UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHTN – Lớp: 6 - Thời gian: 90 phút.
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào
giấy làm bài.
Câu 1: Bin báo dưi đây có ý nghĩa gì?
A. Không đưc ung! B. Cm la! C. Không đưc ăn! D. Không đưc
ngi!
Câu 2: Đ đm bo an toàn trong phòng thc hành, cn thc hin nguyên tc nào dưi đây?
A. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
D. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.
Câu 3: Các tính chất vật lí của oxygen ở điều kiện thường, là:
A. Ở thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
B. Ở thể lỏng, không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
C. Ở thể lỏng, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
D. Ở thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Câu 4 : Thành phần không khí gồm những gì?
A. 21% nitrogen, 78% oxygen. B. 21% oxygen, 78% nitrogen, 1% khí khác.
C. 21% oxygen, 78% nitrogen. D. 21% nitrogen, 78% oxygen, 1% khí khác.
Câu 5: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
A. sự ngưng tụ B. sự hóa hơi C. sự sôi D. sự bay hơi.
Câu 6: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh. B. Kim loại. C. Gốm. D. Cao su.
Câu 7: Ứng dụng của đá vôi, dùng để sản xuất:
A. vôi sống. B. nhôm. C. gang và thép. D. gốm sứ.
Câu 8: Các nhiên liệu sau đây, nhiên liệu nào là nhiên liệu lỏng?
A. Củi. B. Bioga. C. Than đá. D. Xăng.
Câu 9: Khoa học tự nhiên nghiên cứu:
A. những nền văn minh trên Trái Đất, lịch sử loài người.
B. về tất cả các lĩnh vực như lịch sử, địa lí, toán học, văn học,...
C. các hiện tượng tự nhiên, khoa học Trái Đất và Thiên văn học.
D. những sinh vật sống trên Trái Đất, lịch sử hình thành của chúng.
Câu 10: Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới:
A. 20 lẩn. B. 200 lần. C. 500 lần. D. 1000 lần
Câu 11: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
C. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 12: Tất cả các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ:
A. tế bào. B. nhân. C. vùng nhân. D. màng tế bào.
Câu 13: Ý nghĩa của sự sinh sản tế bào là:
A. làm tăng tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
B. không làm thay đổi tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
C. tăng số lượng tế bào, thay thế tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
D. giảm số lượng tế bào, thay thế tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
Câu 14: Tế bào không có khả năng thực hiện quá trình nào sau đây?
A. Sinh trưởng B. Sinh sản. C. Bảo vệ. D. Cảm ứng.
Câu 15: Kính lúp không sử dụng để:
A. đọc sách. B. soi mẫu vải.
C. sửa chữa đồng hồ. D. quan sát tế bào thực vật.
Câu 16: Thành phần nào giúp tế bào thực vật có màu xanh?
A. Diệp lục B. Ribosome C.ng nhân D. Ti thể
II. PHẦN TỰ LUẬN. (6.0 điểm)
Câu 1: (1đ) Em hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa sự bay hơi và sự ngưng tụ.
Câu 2: (1đ) Em hãy cho biết tác động đến môi trường của việc khai thác đá vôi?
Câu 3: (1đ) Để bảo vệ môi trường ta nên thực hiện những việc gì khi sử dụng vật liệu?
Câu 4: (2đ) Qua quan sát hình ảnh hãy so sánh tế bào động vật, tế bào thực vật?
Câu 5: (1đ) Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?
------- Hết -------
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: KHTN – Lớp 6 - Thời gian: 90 phút.
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào
giấy làm bài.
Câu 1: Phương án nào thể hiện đúng nội dung của biển cảnh báo?
A. Chất phóng xạ B. Cấm nước uống C. Lối thoát hiểm D. Hóa chất độc hại
Câu 2: Đ đm bo an toàn trong phòng thc hành, chúng ta không nên làm vic nào dưi đây?
A. Mặc trang phục gọn gàng, đeo găng tay, khẩu trang, kính mắt….
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hoặc nếm hóa chất.
C. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
D. Để hóa chất đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.
Câu 3: Khí nào sau đây tham gia vào quá trình hô hấp của cây xanh?
A. Oxygen. B. Nitrogen.
C. Khí hiếm. D. Carbon dioxide.
Câu 4 : Khí Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thành phần của không khí là ?
A. Oxygen. B. Nitrogen
C. Hơi nước D. Carbon dioxide
Câu 5: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại mọi nhiệt độ?
A. sự đông đặc B. sự nóng chảy C. sự sôi D. sự bay hơi.
Câu 6: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào được dùng làm dây dẫn điện?
A. Kim loại. B. Thủy tinh. C. Gốm. D. Cao su.
Câu 7: Khai thác quặng sắt, dùng để sản xuất:
A. gốm sứ. B. vôi sống. C. nhôm. D. gang và thép.
Câu 8: Các nhiên liệu sau đây, nhiên liệu nào là nhiên liệu rắn?
A. Gas. B. Dầu hỏa. C. Than đá. D. Xăng.
Câu 9: Khoa học tự nhiên nghiên cứu:
A. những nền văn minh trên Trái Đất, lịch sử loài người.
B. các hiện tượng tự nhiên, kiến thức về địa lí, xã hội,…
C. Sinh học, Lí học, Hoá học, Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.
D. những sinh vật sống trên Trái Đất, lịch sử hình thành của chúng.
Câu 10: Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát:
A. Khoảng từ 3 đến 20 lần. B. Khoảng từ 40 đến 3000 lần.
C. Khoảng từ 10 đến 1000 lần. D. Khoảng từ 5 đến 2000 lần.
Câu 11: Các nhận định về tế bào:
1. Các loại tế bào khác nhau về hình dạng và kích thước.
2. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản nhất là nhân.
3. Hầu hết các tế bào có thể quan sát bằng kính lúp.
4. Các loại tế bào đều có hình đa giác
Có bao nhiêu nhận định đúng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Tất cả các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ:
A. tế bào chất. B. nhân. C. vùng nhân. D. tế bào.
Câu 13: Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:
A. làm tăng số lượng tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
B. không làm thay đổi tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
C. tăng số lượng tế bào, thay thế tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
D. giảm số lượng tế bào, thay thế tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương.
Câu 14: Tế bào không có khả năng thực hiện quá trình nào sau đây?
A. Hô hấp B. Sinh sản C. Bảo vệ D. Bài tiết
Câu 15: Mẫu vật nào dưới đây sử dụng kính lúp để quan sát:
A. tế bào động vật. B. tế bào thực vật. C. vi khuẩn. D. con kiến.
Câu 16: Thành phần nào giúp tế bào thực vật có màu xanh?
A. Ti thể B. Ribosome C.ng nhân D. Diệp lục
II. PHẦN TỰ LUẬN. (6.0 điểm)
Câu 1: (1đ) Em hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa sự bay hơi và sự sôi.
Câu 2: (1đ) Em hãy cho biết tác động đến môi trường của việc khai thác quặng?
Câu 3: (1đ) Để bảo vệ i trường ta nên thực hiện những việc khi sử dụng vật
liệu?
Câu 4: (2đ) Qua quan sát hình ảnh hãy so sánh tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực?
Câu 5: (1đ) Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?