UBND HUYN NGC HI
TRƯNG PTDTBT THCS NGÔ QUYN
KIM TRA GIA HC K I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Khoa hc t nhiên LP 7
Thi gian làm bài: 90 phút
(Không k thời gian giao đề)
MA TRN, BẢN ĐẶC T VÀ ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ I KHTN 7
1. Khung ma trn
- Thi đim kim tra: Tun 9
- Thi gian làm bài: 90 phút.
- Hình thc kim tra: Kết hp gia trc nghim t lun (t l 70% trc nghim, 30% t lun).
- Cu trúc:
- Mc đ đề: 40% Nhn biết; 30% Thông hiu; 20% Vn dng; 10% Vn dng cao.
- Phn trc nghim: 7,0 điểm (Gm 21 câu hi: Nhn biết: 14 câu, Thông hiu: 7 câu), mi câu, ý 0,25 điểm.
- Phn t luận: 3,0 điểm (Vn dụng: 2,0 điểm; Vn dụng cao: 1,0 điểm).
Ch đề
MC Đ
Tng s câu TN/
Tng s ý TL
Đim
s
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Phần Mở đầu (6 tiết)
4
1,0đ
3
0,75đ
7
1,75
2. Nguyên tử (4 tiết)
2
1,0đ
2
2,5
3. Nguyên tố hoá học (4 tiết)
2
0,5đ
1
1,0đ
3
4. Tốc độ (3 tiết)
1
1,0đ
1
1,0
5. Trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng ở sinh vật
(16 tiết)
6
1,5đ
3
1,25đ
1
1,0đ
1
1,0đ
9
2
4,75
S câu TN/ S ý TL
(S YCCĐ)
14
7
2
1
21
3
24
Đim s
4,0
3,0
2,0
1,0
7,0
3,0
10
Tng s đim
4,0 điểm
3,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
đim
ĐỀ CHÍNH THỨC
2. Bn đặc t
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Mở đầu (6 tiết)
Phương
pháp
năng học
tập môn
KHTN
Nhận biết
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn
Khoa học tự nhiên
4
C1,C2,C3,
C4
Thông
hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên
kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học
tự nhiên 7).
3
C5,C6,C7
Nguyên tử. Nguyên tố hóa học (8 tiết)
Nguyên tử
Nhận biết
Biết được thành phần cấu tạo nguyên tử.
2
C8,C9
Nguyên tố
hóa học
Nhận biết
Biết được đặc trưng của nguyên tố hoá học và cách kí hiệu nguyên
tố hoá học.
2
C10,C11
Thông
hiểu
Viết được công thức hoá học đọc được tên của 20 nguyên tố đầu
tiên.
1
C12
Tốc độ (3 tiết)
Tốc độ
Vận dụng
Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
1
C1
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (16 tiết)
Trao đổi
chất và
chuyển
hóa năng
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
1
C13
Nêu được vai trò trao đổi chất chuyển hoá năng lượng trong cơ
thể.
1
C14
Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp
tế bào.
4
C15,C16,
C17,C18
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
lượng ở
sinh vật
Thông
hiểu
Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
1
C19
Nêu được nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
1
C20
Viết được phương trình hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều
tổng hợp và phân giải.
1
C21
Vận dụng
Nêu được mt s vn dng hiu biết v hp tế bào trong thc
tin (ví d: bo qun ht cần phơi khô,...).
1
C2
Vận dụng
cao
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
1
C3
UBND HUYỆN NGC HI
TRƯỜNG PTDTBT THCS NGÔ QUYỀN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC K I
NĂM HC 2024 2025
Môn: KHTN - Lp 7
Thi gian: 60 pht (không k thi gian phát đề)
ĐỀ BÀI:
(Đề thi gồm 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau và điền đáp án vào bảng trên:
Câu 1. “Trên sở các số liệu phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay
dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo.
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây là không đúng?
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
B. Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.
C. Dự báo năng dự đoán điều sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức suy luận của
con người về các sự vật, hiện tượng.
D. năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự
nhiên.
Câu 3. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng
nào?
A. Kĩ năng quan sát. B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo.
Câu 4. Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A. Kĩ năng chiến đấu đặc bit. B. Kĩ năng quan sát.
C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 5. Cho các bước sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.
(3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
(4) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là:
A. (1) (2) (3) (4).
B. (1) (3) (2) (4).
C. (3) (2) (4) (1).
D. (2) (1) (4) (3).
Câu 6. Cổng quang điện có vai trò:
A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ.
MÃ ĐỀ 01
Câu 7. Sắp xếp các nội dung sau sao cho phù hợp theo thứ tự một bản báo cáo thực hành:
(1). Kết luận. (2). Mục đích thí nghiệm. (3). Kết quả.
(4). Các bước tiến hành (5). Chuẩn bị (6). Thảo luận
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
B. (2) - (5) - (4) - (3) - (6) - (1).
C. (1) - (2) (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 8. Hoàn thành thông tin trong bng sau:
Câu 9. Thành phn cu to ca hu hết ca các loi nguyên t gm:
A. proton và electron. B. neutron và electron.
C. proton và neutron. D. proton, neutron và electron.
Câu 10. Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?
A. Hạt neutron. B. Hạt proton. C. Hạt electron. D. Hạt proton và neutron.
Câu 11. Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng
A. chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.
B. một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.
C. một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.
D. một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.
Câu 12. Đin các kí hiu hoá hc phù hp vào ô tương ứng vi tên gi ca nguyên t:
STT
Tên nguyên t
Kí hiu hoá hc ca nguyên t
1
Calcium
2
Carbon
3
Oxygen
4
Sodium
Câu 13. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về “Khái niệm chuyển hóa năng lượng”?
A. Chuyển hóa năng lưng là s biến đổi năng lượng t dng này sang dng khác.
B. Chuyển hóa năng lượng là quá trình cơ thể ly các cht t môi trưng.
C. Chuyển hóa năng lưng là biến đổi thành các cht cn thiết cho cơ thể.
D. Chuyển hóa năng lưng là s biến đổi các cht hóa hc.
Câu 14. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về “Vai trò của trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng”?
A. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò đảm bảo cho sinh vật tồn tại.
B. Chỉ con người và động vật mới cần trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
C. Trao đổi chất giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, vận động và sinh sản.
D. Khi trao đổi chất dừng lại thì sinh vật sẽ chết.
Nguyên t
S proton
S neutron
S electron
Hydrogen
1
0
(1) ……
Carbon
(2) ……
6
6
Phosphorus
15
16
(3) ……