BẢN ĐẶC TẢ, KHUNG MA TRẬN, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN KHTN 7
Quy định về số lượng và mức độ của các phân môn như sau
Phân môn Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tổng cộng
Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm T luận Trắc
nghiệm
0,5 đ 6 câu / 1,5 đ 0,75 đ 2 câu / 0,
5 đ
1 đ 0,5 đ 1 câu / 0,25
đ
5 đ
Sinh 0,5 đ 2câu / 0,5 đ 0,5 đ 1 câu / 0,25
đ
0,25 đ 1 câu / 0,25
đ
1 câu / 0,25
đ
2,5 đ
Hóa 0,5 đ 2câu / 0,5 đ 0,25 đ 3 câu / 0,75
đ
0,25 đ 1 câu / 0,25
đ
2,5 đ
GV theo quy định này phân bố cho hợp lý cacs nội dung trong môn của mình rồi hoàn thành vào ma trận đặc tả như phân môn lý.
Phần TN Môn Lý từ câu 1 đến 9, Sinh từ câu 10 đến 14 Hóa từ 15 đên 20
Phần tự luận Lý câu 21, 22 Sinh câu 23, Hóa câu 24
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm .
1) Khung ma trận
Chủ đề
MỨC
ĐỘ
Tổng số
câu Tổng điểm
(%)
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm
Tự luận Trắc
nghiệm
Sinh học
Chương
VII: Bài
21,2,23,
24
1a
(0,5đ)
2
(0,5 đ)
1b
(0,5đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ) 1 5 ( 2,5đ)
Vật Lý Tốc độ 1a
(0,5đ)
3
(0,75đ)
1
(0,25đ)
1b
(0,5đ)
1c
(0,5đ)
1
(0,25đ)
2
(2,75)
9
(2,25 đ)
5 đ
Bài
12.Sóng
âm.
Bài
13.Độ to
và độ
cao của
âm.
3
(0,75đ)
1a
(0,75đ)
1
(0,25đ)
1b
(0,5đ)
Hóa học
Bài 1.
Phương
pháp và
kỹ năng
học tập
môn
KHTN
1a
(0,5 đ)
1
(0,25 đ)
1
(0,25 đ)
1
(1 đ)
6
(1,5 đ)
2,5 đ
Bài 2.
Nguyên
tử.
1
(0,25 đ)
1/2b
(0,25 đ)
2
(0,5 đ)
1/2b
(0,25 đ)
1
(0,25 đ)
Tổng điểm 4 3 2 1 10
% điểm số 40% 30% 20% 10% 100%
2) Bản đặc tả:
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi
PHÂN MÔN
HOÁ HỌC TN TL TN TL
- Bài 1. Phương
pháp và kỹ
năng học tập
môn KHTN
Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên
1 1 C15 C24a
Thông hiểu - Thc hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại,
liên kết, đo, dự báo.
1 C16
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa
học tự nhiên 7).
Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
Bài 2. Nguyên
tử.
Nhận biết – Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
1 C18
Thông hiểu - Nêu cấu tạo nguyên t 2 1/2 C19,17 C24b
Vận dụng - T mô hình cấu tạo nguyên tử chỉ ra số p, số e, số lớp e, số
e lớp ngoài cùng. Vẽ được mô hình cấu tạo nguyên tử.
1 1/2 C20 C24b
PHÂN MÔN VẬT
Chương 1: Tốc
độ
Nhận biết
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. 1 C1
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. 1 C5
-Công thức tính tốc độ 1 C2
Thông hiểu -Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện
giao thông.
-Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
1 C7
Vận dụng
-Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
1a C22a
-Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
-Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được
quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
Vận dụng cao -Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
1 1b C9 C22b
Bài 12.Sóng
âm.
Bài 13.Độ to và
độ cao của âm.
Nhận biết
-Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz). 1 C3
-Môi trường truyền âm 1 C4
-Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm. 1 C6
Thông hiểu
-Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...)
-Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
- Giải thích được khi nào âm phát ra cao, thấp, to, nhỏ
1 1b C8 C21b
-Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp
trong thực tế về sóng âm.
Vận dụng -Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.
-Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số
sóng âm.
1a C21a
-Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng
tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
Vận dụng cao
-Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao
cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt:
đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu
diễn một bài nhạc đơn giản.
PHÂN MÔN
SINH HỌC
Bài 21. Khái
quát trao đổi
chất và chuyển
hoá năng lượng
Bài 22. Quang
hợp
Bài 23. Một số
yếu tố ảnh
hưởng đến
quang hợp
Bài 24: Thực
hành Quang
hợp
Nhận biết – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.
-Sản phẩm của quang hợp là gì
1 C10
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
trong cơ thể.
– Nêu được khái niệm quang hợp và một số yếu tố chủ yếu
ảnh hưởng đến quang hợp
-Vai trò của Iodine trong thì nghiệm nhận biết
sản phẩm quang hợp
1
1
0,5 C11
C12
C23a
Thông hiểu – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế
bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ
diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ
giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
Vận dụng
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa
thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
- Vận dụng trao đổi chất và chuyển hóa để giải thích một số
hiện tượng thực tế.
Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu 1
0,5
C13
C23b
Vận dụng cao Nhận biết về quang hợp và hô hấp 1 C14