát được
Vận dụng Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính
lúp và kính hiển vi quang học.
1 C19
Bài 22: Cơ thể sinh
vật (2 tiết)
Nhận biết - Nêu được khái niệm cơ thể. Lấy được các ví dụ minh họa.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào, đa bào thông qua hình ảnh.
2 C12,
C13
Thông hiểu Lấy được ví dụ về các quá trình sống ở thực vật.
Vận dụng Vận dụng kiến thức về thể sinh vật để giải thích hiện tượng trong tự
nhiên và có hành động chăm sóc và bảo vệ sinh vật phù hợp.
Bài 23: Tổ chức cơ
thể đa bào (3 tiết)
Nhận biết - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô,
quan, hệ cơ thể (từ tế o đến mô, từ đến quan, từ
quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể).
- Kể và nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan.
2C14,
C15
Thông hiểu - Lấy được các ví dụ minh hoạ về mô, cơ quan, hệ cơ quan.
Vận dụng - Hiểu vận dụng để giải thích được sao khi một quan trong
thể bị bệnh thì cả cơ thể đều bị ảnh hưởng.
Bài 24: TH: Quan
sát và mô tả cơ thể
đơn bào, cơ thể đa
bào (2 tiết)
Nhận biết - Một số cơ quan của cơ thể người, của thực vật
Thông hiểu - Mô tả một số cơ quan của cơ thể người, của thực vật
Vận dụng - Làm được tiêu bản và quan sát cơ thể đơn bào trong nước ao( hồ)
Bài 25: Hệ thống
phân loại sinh vật
(2 tiết)
Nhận biết - Nêu được khái niệm và sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Nêu được hai cách gọi tên sinh vật: tên địa phương và tên khoa học.
- Nhận biết được 5 giới sinh vật.
- Các đơn vị phân loại sinh vật.
Thông hiểu - Phân loại được các loài sinh vật vào các giới .
- Dựa vào đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được dụ
minh hoạ cho mỗi giới.
- Lấy đưc ví d chứng minh thế giới sống đa dạng về số lưng loài và đa
dng vi trường sng.
Vận dụng - Xác định được hệ thống phân loại 5 giới.