Trang 1/3 – Mã đề 002
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 Đim)
Đọc kĩ các câu hỏi sau, lựa chọn đáp án đúng nhất tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1. Để đo chiều dài một vật (ước lượng khoảng hơn 80cm), nên chọn thước nào trong
các thước đã cho sau đây?
A. Thước có giới hạn đo 50cm độ chia nhỏ nhất 1mm
B. Thước có giới hạn đo 80cm và độ chia nhỏ nhất 1cm
C. Thước có giới hạn đo 100cm và độ chia nhỏ nhất 1mm
D. Thước có giới hạn đo 200cm và độ chia nhỏ nht 10cm
Câu 2. Một người dùng thước thẳng ĐCNN là 0,5cm để đo chiều dài cuốn sách. Trong
các kết quả ghi ới đây, kết quả nào đúng?
A. 22,2cm B. 22,5cm
C. 22,8cm D. 22,7cm
Câu 3. Loại cân thích hợp dùng để cân hoa quả
A. cân tạ. B. cân Robecvan.
C. cân đồng hồ. D. cân y tế.
Câu 4. Giới hạn đo và độ chia nhnhất của cân trong hình i
A. GHĐ: 10kg, ĐCNN: 0kg. B. GHĐ: 10kg, ĐCNN: 0,1kg.
C. GHĐ: 10kg, ĐCNN: 1kg. D. GHĐ: 10kg, ĐCNN: 0,25kg.
Câu 5. Một em bé mới sinh có khối lượng khoảng
A. 7 kg đến 8kg. B. 8kg đến 9kg.
C. 3 kg đến 4kg. D. 9kg đến 10kg.
Câu 6. Thiết bị nào sau đây không ng để đo thời gian?
A. Công tơ điện B. Đồng hồ quả lắc
C. Đồng hồ cát D. Đồng hồ điện tử
Câu 7. Khi đốt cháy 1 lít xăng, cần 1950 lít khí oxygen. Một ô khi chạy một quãng
đường dài 125 km tiêu thụ hết 7,5 lít xăng. Thể tích khí oxygen cần cung cấp để ô chạy
được quãng đường trên là bao nhiêu?
A. 14600 lít B. 14625 lít C. 244550 lít D. 243750 lít
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn kiểm tra: KHTN 6
Ngày kiểm tra: 09 /11/2024
Thời gian làm bài: 60 phút
kiểm tra gồm 03 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 002
Trang 2/3 – Mã đề 002
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3,5 phút = … giây
A. 50 B. 250 C. 210 D. 15
Câu 9. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở ớc ta là
A. độ C (oC). B. độ F (oF). C. độ K (K). D. độ N (oN).
Câu 10. Trong một cuộc thi chạy trong trường của các bạn học sinh thu được bảng số
liệu sau:
Tên học sinh
Nam
Dũng
Nhi
Thời gian
hoàn thành
3 phút 5 giây
180 giây
181 giây
3 phút 7 giây
Bạn chạy chậm nhất là
A. Nam. B. Dũng. C. . D. Nhi.
Câu 11. Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh
A. khoảng từ 3 đến 20 lần. B. khoảng từ 5 đến 100 lần.
C. khoảng từ 1 đến 1000 lần. D. khoảng từ 3 đến 300 lần.
Câu 12. Khi quan sát tế bào thực vật, ta nên chọn loại kính nào?
A. Kính có độ B. Kính lúp
C. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được D. Kính hiển vi
Câu 13. Người ta sử dụng kính hiển vi để quan sát:
A. Tế bào hồng cầu B. Mặt Trăng C. Máy bay D. Con kiến
Câu 14. Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là
A. kilômét (km) B. mét (m) C. đềximét (dm) D. centimét (cm)
Câu 15. Dụng cụ nào sau đây không sử dụng để đo chiều dài?
A. Thước dây B. Thước mét C. Thước kẹp D. Cân đồng hồ
Câu 16. Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:
Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng
thì nhiệt độ của vật càng (2)… .
A. (1) nóng - lạnh; (2) cao. B. (1) nóng - lạnh; (2) thấp.
C. (1) nhiệt độ; (2) cao. D. (1) nhiệt độ; (2) thấp.
Câu 17. Nhiệt kế y tế được chế tạo dựa trên sự nở vì nhiệt của
A. chất lỏng. B. chất khí.
C. chất rắn. D. chất rắn và chất khí.
Câu 18. Chất tồn tại
A. thể rắn và thể lỏng. B. thể khí và thể rắn
C. thể lỏng. D. thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Câu 19. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?
A. Hòa tan muối vào nước
B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen
C. Đun nóng bát đựng muối đến khi có tiếng nổ lách tách
D. Đun nóng đường thể rắn để chuyển sang đưng thể lỏng
Câu 20. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Quang hợp B. Hòa tan C. Hô hấp D. Nóng chảy
Trang 3/3 – Mã đề 002
Câu 21. Khi làm muối ăn từ nước biển, người dân làm muối dẫn nước biển vào các ruộng
muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì
thuận lợi cho nghề làm muối?
A. Trời lạnh B. Trời nhiều gió C. Trời mưa D. Trời nắng nóng
Câu 22. Trong không khí, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?
A. 1% B. 78% C. 21% D. 50%
Câu 23. Điều nào sau đây không đúng?
A. Sự ngưng tụ là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
B. Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
C. Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
D. Sự bay hơi là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.
Câu 24. Lĩnh vực nào thuộc về Khoa học tự nhiên?
A. Văn học B. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
C. Âm nhạc D. Lịch sử loài người
Câu 25. Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần
A. tự xử lí và không thông báo với giáo viên.
B. nhờ bạn xử lí sự cố.
C. tiếp tục làm thí nghiệm.
D. báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.
Câu 26. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới
đây?
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
B. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
C. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
D. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
Câu 27. Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ ống hóa chất xuống sàn nhà ta cần phải
làm gì đầu tiên?
A. Lấy tay hót hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác.
B. Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng rác.
C. Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài.
D. Gọi cấp cứu y tế.
Câu 28. Dãy gồm các vật sống là
A. cây xoài, cây cầu, robot. B. cây ởi, con cá, con cua.
C. quyển vở, cây mía, ngôi nhà. D. cái bàn, thước kẻ, cây nhãn.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho các dụng cụ sau: sợi chỉ, thước kẻ, cốc uống nước. Em hãy trình
bày cách làm để đo được chu vi của một cái cốc uống nước.
Câu 2 (2,0 điểm). Nêu vai trò của không khí đối với tự nhiên? Em hãy đxuất các biện
pháp để bảo vệ môi trường không khí.
--------------------- Hết ---------------------
Chúc các em làm bài tốt!